Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329526-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 18:39:00 đến ngày 2021-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,019,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cột
B CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 7M LIỀN CẦN ĐƠN
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cột
C ĐÈN LED 80W
1 Đèn LED 80W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
D ĐÈN LED 90W
1 Đèn LED 90W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 bộ
E CÁP ĐIỆN
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,286 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,14 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.567,638 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 439,518 m
5 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,241 100m
6 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 380,46 m
7 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,73 100m
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57 bảng
10 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57 cửa
11 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 10 cột
12 Dây M6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.163,522 m
13 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,211 100m
14 Đầu cốt M16+M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 424 cái
15 Đầu cốt M6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,5 10 đầu cốt
F HÀO CÁP CHIẾU SÁNG CẮT QUA ĐƯỜNG - QĐ1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,861 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
6 Cát đen đệm hào cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,224 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,224 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0962 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m2
G HÀO CÁP CHIẾU SÁNG ĐI DỌC MÉP ĐƯỜNG BÊ TÔNG - BT1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.756,1 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,3416 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8634 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2683 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.756,1 m
6 Cát đen đệm hào cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203,7076 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203,7076 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8098 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2829 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2829 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140,488 m3
H TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 829,35 kg
2 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,9564 m3
I TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143 kg
2 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3852 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
6 Rải dây thép địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
J MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 6m - MT6
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7488 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,976 m3
6 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,04 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1352 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 100m3
K MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 7m - MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,92 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,84 m3
6 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,24 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1798 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2294 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2294 100m3
11 Viên sứ báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89 viên
12 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.817,742 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,821 100m
L THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->