Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315692-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 12:08:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,940,488,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2107 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 30,4905 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 148,7667 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 148,7667 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,4926 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 335,5608 100m2
7 Đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 43,0287 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 17,2133 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 15,4913 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 86,0628 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 86,0628 100m2
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6641 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 101,3236 100m3
14 Cung cấp đất đắp lề đường Chương V của E-HSMT 51,9305 100m3
15 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,681 m3
16 Ván khuôn bê tông bó nền lề đường Chương V của E-HSMT 1,4272 100m2
17 Bê tông bó nền lề đường M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,272 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 0,0654 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,3632 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,3632 100m2
B Hạng mục 2:PHẦN GIA CỐ
1 Đóng thẳng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 277,1857 100m
2 Đóng thẳng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 79,2314 100m
3 Đóng xiên cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 46,5067 100m
4 Đóng xiên cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 16,2242 100m
5 Cung cấp cừ tràm L=4.7m, ĐKn>=4cm Chương V của E-HSMT 9,4793 100m
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2243 tấn
7 Trải lớp mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 14,0501 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3603 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,156 100m3
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,28 100m
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,5 m3
12 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0939 tấn
13 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1392 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà móng Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
15 Bê tông đà móng M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3051 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan móng Chương V của E-HSMT 0,0742 100m2
18 Bê tông đan móng M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,322 m3
C Hạng mục 3: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG
1 Đào hố móng cọc tiêu, biển báo Chương V của E-HSMT 12,0106 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,6066 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,5499 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5585 tấn
5 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,51 m3
6 Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 58,5 1m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 156 1cấu kiện
8 Cung cấp, và lắp đặt trụ biển báo D90, L=2,8m Chương V của E-HSMT 20 trụ
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 255,59 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.582146E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.342.000 VND (3 x 8.358.342.000 VND = 25.075.026.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.075.026.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường láng nhựa) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.358.342.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.075.026.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->