Gói thầu: Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung Thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung Thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn đấu giá quỹ đất tại khu dân cư tập trung Thôn Nội, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 08:13:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,931,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa M350 đá 1x2 |
Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT |
124,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép cäc CB-400V: D> 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.236,77 | Kg |
| 3 | Cót thép cäc CB-300V: D<=18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16.699,04 | Kg |
| 4 | Cốt thép CB-240V: D<=10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.542,5 | Kg |
| 5 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.135,6 | Kg |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.178,53 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.178,53 | Kg |
| 8 | Mối nối cọc 35x35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 64 | Mối nôi |
| 9 | Quyết nhựa đườn nóng 3 lớp mối nối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,92 | m2 |
| 10 | Vabs khuôn đổ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 517,94 | m2 |
| 11 | Be tông lót M150#, đá ¸ 2x4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,68 | m3 |
| 12 | Bê tông móng 30Mpa (M300#), đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 74,13 | m3 |
| 13 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.175,2 | Kg |
| 14 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.708,56 | Kg |
| 15 | Cốt thép CB-240T: D<=10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 234,94 | Kg |
| 16 | Ván khuôn mố cầu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 64,75 | m2 |
| 17 | Be tong mố cầu 30Mpa (M300#), đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 42,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 741,2 | Kg |
| 19 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.778,24 | Kg |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 70,99 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lóp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,99 | m2 |
| 22 | Be tông tường mố 30Mpa (M300#), đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,65 | m3 |
| 23 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.676,18 | Kg |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 22,47 | m2 |
| 25 | Quét nhụa đường nóng 2 lóp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30,14 | m2 |
| 26 | Lớp vũa không co ngót | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,27 | m3 |
| 27 | Gối cao su cốt bản thép KT: 120x200x28mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32 | cái |
| 28 | Bê tông bản vuọt (M250#, đá 2x4) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bản vượt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,5 | m2 |
| 30 | Cốt thép bản vượt d<=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,06 | Kg |
| 31 | Cốt thpes bản vượt d<=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.561,3 | Kg |
| 32 | Đá đệm bản vuot | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,28 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,5 | m |
| 34 | Cọc tre L=2.5m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 924 | m |
| 35 | Đào đất móng kè | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 36 | Đào đất móng kề | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng kè K90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,65 | m3 |
| 38 | D·ắp đất móng kè: K95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 120,74 | m3 |
| 39 | đá hộc xây chan khai vũa XMM100# | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,62 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây mái taluy vũa XMM100# | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 45,83 | m3 |
| 41 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,23 | m3 |
| 42 | Đắp cát đen dầy 50cm độ chặt K95: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,93 | m3 |
| 43 | Đắp cát đên dày 50cm độ chặt K95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 47,45 | m3 |
| 44 | Đắp đá thải đầm chặt sâu mố | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 271,5 | m3 |
| 45 | Lớp móng đá 4x6 dầy 20cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 118,62 | m2 |
| 46 | Lớp đá dăm tiêu chuản dầy 12cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 118,62 | m2 |
| 47 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, nhụa 4,,5Kg/m2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 118,62 | m2 |
| 48 | Bê tông 35Mpa (M400#, đá 1x2) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24,42 | m3 |
| 49 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 62,27 | m2 |
| 50 | Cốt thép CB-300V: 10 <D<= 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3.261,16 | kg |
| 51 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.491,52 | kg |
| 52 | Chốt thép mã kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 53,03 | kg |
| 53 | Ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,08 | m |
| 54 | Gioanh cao su quấn quanh chốt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 55 | Bê tông mặt cống 35Mpa (M400#) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,84 | m3 |
| 56 | Cốt thép mặt cầu d<=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 981,91 | kg |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,06 | m2 |
| 58 | Bê tông M400#, đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,58 | m3 |
| 59 | Cốt thép CB-240T: D<=10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 222,11 | kg |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 61 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 51,1 | m2 |
| 62 | Lớp vữa co ngót | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,86 | m3 |
| 63 | Cốt thép CB-400V: D<=18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 385,04 | Kg |
| 64 | Mua và lắp dựng khe co dãn dạng ray | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,8 | m |
| 65 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,58 | m3 |
| 66 | Cốt thép CB-300V: D<=18 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.030,18 | Kg |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34,32 | m2 |
| 68 | Thép bản mạ kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 474,08 | Kg |
| 69 | Thép ống mạ kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 476,43 | Kg |
| 70 | Sản xuất lan can thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.980,69 | Kg |
| 71 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.980,69 | kg |
| 72 | Bu lông moc M22 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | Bộ |
| 73 | Mua và láp đặt ống gang mạ kẽm D150 thoát nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | m |
| 74 | Lối chắn rác+ nắp đậy bằng gang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | kg |
| 75 | Thép bản | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,3 | kg |
| 76 | sản xuất , lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,3 | kg |
| 77 | sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 78 | Bê tông nèn mác 150 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 79 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 80 | Khấu hao đá thải | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 45 | m3 |
| 82 | Đào đất hạ độ cao mặt bằn thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 309,81 | m3 |
| 83 | Khấu hao cọc ván thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.759,58 | kg |
| 84 | ép cọc cừ laren phàn ngập đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 385 | m |
| 85 | Ép cọc cừ Laren không ngập đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 55 | m |
| 86 | Nhổ cọc cù laren | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 385 | m |
| 87 | Ép cọc BTCT tiết diện 35 x35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 992 | m |
| 88 | ép cọc dẫn phần ngập đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 96 | m |
| 89 | Nhổ cọc thép dẫn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 96 | m |
| 90 | Đào hố móng thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,45 | m3 |
| 91 | Đào hố móng để thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 175,03 | m3 |
| 92 | Đắp đá thải đầm chặt sâu mố | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 62,08 | m3 |
| 93 | Bơm nước thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | ca |
| 94 | Đập bê tông đầu cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,96 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 435,54 | m3 |
| 96 | Sản xuất thép hệ gain giáo thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4.000 | kg |
| 97 | Lắp dựng gain giáo thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4.000 | kg |
| 98 | Tháo dỡ dàn giáo thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4.000 | kg |
| 99 | Gỗ thi công các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 100 | Cẩn dầm vào vị trí | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | dầm |
| 101 | Đõng cọc gỗ ngập đất, cọc dài 2,5 m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 528 | m |
| 102 | Đóng cọc gỗ không ngập đất, cọc dài 2,5 m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 528 | m |
| 103 | Phen nứa 2 lớp cao 1,75 cm chắn trong đập | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 102,1 | m2 |
| 104 | Tre cây lien kết dọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 116,68 | m |
| 105 | Thép D8 giằng đập | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 268,81 | kg |
| 106 | Đắp đập bằng đất tận dụng K 90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 43,76 | m3 |
| 107 | Bơm nuocs thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | ca |
| 108 | Phá đập sau khi thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 43,76 | m3 |
| 109 | Cống D1000 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | CK |
| 110 | Thép lien kết tre và cọc gỗ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,37 | kg |
| B | Phàn đuòng | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 58,91 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ KTH đất cấp I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 636,64 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 90,65 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 112,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K 95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.298,06 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.416,14 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K 98 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 632,87 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 422,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,7 | m3 |
| 10 | Đất mua | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.024,54 | m3 |
| 11 | Móng đá xô bồ dầy 15 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 316,43 | m3 |
| 12 | Làm mặt đá xô bồ gia cố lề dầy 15 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 42,29 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2m đoạn cọc ngập đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 687,85 | m |
| 14 | ĐÓNG CỌ TRE l=2 M ĐOẠN CỌC KHÔNG NGẬP ĐẤT | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 687,85 | m |
| 15 | phê nứa chắn đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 82,54 | m2 |
| 16 | Mặt đường láng nhũ tương 3 lóp nhụa tiêu chuản 4,5 kg/m2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.996,8 | m2 |
| 17 | lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.996,8 | m2 |
| 18 | lóp móng đá 4x6 dầy 15 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.109,56 | m2 |
| 19 | biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | biển |
| 20 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 160 x100 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | biển |
| 21 | cắm cọc tiêu KT 15 x15 trên vai đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 51 | cái |
| C | Phần tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào day thép gai | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 49,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,43 | m3 |
| 4 | Đào đât cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vạt lieu đổ đi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K 90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,82 | m3 |
| 7 | Bê tông loét móng m 150 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,65 | m2 |
| 9 | Xây móng gạch BT đặc VXM M 75 chiều dầy >33mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,81 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M 250 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30,28 | m2 |
| 12 | Mối nối cống D600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | MN |
| 13 | Cốt thép cột D<=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,12 | kg |
| 14 | Bê tông cột M 250 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | ván khuôn cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,03 | m2 |
| 16 | cốt thép cột D<=10 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,3 | kg |
| 17 | Cốt thép cột D<=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 103,2 | kg |
| 18 | xây tường gạch BT đặc VXmM 75 chiều dầy <=11mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,51 | m3 |
| 19 | trát tường ngoài VXMM100 dầy 1,5 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 155,66 | m2 |
| 20 | Sơn 1 lớp lót và 1 lớp phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 155,66 | m2 |
| 21 | mua day thép gai | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 129,75 | m |
| D | phần cống D600 | |||
| 1 | đóng cọc tre L=2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 969,04 | m |
| 2 | lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,85 | m3 |
| 3 | xây móng đá hộc VXM M100 dầy <=60 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,13 | m3 |
| 4 | xây tường đầu đá hộc VXMM100 cao <2 m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,86 | m3 |
| 5 | đế công D600 mua sẵn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 6 | lắp đặt đế cống | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt cống D60 âm dương HL 93 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26 | CK |
| 8 | Mối nối cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | MN |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,55 | m2 |
| 10 | Cốt thép D<=10 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,12 | kg |
| 11 | Cốt thép côt D<=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,1 | kg |
| 12 | Bê tông cột M 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | ván khuôn thép phai chắn nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,52 | m2 |
| 14 | bê tông phai chắn nước M 300 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| 15 | thép bản cánh van | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,3 | kg |
| 16 | sản xuất thép bản | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,3 | kg |
| 17 | lắp dụng thép góc, thép bản | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,3 | kg |
| 18 | Myas mở đong quay tay | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | lắp đặt phai chắn nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | đào đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 177,63 | m3 |
| 21 | vận chuyển đất cấp II đổ di | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 68,66 | m3 |
| 22 | đắp đất K 95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi