Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406661-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 18:01:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,415,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp III tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4785 100m3
2 Đào đất cấp II đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6101 100m3
3 Đắp đất nền đường đất cấp III tận dụng K≥98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7766 100m3
4 Lu xử lý nền đào độ chặt K≥98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3963 100m2
5 Đào rãnh đất cấp III tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m3
6 Đào nền đường đất cấp III tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4779 100m3
7 Đào nền đường đất cấp III tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1788 100m3
8 Đào nền đường đất cấp III tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6341 100m3
9 Đắp đất nền đường tận dụng đất cấp III, cấp IV các đoạn khác cự ly vận chuyển TB 2Km K≥98 đoạn Km313+800 -:- Km315+00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3869 100m3
10 Đào đường cũ đất cấp IV tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 100m3
11 Đào đường cũ đất cấp IV tận dụng đắp nền cự ly TB 2Km các đoạn Km315+70 -:- Km315+100; Km315+500 -:- Km315+600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m3
12 Đào đường cũ đất cấp IV đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5249 100m3
13 Đào nền đường đất cấp III tận dụng cự ly TB 2Km các đoạn Km315+750 -:- Km316+00; Km316+80 -:- Km316+200; Km316+300 -:- Km316+420; Km316+794 -:- Km316+900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1237 100m3
14 Vận chuyển đất chọn lọc đất cấp III từ mỏ cự ly TB (31,7 -:- 33,4)Km thay nền đất yếu dày 30cm, lu đảm bảo độ chặt K≥98 các đoạn Km315+70 -:- Km315+100; Km315+500 -:- Km315+600; Km315+750 -:- Km316+00; Km316+80 -:- Km316+200; Km316+300 -:- Km316+420; Km316+794 -:- Km316+900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,197 100m3
B Gia cố lề
1 Gia cố lề đường bằng đá dăm nước dày 27cm (lớp dưới dày 15cm, lớp trên dày 12cm), trên láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5Kg/m2 các đoạn Km313+800 -:- Km315+00; Km317+100 -:- Km318+770; Km319+110 -:- Km319+890; Km320+340 -:- Km320+610; Km327+230 -:- Km327+305 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5897 100m2
2 Gia cố lề bằng Bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm, trên lớp giấy dầu và móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm dày 15cm đoạn Km320+340 -:- Km320+610 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 100m2
C Mặt đường
1 Thi công láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0Kg/m2 các đoạn Km317+100 -:- Km318+770; Km319+110 -:- Km319+890; Km320+340 -:- Km320+610; Km327+230 -:- Km327+305 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2156 100m2
2 Thi công đá dăm nước lớp trên dày 12cm, trên láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5Kg/m2 các đoạn Km313+800 -:- Km315+00; Km315+70 -:- Km315+100; Km315+500 -:- Km315+600; Km315+750 -:- Km316+00; Km316+80 -:- Km316+200; Km316+300 -:- Km316+420; Km316+794 -:- Km316+900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2459 100m2
3 Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax = 37,5mm gia cố xi măng 5 %, dày 15cm các đoạn Km315+70 -:- Km315+100; Km315+500 -:- Km315+600; Km315+750 -:- Km316+00; Km316+80 -:- Km316+200; Km316+300 -:- Km316+420; Km316+794 -:- Km316+900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2434 100m2
4 Tạo nhám mặt đường cũ đoạn Km313+800 -:- Km315+00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4188 100m2
5 Đào vận chuyển đổ đi và xử lý ổ gà mặt đường sình lún bằng móng đá dăm nước lớp dưới dày 12cm đoạn Km313+800 -:- Km315+00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,691 100m2
D Hệ thống thoát nước: nối dài cống bản Lo=100cm tại Km320+377,50
1 Thi công nối dài cống bản Lo=100cm, kích thước (BxH = 180x169)cm, dài L=174cm; thi công tường cánh, tường đầu, chân khay, sân cống bằng BTXM đá 2x4 M150, trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; tấm bản mặt cống bằng BTCT đá 1x2 M250 dày 20cm; rải mặt và mối nối tấm bản bằng Bê tông đá 0,5x1, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hệ thống an toàn giao thông
1 Thi công và lắp dựng cọc tiêu Bê tông cốt thép đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,05 m2
3 Sản xuất và lắp đặt hộ lan đoạn Km320+340 -:- Km320+610 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
F Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.224748E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ. - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->