Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 19:52:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,035,445,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI DÃY 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0594 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5908 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,451 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6208 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3904 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,125 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5517 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,485 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,922 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,223 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6256 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,3786 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,77 | m3 |
| 17 | Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,464 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,104 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5458 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1769 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0143 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5698 | 100m2 |
| 24 | Rải lớp nilong dưới đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7854 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5102 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2722 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7852 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0007 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,955 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2578 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0105 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6351 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1632 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8671 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3066 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8206 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6898 | tấn |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9947 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7385 | m3 |
| 46 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,932 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4458 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3552 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,104 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3376 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,98 | m2 |
| 52 | Láng nền tam cấp lối đi trục 01,10, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300,38 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,24 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,171 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,714 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,9 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.141,75 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,296 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020,48 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,262 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,144 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.214,59 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.214,59 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.711,865 | m2 |
| 66 | Dán decal chữ vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6396 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 69 | Lắp dựng Nhôm hộp 75*25*1.8 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | 1m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665 | m |
| 71 | Lợp tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6535 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,28 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,688 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.556 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đôi CV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt automat ELB 60A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện + 1CT + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bảng |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m |
| 91 | Làm tiếp địa cho tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m3 |
| 95 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m, bán kính bảo vệ R=41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 100 | Đào rảnh xây tường bó nền - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,712 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 102 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | m3 |
| 103 | Rải bạt nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,424 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3,6 tỳ đồng. Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi