Gói thầu: Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung Thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359858-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung Thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210225728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn đấu giá quỹ đất tại khu dân cư tập trung Thôn Nội, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 08:13:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,931,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1 Bê tông cọc 30Mpa M350 đá 1x2
Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT
124,66 m3
2 Cốt thép cäc CB-400V: D> 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.236,77 Kg
3 Cót thép cäc CB-300V: D<=18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 16.699,04 Kg
4 Cốt thép CB-240V: D<=10 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.542,5 Kg
5 Thép bản đầu cọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.135,6 Kg
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.178,53 Kg
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.178,53 Kg
8 Mối nối cọc 35x35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 64 Mối nôi
9 Quyết nhựa đườn nóng 3 lớp mối nối Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 17,92 m2
10 Vabs khuôn đổ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 517,94 m2
11 Be tông lót M150#, đá ¸ 2x4 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 6,68 m3
12 Bê tông móng 30Mpa (M300#), đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 74,13 m3
13 Cốt thép CB-400V: D> 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.175,2 Kg
14 Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.708,56 Kg
15 Cốt thép CB-240T: D<=10 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 234,94 Kg
16 Ván khuôn mố cầu Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 64,75 m2
17 Be tong mố cầu 30Mpa (M300#), đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 42,92 m3
18 Cốt thép CB-400V: D> 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 741,2 Kg
19 Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.778,24 Kg
20 Ván khuôn đổ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 70,99 m2
21 Quét nhựa đường nóng 2 lóp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 32,99 m2
22 Be tông tường mố 30Mpa (M300#), đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 14,65 m3
23 Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.676,18 Kg
24 Ván khuôn tường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 22,47 m2
25 Quét nhụa đường nóng 2 lóp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 30,14 m2
26 Lớp vũa không co ngót Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,27 m3
27 Gối cao su cốt bản thép KT: 120x200x28mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 32 cái
28 Bê tông bản vuọt (M250#, đá 2x4) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 8,75 m3
29 Ván khuôn thép bản vượt Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 9,5 m2
30 Cốt thép bản vượt d<=10mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 9,06 Kg
31 Cốt thpes bản vượt d<=18mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.561,3 Kg
32 Đá đệm bản vuot Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 17,28 m3
33 Ống nhựa PVC D30 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 6,5 m
34 Cọc tre L=2.5m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 924 m
35 Đào đất móng kè Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3,4 m3
36 Đào đất móng kề Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 30,6 m3
37 Đắp đất móng kè K90 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 23,65 m3
38 D·ắp đất móng kè: K95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 120,74 m3
39 đá hộc xây chan khai vũa XMM100# Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 8,62 m3
40 Đá hộc xây mái taluy vũa XMM100# Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 45,83 m3
41 Đá dăm 2x4 dầy 10cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 15,23 m3
42 Đắp cát đen dầy 50cm độ chặt K95: Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 5,93 m3
43 Đắp cát đên dày 50cm độ chặt K95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 47,45 m3
44 Đắp đá thải đầm chặt sâu mố Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 271,5 m3
45 Lớp móng đá 4x6 dầy 20cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 118,62 m2
46 Lớp đá dăm tiêu chuản dầy 12cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 118,62 m2
47 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, nhụa 4,,5Kg/m2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 118,62 m2
48 Bê tông 35Mpa (M400#, đá 1x2) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 24,42 m3
49 Ván khuôn dầm bản đúc sẵn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 62,27 m2
50 Cốt thép CB-300V: 10 <D<= 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3.261,16 kg
51 Cốt thép CB-400V: D> 18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.491,52 kg
52 Chốt thép mã kẽm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 53,03 kg
53 Ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốt Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3,08 m
54 Gioanh cao su quấn quanh chốt Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 14 Cái
55 Bê tông mặt cống 35Mpa (M400#) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 5,84 m3
56 Cốt thép mặt cầu d<=18mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 981,91 kg
57 Ván khuôn đổ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3,06 m2
58 Bê tông M400#, đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3,58 m3
59 Cốt thép CB-240T: D<=10 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 222,11 kg
60 Ván khuôn đổ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 m2
61 Lớp phòng nước dạng phun Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 51,1 m2
62 Lớp vữa co ngót Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,86 m3
63 Cốt thép CB-400V: D<=18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 385,04 Kg
64 Mua và lắp dựng khe co dãn dạng ray Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 14,8 m
65 Bê tông M250 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 6,58 m3
66 Cốt thép CB-300V: D<=18 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.030,18 Kg
67 Ván khuôn đổ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 34,32 m2
68 Thép bản mạ kẽm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 474,08 Kg
69 Thép ống mạ kẽm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 476,43 Kg
70 Sản xuất lan can thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.980,69 Kg
71 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.980,69 kg
72 Bu lông moc M22 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 44 Bộ
73 Mua và láp đặt ống gang mạ kẽm D150 thoát nước Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 5 m
74 Lối chắn rác+ nắp đậy bằng gang Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 8 kg
75 Thép bản Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 15,3 kg
76 sản xuất , lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 15,3 kg
77 sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 Biển
78 Bê tông nèn mác 150 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 30 m3
79 Làm móng đá thải, đá xô bồ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 30 m3
80 Khấu hao đá thải Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 15 m3
81 Vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi quy định Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 45 m3
82 Đào đất hạ độ cao mặt bằn thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 309,81 m3
83 Khấu hao cọc ván thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.759,58 kg
84 ép cọc cừ laren phàn ngập đất Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 385 m
85 Ép cọc cừ Laren không ngập đất Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 55 m
86 Nhổ cọc cù laren Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 385 m
87 Ép cọc BTCT tiết diện 35 x35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 992 m
88 ép cọc dẫn phần ngập đất Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 96 m
89 Nhổ cọc thép dẫn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 96 m
90 Đào hố móng thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 19,45 m3
91 Đào hố móng để thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 175,03 m3
92 Đắp đá thải đầm chặt sâu mố Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 62,08 m3
93 Bơm nước thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1 ca
94 Đập bê tông đầu cọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1,96 m3
95 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 435,54 m3
96 Sản xuất thép hệ gain giáo thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 4.000 kg
97 Lắp dựng gain giáo thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 4.000 kg
98 Tháo dỡ dàn giáo thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 4.000 kg
99 Gỗ thi công các loại Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 m3
100 Cẩn dầm vào vị trí Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 8 dầm
101 Đõng cọc gỗ ngập đất, cọc dài 2,5 m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 528 m
102 Đóng cọc gỗ không ngập đất, cọc dài 2,5 m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 528 m
103 Phen nứa 2 lớp cao 1,75 cm chắn trong đập Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 102,1 m2
104 Tre cây lien kết dọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 116,68 m
105 Thép D8 giằng đập Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 268,81 kg
106 Đắp đập bằng đất tận dụng K 90 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 43,76 m3
107 Bơm nuocs thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1 ca
108 Phá đập sau khi thi công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 43,76 m3
109 Cống D1000 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 28 CK
110 Thép lien kết tre và cọc gỗ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 11,37 kg
B Phàn đuòng
1 Vét bùn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 58,91 m3
2 Đào đất hữu cơ KTH đất cấp I Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 636,64 m3
3 Đánh cấp nền đường đất cấp I Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 90,65 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 112,32 m3
5 Đắp đất nền đường K 95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.298,06 m3
6 Đắp cát nền đường K95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.416,14 m3
7 Đắp cát nền đường K 98 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 632,87 m3
8 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 422,56 m3
9 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 33,7 m3
10 Đất mua Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.024,54 m3
11 Móng đá xô bồ dầy 15 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 316,43 m3
12 Làm mặt đá xô bồ gia cố lề dầy 15 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 42,29 m3
13 Đóng cọc tre L=2m đoạn cọc ngập đất Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 687,85 m
14 ĐÓNG CỌ TRE l=2 M ĐOẠN CỌC KHÔNG NGẬP ĐẤT Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 687,85 m
15 phê nứa chắn đất Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 82,54 m2
16 Mặt đường láng nhũ tương 3 lóp nhụa tiêu chuản 4,5 kg/m2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.996,8 m2
17 lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1.996,8 m2
18 lóp móng đá 4x6 dầy 15 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2.109,56 m2
19 biển báo phản quang hình tam giác D70 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 1 biển
20 Biển báo phản quang hình chữ nhật 160 x100 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 biển
21 cắm cọc tiêu KT 15 x15 trên vai đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 51 cái
C Phần tường rào
1 Phá dỡ hàng rào day thép gai Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 49,33 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,12 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 11,43 m3
4 Đào đât cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 23,39 m3
5 Vận chuyển vạt lieu đổ đi Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 10,27 m3
6 Đắp đất công trình K 90 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 11,82 m3
7 Bê tông loét móng m 150 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2,77 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 8,65 m2
9 Xây móng gạch BT đặc VXM M 75 chiều dầy >33mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 3,81 m3
10 Bê tông móng M 250 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 5 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 30,28 m2
12 Mối nối cống D600 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 24 MN
13 Cốt thép cột D<=10mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 23,12 kg
14 Bê tông cột M 250 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,36 m3
15 ván khuôn cột Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 17,03 m2
16 cốt thép cột D<=10 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 9,3 kg
17 Cốt thép cột D<=18mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 103,2 kg
18 xây tường gạch BT đặc VXmM 75 chiều dầy <=11mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 9,51 m3
19 trát tường ngoài VXMM100 dầy 1,5 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 155,66 m2
20 Sơn 1 lớp lót và 1 lớp phủ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 155,66 m2
21 mua day thép gai Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 129,75 m
D phần cống D600
1 đóng cọc tre L=2m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 969,04 m
2 lớp đá dăm 4x6 đệm móng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 4,85 m3
3 xây móng đá hộc VXM M100 dầy <=60 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 13,13 m3
4 xây tường đầu đá hộc VXMM100 cao <2 m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2,86 m3
5 đế công D600 mua sẵn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 44 cái
6 lắp đặt đế cống Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 44 cái
7 Mua và lắp đặt cống D60 âm dương HL 93 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 26 CK
8 Mối nối cọc Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 24 MN
9 Ván khuôn cột Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 6,55 m2
10 Cốt thép D<=10 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 23,12 kg
11 Cốt thép côt D<=18mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 143,1 kg
12 Bê tông cột M 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,6 m3
13 ván khuôn thép phai chắn nước Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2,52 m2
14 bê tông phai chắn nước M 300 đá 1x2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 0,07 m3
15 thép bản cánh van Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 143,3 kg
16 sản xuất thép bản Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 143,3 kg
17 lắp dụng thép góc, thép bản Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 143,3 kg
18 Myas mở đong quay tay Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 bộ
19 lắp đặt phai chắn nước Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 2 cái
20 đào đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 177,63 m3
21 vận chuyển đất cấp II đổ di Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 68,66 m3
22 đắp đất K 95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT 80,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->