Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9- Nhánh rẽ CX Đồng Tiến, Quận 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9- Nhánh rẽ CX Đồng Tiến, Quận 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:17:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,536,432,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,38 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 7 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 11 | Thép tấm - 2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,48 | Kg |
| 12 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 13 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | vị trí |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Cáp M150 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 4 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Mét |
| 6 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,0976 | Kg |
| 7 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bảng |
| 8 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 9 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 12 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 13 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 14 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | vị trí |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 2 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 6 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vỏ tủ phân phối hạ thế composite (0,6 x 0,4 x 1,05) + thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Bộ |
| 2 | cosse nối ép 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 792 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155,805 | Kg |
| 5 | ĐÀ U100 - 0,3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 7 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 8 | Cái nối bọc cách điện IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Cái nối rẽ dạng H 120-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 10 | Cái nối rẽ dạng H 120-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Cái nối rẽ dạng H 240-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 14 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Mét |
| 15 | Ống nhựa PVC d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | Mét |
| 16 | Ống nhựa PVC d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Mét |
| 17 | Ống nhựa PVC d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 594 | Mét |
| 18 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 19 | Kẹp giữ ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.557 | Cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Mét |
| 21 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | cái |
| 22 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.746 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Cái |
| 26 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Cái |
| 27 | Hộp composite bảo vệ MCCB 250A (623x230x184mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 29 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 30 | Bảng chỉ tên đầu cáp đến nhà khách hàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 519 | Cái |
| 31 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Cái |
| 32 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | vị trí |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU + vỏ tủ (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU + vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU + vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU + vỏ tủ (6 modules: 3 ngăn tải + 3 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ RMU (4 modules: 4 ngăn tải +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Hệ thống |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.552 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.911 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp góc loại T- plug đơn 3M50mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 5 | Hộp đầu cáp góc loại T- plug đôi 3M50mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Hộp đầu cáp góc loại T- plug đơn 3M240mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp góc loại E-bownl 3M50mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 8 | Hộp đầu cáp co nhiệt 22kV-3M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 9 | Hộp đầu cáp co nhiệt 22kV-3M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp 22kV-3M240mm2 đổ keo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Lắp cầu chì ống trung thế 40A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 15 | Lắp cầu chì ống trung thế 20A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp cầu chì ống trung thế 10A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 19 | Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 20 | Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 1K+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 650mmx450mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần lắp thiết bị bổ sung: Chống sét van 18kV 10kA (dạng polymer) - tháo và lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Boä 3P |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Boä 3P |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu dao cách ly 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Boä |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo LBS 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Caùi |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Đấu cáp trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 3 | Đấu cáp trung thế M150 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 4 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Đà |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đà |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Cái |
| 8 | Phần tho dỡ v lắp lại vật liệu: Tho sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu:: Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,6 | 10á·ai |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,66 | Km |
| 11 | Phần tho dỡ v lắp lại vật liệu: Tho dy nhơm li thp 95mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | Km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Trụ |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | km |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 3 | Phần lắp thiết bị bổ sung : Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 4 | Phần lắp thiết bị bổ sung : Tho, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Máy |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA phân phối 3 pha 400KVA 15/0,4kV ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo tủ điều khiển dao cách ly hạ thế (hộp MCCB) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN P (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Vtrí |
| 7 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phn phối kt 1000x1000x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp cột thp đỡ my biến p (TBA Lin Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 11 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 12 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 13 | Lắp TI hạ thế 1000/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 14 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | hệ thống |
| 15 | Lắp dy cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Đà |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Đà |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tủ |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Thùng |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | Km |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | km |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo hộp phân dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Hộp |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 100KVar |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công (phần dựng trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 2 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cột |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,03 | Km |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | Km |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng 50mm2 bằng thủ công ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,26 | Km |
| 7 | Phần tho dỡ v lắp lại vật liệu: Tho dy mắc điện 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,64 | Km |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây mắc điện 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,82 | Km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,68 | Km |
| 10 | Phần tho dỡ v lắp lại vật liệu: Tho khĩa đỡ dy (chỉ tho dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 937 | Bộ |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 395 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ hạ thế composite (THT+TC): 0,6x 0,4x 1,05 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhn cơng, my thi cơng, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ điện đặt dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | hệ thống |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện treo trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hệ thống |
| 4 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 792 | Ci |
| 5 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.828 | Mt |
| 6 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A120+A70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Mt |
| 7 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 305 | Mt |
| 8 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.837 | mt |
| 9 | Lắp cp ngầm hạ thế lõi đồng 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.249 | Mt |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Mt |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A120+A70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Ci |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Ci |
| 13 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Ci |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Ci |
| 15 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | Ci |
| 16 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | hộp |
| 17 | Lắp ống nhựa PVC d90 (Cáp ngầm lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | vị trí |
| 18 | Lắp ống nhựa PVC d42 (Cp ngầm lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | vị trí |
| 19 | Lắp ống nhựa d34 (Cáp ngầm lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | vị trí |
| 20 | Lắp Potelet | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | vị trí |
| 22 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | vị trí |
| 23 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (4 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | vị trí |
| 24 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 27 | Lắp Aptomat hạ thế 80A 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 28 | Lắp hộp điện kế 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Bộ |
| 29 | Lắp hộp điện kế 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Bộ |
| 30 | Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 31 | Gia cơng + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 32 | Gia công + lắp phụ kiện giá treo tủ hạ thế trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| R | BẢO HIỂM THI CƠNG XY DỰNG CƠNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 17.380.250.594 đồng | 1 | Khóan |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.805E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.528.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi