Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + san lấp mặt bằng + Hàng rào + Sân chơi + Nhà xe + 1 khu vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613320-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + san lấp mặt bằng + Hàng rào + Sân chơi + Nhà xe + 1 khu vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210583782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sổ xố kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:15:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,639,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ + 8 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,6 m
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,79 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4049 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 333,6923 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8015 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,9106 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0668 m3
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8 m2
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,719 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,788 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm (Fi 8mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7406 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (Fi 12mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9948 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm (Fi 18mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,463 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm (Fi 20mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9016 tấn
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4536 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,1485 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9294 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1438 100m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3882 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3132 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2013 tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,99 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,528 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,652 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,204 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2112 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8649 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3081 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2714 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5504 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7168 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9725 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0251 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi 16mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6867 tấn
40 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0386 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Xây làm khuôn cho bê tông đà kiềng, phần bên trong sàn tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5776 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,793 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,314 m3
44 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng tính rải cao su sọc ngăn nước cho bê tông nền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5832 100m2
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0788 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7719 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6111 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0933 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,415 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2927 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,022 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1038 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2463 tấn
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,014 m3
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,95 m3
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0794 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0141 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0138 100m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,1663 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6767 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2412 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 562,032 m2
66 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường không sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,976 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 733,25 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550,684 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,2 m2
70 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,324 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,85 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,4196 m2
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 cái
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 305,6 m
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,0928 m2
77 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299,692 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,004 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,884 m2
82 Cung cấp xà gồ C45x100x2 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 406,8 m
83 Lắp dựng xà gồ thép (L=406,8m ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,456 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3144 100m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tole úp nóc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5068 100m2
86 Gia công lan can (Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1207 tấn
87 Cung cấp ống Inox đk 60mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,48 kg
88 Cung cấp ống Inox đk 34 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,26 kg
89 Cung cấp nắp chụp đầu ống Inox Fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
90 Cung cấp nắp chụp đầu ống Inox Fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Cái
91 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1207 tấn
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,36 m2
93 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, ốp chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,33 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 585,5 m2
95 Láng granitô tam cấp (láng đá mài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,064 m2
96 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Không tính giá nhân, công, máy thi công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,97 m2
97 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 (Không tính nhân công, máy thi công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,35 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 13x26) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7357 tấn
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 14x14) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0104 tấn
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp 30x60x2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
101 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 m2
102 Lắp dựng cửa sổ khung sắt (cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,12 m2
104 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,84 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7048 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,72 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Khung K1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m2
108 Cung cấp khung nhôm kính C70, kính trắng dày 5ly (Khung k1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Khung K2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m2
110 Cung cấp khung nhôm C70, kính mờ dày 5 ly (khung K2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 733,25 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725,884 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 602,082 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288,4508 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.459,134 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 890,5328 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,1888 1m2
118 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
119 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,5 m
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
125 Lắp đặt đế đôi mặt sáu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
127 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.602 m
128 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215 m
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt đế + mặt CB (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
135 Lắp hạt công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
136 Lắp hạt ổ cắm 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 cái
137 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m3
139 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 m
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
142 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
143 Cung cấp thân kim thu sét + chân đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
144 Cung cấp kẹp nối cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
145 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
146 Cung cấp đầu cos 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
147 Cung cấp tăng đơ siết cáp thép 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
148 Cung cấp ốc siết cáp 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
149 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
150 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 100m3
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,632 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
162 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
166 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
167 Cung cấp cầu chắn rác Inox đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Cái
168 Cung cấp bát bắt ống đk 90 Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188 Cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0586 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7875 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m3
9 Cung cấp bulon M14 dài 40cm, chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 Cái
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0345 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2053 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2481 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1093 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2053 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2481 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1093 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6375 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,5208 1m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3259 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,651 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6969 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4149 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0259 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0729 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2697 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2677 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1189 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0553 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1463 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0491 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5993 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0599 tấn
38 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4382 100m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3207 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9805 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1876 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6233 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7976 m3
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,364 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0385 m3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6436 m3
48 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7197 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,601 m3
50 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 331,8704 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
52 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2952 tấn
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0106 tấn
54 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6537 m2
55 Cung cấp Ống thép STK đường kính 21mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288,5 kg
56 Cung cấp Ống thép STK đường kính 34mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,68 kg
57 Cung cấp thép V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 667,24 kg
58 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2952 tấn
59 Gia công cổng sắt (Thép hộp 40x20x2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0558 tấn
60 Gia công cổng sắt (Thép hộp 26x13x1.8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1137 tấn
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,804 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,8591 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3318 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,8 m
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,12 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,52 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,52 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 343,9949 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,5158 1m2
71 Bộ chữ bảng tên trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2924 m2
C HẠNG MỤC: 1 KHU VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3775 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1183 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0871 tấn
7 Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,978 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,202 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0566 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0534 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2222 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2058 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0485 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0217 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1464 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,732 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1844 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3648 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2224 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2285 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0472 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3539 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m3
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6248 m3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3988 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3308 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1176 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0129 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,09 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,56 m2
40 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,66 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,47 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,84 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (vận dụng tính láng sàm mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,52 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,32 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,118 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,45 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,975 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0805 100m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,252 m2
53 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,12 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,56 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,87 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,99 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 100m3
62 Lắp đặt xí xổm (loại có thùng treo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bên trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa tay) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
68 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (van phao cơ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm (van khóa thao đk 42mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (Van khóa PVC đk 34mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm (Van 1 chiều PVC đk 34mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm (Khớp nối mềm PVC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (Ống PVC D114) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co 45 độ D114) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (Ống PVC D90) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co 45 độ D90) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (T PVC D90) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Côn chuyển PVC D90-42) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm (Co 90 độ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm (Ống PVC D42) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Co 45 độ D42) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (T PVC D42) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Côn chuyển PVC D42/21) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (Ống PVC D21) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Co PVC D21 ren trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
89 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0023 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0007 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 m3
92 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 100m2
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0832 m3
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,288 m2
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0153 100m2
98 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
99 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0167 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2828 m3
101 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1262 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 m3
103 Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0098 100m2
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi 6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0018 tấn
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi 8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,348 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4546 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 m3
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,06 m2
110 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,778 m2
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0782 100m3
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Lắp tủ điện 20cm x 30cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 63A chống giật) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 15A ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Ống 3cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (Ống 5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
118 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (Dây đơn 1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
119 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây đơn 2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
120 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây đơn 4.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Đế đơn + mặt đơn + 1 hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Đế đôi + mặt + 4 hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi (Đế đơn + mặt + 2 hạt ổ cắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt ô cắm bốn (Vận dụng tính lắp van phao điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A (vận dụng tính lắp máy bơm nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
127 Vách ngăn tấm Compact 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,47 m2
D HẠNG MỤC: SÂN CHƠI
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8271 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8051 100m2
3 Trãi cao su trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4229 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,03 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4926 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8745 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,1698 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,482 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0634 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0668 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9173 m3
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính nắp hố thu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 tấn
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính nắp hố thu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1167 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,4 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 4.500.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->