Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Bình Giang và Thanh Miện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367174-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Bình Giang và Thanh Miện
Số hiệu KHLCNT 20210307161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:55:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,574,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5)
B Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Sặt D, Tráng Liệt E, Minh Tân, CQT Thúc Kháng, Tranh Ngoài, Trạch Xá, Vĩnh Hồng D, Thái Học C, Ngọc Cục, CQT Ngọc Cục, Nhữ Thị, Cao Xá, Thái Dương C, Thái Dương D, Bình Xuyên, Văn Xá, thôn Quàn - ĐL Bình Giang
C Phần xây dựng:
1 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Móng cột MT2-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
D Phần vật tư lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
2 Chụp cột LT 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Xà X1-3Đ-35kV(K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35kV(C) cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà XII-6Đ-35kV(K)(tim 2,6m)(Vị trí cột 7 nhánh Tranh Ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà X1-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
7 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
8 Xà X1L-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà XII-6N-35kV (tim 1,6m)(Vị trí 16 nhánh Bình Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
14 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.073 Quả
15 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Quả
16 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Chuỗi
17 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Chuỗi
18 Căng lại dây AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54.912 m
19 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 944 cái
E Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý 3 Cột
2 Cột bê tông LT12m chặt gốc bán thanh lý 3 Cột
3 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột K) 12 Bộ
4 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) 3 Bộ
5 Tháo hạ xà X2-4Đ (trên cột K) 1 Bộ
6 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) 12 Bộ
7 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) 10 Bộ
8 Tháo hạ xà X3-6Đ (trên cột LT) 2 Bộ
9 Tháo hạ xà X1L-3Đ (trên cột LT) 1 Bộ
10 Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột LT) 1 Bộ
11 Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) 2 Bộ
12 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) 101 quả
13 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 1.054 quả
14 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 101 chuỗi
15 Tháo hạ chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 10 chuỗi
16 Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 21 chuỗi
17 Tháo hạ dây AC50 (táp khóa cổ sứ, đấu nối) 543 m
F Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 6 Bộ
G Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
H Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Lôi Trì, Bùi Khê, Lôi Khê, Long Xuyên D, Phú Thứ, KDC Cổ Bì, Ô Xuyên A, Bằng Giã, Tân Hưng, Lý Đỏ, CQT Tân Hưng, Long Xuyên E, Bá Thủy, Hùng Thắng, Hùng Thắng A, Nuôi trồng thủy sản - ĐL Bình Giang
I Phần vật tư lắp mới:
1 Xà X1-3Đ-35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Xà X1-3Đ-35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35kV cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
5 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705 Quả
6 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 Quả
7 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Chuỗi
8 Dây ACSR-50/8 táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449 m
9 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744 cái
J Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột K) 4 Bộ
2 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) 2 Bộ
3 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) 3 Bộ
4 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) 7 Bộ
5 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) 241 quả
6 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 666 quả
7 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 21 chuỗi
K Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
L Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Mộ Trạch A+Mộ Trạch 3, Mộ Trạch B, Mộ Trạch 2, Bơm Tân Hồng - ĐL Bình Giang
M Phần xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Móng
N Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
O Phần vật tư lắp mới:
1 Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 Cột
2 Cột BTLT PC-I-7,5-190-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Tấm móc treo ốp cột F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
4 Xà X2L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
6 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
8 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586 m
9 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469 m
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
12 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555 m
13 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
14 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.069 m
15 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
16 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
17 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
18 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 hộp
19 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
20 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
21 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 cái
22 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 cái
23 Đầu cốt nhôm -35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
25 Ghíp cáp hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
26 Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
27 Ghíp cáp hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
28 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
29 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 bộ
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cuộn
32 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 m
34 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
35 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221 m
36 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
37 Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
38 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
39 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
40 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Hòm
41 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hòm
42 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Hòm
43 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
P Phần vật tư thu hồi:
1 Cột H7,5m chặt gốc thanh lý tại chỗ 2 Cột
2 Cột TĐ6m chặt gốc thanh lý tại chỗ 106 Cột
3 Kèm S3 36 Bộ
4 Tấm ốp (T.ốp) 65 Bộ
5 Móc treo (MT) 7 Bộ
6 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) 469 m
7 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) 1.587 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 168 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 128 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 2 m
Q Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
3 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
R Chi phí thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp địa 14 Bộ
S Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 1 Mẫu
2 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 1 Mẫu
3 Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 1 Mẫu
T Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
U Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh Phượng Hoàng, Bơm Phượng Hoàng A, Thái Thạch, Phượng Hoàng Thượng - ĐL Thanh Miện
V Phần đường dây
W Phần vật tư lắp thay thế:
1 Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
2 Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 Quả
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
4 Bốc dỡ sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 Tấn
5 Vận chuyển nội tuyến sứ các loại BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 Tấn
6 Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.559 mét
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Bộ
8 Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 Tấn
10 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 Tấn
X Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 77 quả
2 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 12 chuỗi
3 Nhân công VCNT Dây AC50 thu hồi (đã bao gồm 2% HH và ĐV) 2.610,18 m
4 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 2.559 m
Y Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu chì cắt tải LBFCO 2 bộ
Z Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AA Phần lắp đặt trong TBA
AB Phần thiết bị lắp thay thế
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Tháo hạ, tận dụng lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
AC Thu hồi thiết bị
1 Tháo hạ cầu chì tự rơi SI 2 Bộ
2 Tháo hạ cầu dao liên động 2 Bộ
AD Phần vật tư lắp thay thế:
1 Vỏ tủ 0,4kV -160A (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Vỏ tủ 0,4kV -630A-4 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp tủ 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
4 Xà đỡ cầu chì (LBFCO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà XTG1-3Đ-35kV+CSV-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Quả
7 Đầu cốt đồng - 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
10 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mét
14 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
15 Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Dây Al/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Dây chì 2,5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Dây chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AE Tháo lắp vật tư tận dụng
1 Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 3 cái
2 Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2 cái
3 Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1 cái
4 Tháo lắp biến dòng hạ thế mạch đếm 2 Bộ
AF Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ hệ thống truyền động CDLD 2 Bộ
2 Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI 2 Bộ
3 Tháo hạ xà đỡ CD 2 Bộ
4 Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao 2 Bộ
5 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột lt) 40 quả
6 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 12 m
7 Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) 60 m
8 Tháo hạ tủ 0,4kV 1 tủ
AG Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371 E8.14 - ĐL Thanh Miện
AH Phần lắp đặt
1 Thay thế Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AI Phần thiết bị thu hồi
1 Tháo hạ cầu dao liên động 35kV 1 Bộ
AJ Phần xây dựng
1 Móng cột M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
2 Móng cột MT2-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
AK Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-14-190-11,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
2 Chụp cột LT 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
3 Xà X2L-1T+X2-2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Bộ
4 Xà X2L-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Xà XII-6N (tim 1,6m)-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
6 Xà XII-6N (tim 1,6m)-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà XII-6N (tim 2,6m)-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà XII-6N (tim 2,6m)-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2-6N+2N (ĐDMB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Giằng cột GC3-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Cô li ê đỡ dây CS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Hệ thống truyền động cầu dao (Cột số 63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
14 Phụ kiện chuỗi néo kép polimer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi đỡ polimer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chuỗi
16 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
17 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
18 Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Quả
19 Lắp chuỗi sứ néo kép polimer 35kV (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chuỗi
20 Lắp chuỗi sứ đỡ polimer 35kV (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chuỗi
21 Lắp chuỗi sứ đỡ 35kV (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Chuỗi
22 Lắp chuỗi sứ néo 35kV (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Chuỗi
23 Lắp chuỗi sứ đỡ chống sét (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
24 Lắp chuỗi sứ néo chống sét (trên cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
25 Bốc dỡ sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 Tấn
26 Vận chuyển nội tuyến sứ các loại BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 Tấn
27 Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-120/19 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.167 mét
28 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 Bộ
29 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
30 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
31 Khóa tay thao tác CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
33 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 Tấn
34 Biển tên cột + biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 Tấn
AL Phần vật tư tận dụng lắp đặt lại:
1 Tháo hạ, để lắp lại chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 51 chuỗi
2 Tháo hạ, đê lắp lại chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 78 chuỗi
AM Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông LT14m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ 2 Cột
2 Tháo hạ xà X1-1T+X1-2T (trên cột LT) 26 Bộ
3 Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột LT) 2 Bộ
4 Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) 9 Bộ
5 Tháo hạ xà X2-3N (trên cột LT) 1 Bộ
6 Tháo hạ chụp CS 2 Bộ
7 Tháo hạ dây néo 1 Bộ
8 Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (trên cột LT) 1 Bộ
9 Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 12 quả
10 Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 15 chuỗi
11 Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ chống sét (bao gồm cả phụ kiện) 4 chuỗi
12 Tháo hạ dây AC120 (chiều cao >10m) 16.487,3 m
AN Thí nghiệm thiết bị:
1 Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây
(chém ngang)-630A
1 bộ
AO Thí nghiệm vật tư thay thế
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 4 Bộ
AP Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->