Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313778-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 18:36:00 đến ngày 2021-03-13 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. DỌN DẸP MẶT BẰNG ĐỂ THI CÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 gốc cây
3 Tháo dỡ dây điện, xà xứ, đào cột điện, đào hố móng, đổ bê tông móng mới, lắp đặt xà xứ, dây điện, cột điện sang vị trí mới cho 16 cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 cột
B II. NỀN - MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,9232 100m3
2 Đào bùn, bóc hữu cơ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,0453 100m3
3 Đào đánh cấp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,9548 100m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 124 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,24 m3
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,517 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,938 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,556 100m3
11 Đất núi đắp nền, lề đường k=1.13 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.680,376 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,46 100m3
13 Thi công móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,973 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,697 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 162,99 m3
16 Bạt, rứa chống thấm nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.259,71 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,529 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,992 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 667,68 m3
C III. TẤM ĐAN LOẠI 1
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,315 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
D IV. CỌC TRE, PHÊN NỨA
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 72,017 100m
2 Phên nứa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 411,528 m2
E V. RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đào kênh mương Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,811 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,088 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,088 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật 29,506 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,622 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,11 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,273 m3
10 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,76 m
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 215,226 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 304,445 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,079 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,243 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,715 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 406 cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,666 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,333 100m3
F VI. BẬC TIÊU NĂNG ĐIỂM KẾT THÚC RÃNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,054 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,211 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m2
G VII. CỐNG ĐƠN (sl=2)
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,96 100m
2 Phên nứa chắn đất Chương V Yêu cầu kỹ thuật 79,2 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,84 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,488 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,892 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
10 Tiền ống cống D800, L=2 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,332 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 4x6, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,887 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,77 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 57,672 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,564 100m3
17 Tiền đất núi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,373 m3
H VIII. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
4 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m +Biển báo phản quan loại tam giác 70cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,002 100m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 29,55 m2
I IX. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
J 1. Cột đèn bát giác mã kẽm 7m liền cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn + cần đơn 1,5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cần đèn
K 2. Đèn led 90W
1 Đèn LED 90W Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 242,76 m
4 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,38 100m
5 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42,84 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
9 Lắp cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cửa
10 Đánh số cột thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 cột
11 Dây M6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 242,76 m
12 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,38 100m
13 Đầu cốt M16+M10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
14 Đầu cốt M6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 10 đầu cốt
16 Hộp đóng, cắt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
17 Lắp hộp đóng cắt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
L 3. Hào cáp chiếu sáng QĐ1
1 Đào hào cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0399 100m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 m
4 Cát đen đệm hào cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,992 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,992 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,992 100m3
M 4. Hào cáp chiếu sáng NĐ1
1 Đào hào cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6286 100m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,582 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 194 m
4 Cát đen đệm hào cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,862 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,862 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,388 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2328 100m3
N 5. Tiếp điện bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 87,3 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0798 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,3112 m3
O 6. Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,3 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 cọc
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3852 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 m
6 Rải dây thép địa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
P 7. Móng cột chiếu sáng MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m3
2 Khung móng cột chiếu sáng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
6 Ống HDPE 65/50 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,24 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0348 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1652 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 100m3
11 Cọc bê tông báo cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
12 Ống HDPE 65/50 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 206,04 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,02 100m
Q 8. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.049E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.347.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->