Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Bình Giang và Thanh Miện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Bình Giang và Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:55:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,574,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Sặt D, Tráng Liệt E, Minh Tân, CQT Thúc Kháng, Tranh Ngoài, Trạch Xá, Vĩnh Hồng D, Thái Học C, Ngọc Cục, CQT Ngọc Cục, Nhữ Thị, Cao Xá, Thái Dương C, Thái Dương D, Bình Xuyên, Văn Xá, thôn Quàn - ĐL Bình Giang | |||
| C | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| D | Phần vật tư lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 2 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV(C) cột K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XII-6Đ-35kV(K)(tim 2,6m)(Vị trí cột 7 nhánh Tranh Ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Xà X1L-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XII-6N-35kV (tim 1,6m)(Vị trí 16 nhánh Bình Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073 | Quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Quả |
| 16 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Chuỗi |
| 17 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Chuỗi |
| 18 | Căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54.912 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944 | cái |
| E | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT12m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột K) | 12 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X2-4Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) | 12 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) | 10 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X3-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X1L-3Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 101 | quả | |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 1.054 | quả | |
| 14 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 101 | chuỗi | |
| 15 | Tháo hạ chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 10 | chuỗi | |
| 16 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 17 | Tháo hạ dây AC50 (táp khóa cổ sứ, đấu nối) | 543 | m | |
| F | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 6 | Bộ | |
| G | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| H | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Lôi Trì, Bùi Khê, Lôi Khê, Long Xuyên D, Phú Thứ, KDC Cổ Bì, Ô Xuyên A, Bằng Giã, Tân Hưng, Lý Đỏ, CQT Tân Hưng, Long Xuyên E, Bá Thủy, Hùng Thắng, Hùng Thắng A, Nuôi trồng thủy sản - ĐL Bình Giang | |||
| I | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV cột K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV cột K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | Quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | Quả |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 8 | Dây ACSR-50/8 táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | cái |
| J | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột K) | 4 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) | 7 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 241 | quả | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 666 | quả | |
| 7 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| K | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| L | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Mộ Trạch A+Mộ Trạch 3, Mộ Trạch B, Mộ Trạch 2, Bơm Tân Hồng - ĐL Bình Giang | |||
| M | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Móng |
| N | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| O | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 6 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586 | m |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469 | m |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 12 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 14 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.069 | m |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 18 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | hộp |
| 19 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 20 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 21 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 22 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 25 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 26 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 27 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 29 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221 | m |
| 36 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 37 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 38 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 39 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Hòm |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Hòm |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| P | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m chặt gốc thanh lý tại chỗ | 2 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ6m chặt gốc thanh lý tại chỗ | 106 | Cột | |
| 3 | Kèm S3 | 36 | Bộ | |
| 4 | Tấm ốp (T.ốp) | 65 | Bộ | |
| 5 | Móc treo (MT) | 7 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | 469 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 1.587 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 168 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 128 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 2 | m | |
| Q | Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| R | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 14 | Bộ | |
| S | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | Mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | Mẫu | |
| T | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| U | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh Phượng Hoàng, Bơm Phượng Hoàng A, Thái Thạch, Phượng Hoàng Thượng - ĐL Thanh Miện | |||
| V | Phần đường dây | |||
| W | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Quả |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 4 | Bốc dỡ sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển nội tuyến sứ các loại BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | Tấn |
| 6 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.559 | mét |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Bộ |
| 8 | Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | Tấn |
| X | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 77 | quả | |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 3 | Nhân công VCNT Dây AC50 thu hồi (đã bao gồm 2% HH và ĐV) | 2.610,18 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 2.559 | m | |
| Y | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải LBFCO | 2 | bộ | |
| Z | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AA | Phần lắp đặt trong TBA | |||
| AB | Phần thiết bị lắp thay thế | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, tận dụng lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AC | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ cầu chì tự rơi SI | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ cầu dao liên động | 2 | Bộ | |
| AD | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -160A (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -630A-4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp tủ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì (LBFCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XTG1-3Đ-35kV+CSV-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Quả |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 15 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây Al/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Dây chì 2,5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AE | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 3 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 4 | Tháo lắp biến dòng hạ thế mạch đếm | 2 | Bộ | |
| AF | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ hệ thống truyền động CDLD | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ CD | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột lt) | 40 | quả | |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 12 | m | |
| 7 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 60 | m | |
| 8 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 1 | tủ | |
| AG | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371 E8.14 - ĐL Thanh Miện | |||
| AH | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay thế Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AI | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| AJ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AK | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Xà X2L-1T+X2-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà XII-6N (tim 1,6m)-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà XII-6N (tim 1,6m)-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XII-6N (tim 2,6m)-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XII-6N (tim 2,6m)-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6N+2N (ĐDMB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột GC3-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cô li ê đỡ dây CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Hệ thống truyền động cầu dao (Cột số 63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo kép polimer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 15 | Phụ kiện chuỗi đỡ polimer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Quả |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo kép polimer 35kV (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi sứ đỡ polimer 35kV (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi sứ đỡ 35kV (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Chuỗi |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo 35kV (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Chuỗi |
| 23 | Lắp chuỗi sứ đỡ chống sét (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo chống sét (trên cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuỗi |
| 25 | Bốc dỡ sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển nội tuyến sứ các loại BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | Tấn |
| 27 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-120/19 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.167 | mét |
| 28 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 33 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | Tấn |
| 34 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | Tấn |
| AL | Phần vật tư tận dụng lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo hạ, để lắp lại chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 51 | chuỗi | |
| 2 | Tháo hạ, đê lắp lại chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 78 | chuỗi | |
| AM | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông LT14m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-1T+X1-2T (trên cột LT) | 26 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) | 9 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X2-3N (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ chụp CS | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ dây néo | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 12 | quả | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 11 | Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ chống sét (bao gồm cả phụ kiện) | 4 | chuỗi | |
| 12 | Tháo hạ dây AC120 (chiều cao >10m) | 16.487,3 | m | |
| AN | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A |
1 | bộ | |
| AO | Thí nghiệm vật tư thay thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 4 | Bộ | |
| AP | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi