Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + san lấp mặt bằng + Hàng rào + Sân chơi + Nhà xe + 1 khu vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + san lấp mặt bằng + Hàng rào + Sân chơi + Nhà xe + 1 khu vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sổ xố kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:15:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,639,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ + 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4049 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,6923 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8015 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9106 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0668 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,719 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,788 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm (Fi 8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7406 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (Fi 12mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (Fi 18mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm (Fi 20mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9016 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4536 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,1485 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9294 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3132 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2013 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,652 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8649 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3081 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2714 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5504 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7168 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9725 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi 16mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6867 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Xây làm khuôn cho bê tông đà kiềng, phần bên trong sàn tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5776 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,793 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,314 | m3 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng tính rải cao su sọc ngăn nước cho bê tông nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5832 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0788 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7719 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6111 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2927 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,022 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2463 | tấn |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,014 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,95 | m3 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0794 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,1663 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6767 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2412 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 562,032 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,976 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,25 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,684 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,2 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,324 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,85 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,4196 | m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,6 | m |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0928 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,692 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,004 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,884 | m2 |
| 82 | Cung cấp xà gồ C45x100x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,8 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép (L=406,8m ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,456 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3144 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tole úp nóc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5068 | 100m2 |
| 86 | Gia công lan can (Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 87 | Cung cấp ống Inox đk 60mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,48 | kg |
| 88 | Cung cấp ống Inox đk 34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,26 | kg |
| 89 | Cung cấp nắp chụp đầu ống Inox Fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 90 | Cung cấp nắp chụp đầu ống Inox Fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Cái |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,36 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, ốp chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,33 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 585,5 | m2 |
| 95 | Láng granitô tam cấp (láng đá mài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,064 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Không tính giá nhân, công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,97 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 (Không tính nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 13x26) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7357 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 14x14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp 30x60x2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt (cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,12 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7048 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,72 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Khung K1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 108 | Cung cấp khung nhôm kính C70, kính trắng dày 5ly (Khung k1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Khung K2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung nhôm C70, kính mờ dày 5 ly (khung K2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,25 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,884 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,082 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,4508 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.459,134 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890,5328 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,1888 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,5 | m |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế đôi mặt sáu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.602 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế + mặt CB (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 135 | Lắp hạt công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 136 | Lắp hạt ổ cắm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp thân kim thu sét + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 144 | Cung cấp kẹp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 145 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 146 | Cung cấp đầu cos 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 147 | Cung cấp tăng đơ siết cáp thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 148 | Cung cấp ốc siết cáp 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 149 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 167 | Cung cấp cầu chắn rác Inox đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 168 | Cung cấp bát bắt ống đk 90 Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0894 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp bulon M14 dài 40cm, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | Cái |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2053 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1093 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2053 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1093 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6375 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5208 | 1m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3259 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,651 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6969 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0729 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2697 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2677 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1189 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0491 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5993 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4382 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3207 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9805 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1876 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6233 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7976 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0385 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6436 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7197 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,601 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,8704 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2952 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6537 | m2 |
| 55 | Cung cấp Ống thép STK đường kính 21mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,5 | kg |
| 56 | Cung cấp Ống thép STK đường kính 34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,68 | kg |
| 57 | Cung cấp thép V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,24 | kg |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2952 | tấn |
| 59 | Gia công cổng sắt (Thép hộp 40x20x2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 60 | Gia công cổng sắt (Thép hộp 26x13x1.8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,804 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,8591 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3318 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8 | m |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,12 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,9949 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,5158 | 1m2 |
| 71 | Bộ chữ bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2924 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: 1 KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3775 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,978 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,202 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2222 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2058 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0485 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1464 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1844 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3648 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3539 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6248 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3988 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,09 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,66 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,47 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,84 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (vận dụng tính láng sàm mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,118 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,45 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,975 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,252 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,12 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,87 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,99 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt xí xổm (loại có thùng treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bên trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (van phao cơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm (van khóa thao đk 42mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (Van khóa PVC đk 34mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (Van 1 chiều PVC đk 34mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Khớp nối mềm PVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (Ống PVC D114) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co 45 độ D114) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (Ống PVC D90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co 45 độ D90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (T PVC D90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Côn chuyển PVC D90-42) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm (Co 90 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm (Ống PVC D42) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Co 45 độ D42) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (T PVC D42) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Côn chuyển PVC D42/21) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (Ống PVC D21) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co PVC D21 ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2828 | m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1262 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi 8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4546 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,778 | m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Lắp tủ điện 20cm x 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 63A chống giật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 15A ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Ống 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (Ống 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (Dây đơn 1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây đơn 2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây đơn 4.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Đế đơn + mặt đơn + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Đế đôi + mặt + 4 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi (Đế đơn + mặt + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm bốn (Vận dụng tính lắp van phao điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A (vận dụng tính lắp máy bơm nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Vách ngăn tấm Compact 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8271 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8051 | 100m2 |
| 3 | Trãi cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,03 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4926 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8745 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1698 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,482 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9173 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính nắp hố thu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính nắp hố thu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 4.500.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi