Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL 2021 - Thi công xây lắp công trình Đại tu cầu dao, nhánh dây cũ nát các lộ đường dây 22kV và 35kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311556-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL SCL 2021 - Thi công xây lắp công trình Đại tu cầu dao, nhánh dây cũ nát các lộ đường dây 22kV và 35kV
Số hiệu KHLCNT 20210301373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:58:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 548,534,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ A CẤP
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A-12,5kA/s ngoài trời 3 bộ
2 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 38 bộ
3 Chống sét van 35kV-10kA 21 bộ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly 2 bộ
B PHẦN NHÂN CÔNG THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 41 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 3P, điện áp 23 bộ
C Thu hồi
1 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 41 bộ
2 Tháo chống sét van 3P, điện áp 23 bộ
D PHẦN VẬT LIỆU
E Phần B cấp
1 Dây nhôm lõi thép AC120 (TL: 0,492kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
2 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
4 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,73 kg
5 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
7 Xà CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT đơn, TL 99(kg/bộ) x1(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 kg
8 Xà CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép ngang, TL 109.38(kg/bộ) x1(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,38 kg
9 Xà đỡ chống sét van trên cột LT kép ngang, TL 21.13(kg/bộ) x1(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 kg
10 Xà đỡ chống sét van-đầu cáp trên cột LT đơn, TL 17.18(kg/bộ) x1(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 kg
11 Ghế thao tác cầu dao cột đơn, TL 74.25(kg/bộ) x8(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 kg
12 Ghế thao tác cầu dao cột kép dọc, TL 79.55(kg/bộ) x4(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2 kg
13 Thang trèo cột LT đơn, TL 33.7(kg/bộ) x2(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 kg
14 Thang trèo cột LT kép ngang, TL 41.78(kg/bộ) x2(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,56 kg
15 Thanh thép dẹt 40x4 đấu nối CSV, TL 4.56(kg/bộ) x7(bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 kg
F Tiếp địa
1 Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,95 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
4 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
5 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
6 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
G PHẦN NHÂN CÔNG VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
H Theo định mức 228
1 Lắp đặt hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,18 km
2 Lắp đặt sứ chuỗi 12 chuỗi
3 Lắp đặt xà 1 bộ
4 Lắp đặt xà 1 bộ
5 Lắp đặt xà 1 bộ
6 Lắp đặt xà 1 bộ
7 Lắp đặt xà 8 bộ
8 Lắp đặt xà 4 bộ
9 Lắp đặt xà 2 bộ
10 Lắp đặt xà 2 bộ
11 Lắp đặt xà 7 bộ
12 Ép đầu cốt tiết diện 9,9 10 đầu
13 Ép đầu cốt tiết diện 3,3 10 đầu
I Di chuyển, thu hồi
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=120mm2 0,96 km
2 Tháo, lắp xà 1 bộ
3 Tháo hạ xà 7 bộ
4 Tháo sứ chuỗi 12 chuỗi
J Theo định mức 4970
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = 767,25 m2
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 2,74 100kg
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 19,8 10m
K VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị 5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22802175E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64560434E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng__03__(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.974.348 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.923.044 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: : là hợp đồng thi công xây dựng mới nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.974.348 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.923.044 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->