Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320952-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cửa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh 80% tổng mức, ngân sách phường Cửa Nam 20% tổng mức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 12:28:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,822,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG MỚI TẦNG 3 NHÀ HỌC SÔ 2:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 611,9238 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Chương V 2,2124 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 39,4737 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,1774 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 236,04 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V 489,6 m
7 Nhân cộng vận chuyển cửa, khuôn cửa, mái tôn, xà gỗ Chương V 10 công
8 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 39,9512 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,4125 100m3
10 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,4125 100m3/1km
11 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V 61,215 m3
12 Xỉ tôn nền trọng lượng Chương V 61,215 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% thủ công) Chương V 1,1068 1m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% thủ công) Chương V 0,317 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) Chương V 0,1318 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V 1,6529 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,2545 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,5051 m3
19 Ván khuôn lót móng Chương V 0,0403 100m2
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0812 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0459 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0062 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1224 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0106 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0613 tấn
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,4904 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 1,307 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0488 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,0976 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,0976 100m3/1km
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2693 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,5868 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,3379 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 1,655 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 9,702 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 3,2109 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2128 100m2
38 Ván khuôn gỗ Sê nô Chương V 0,9568 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,7733 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2896 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 4,1773 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,8162 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 34,7886 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,1279 m3
45 Bê tông Sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 7,4394 m3
46 Khoan để cấy thép xây dựng mới cầu thang và cột Chương V 678 mũi
47 Ramset Epcon G5 - Keo Epoxy neo, cấy sắt thép 2 thành phần( khoan cấy bulông mới) Chương V 17.018,4 ml
48 Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy2 thành phần nối bê tông cũ và mới (định mức trung bình 0.6kg/m2) Chương V 30,086 kg
49 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 94,6463 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,7141 m3
51 Ván khuôn lanh tô Chương V 0,2321 100m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5158 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chương V 0,3076 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 28 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 15,3341 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 4,375 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 0,2752 100m2
58 Lắp đặt cây chống tăng chống sàn cũ tầng 2 trong qua trình thi công tầng 3 (cây chống tăng D60+D49 cao tối đa 4m bố trí 1.5m2/cây) Chương V 2,8939 tấn
59 Chi phí thuê cột chống tăng Chương V 273,0094 cây
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,5477 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4156 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1339 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,9337 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,4503 m3
65 Xây lan can cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Chương V 1,034 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,5672 m3
67 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,8125 m3
68 Tôn xỉ bục giảng Chương V 5,8125 0.0
69 Chi phí phá dỡ tường gạch để đấu nối mép thang trục 8-9 Chương V 1 toàn bộ
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 225,8147 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 321,09 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 21,28 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V 95,68 m2
74 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,866 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 347,6863 m2
76 Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 74,5162 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 523,842 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 120,63 m
79 Ốp tường gạch thẻ - Kt 6x24, XM PCB40 Chương V 46,3845 m2
80 Ốp chân tường, viền tường KT 0.5x0.85m Chương V 129,149 m2
81 Trát granitô tay tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Chương V 49,177 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, Trung Đô hoặc tương đương Chương V 429,0394 m2
83 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 105,8885 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika hoặc tương đương Chương V 105,8885 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 1,866 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 355,6371 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 1.669,544 m2
88 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 95,68 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 871,6757 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 1.310,6608 m2
91 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V 4.303,1976 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường cũ bị bong tróc (15% điện tích sơn) Chương V 250,4316 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường, dầm sàn cũ bị bong tróc (10% điện tích sơn) Chương V 131,0661 m2
94 Phá lớp vữa tường bị bong tróc Chương V 381,4977 m2
95 Cạo bề mặt tường dầm cột Chương V 2.598,7071 m2
96 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 2,8552 tấn
97 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 2,8552 tấn
98 Gia công giằng mái thép Chương V 1,9647 tấn
99 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 1,9647 tấn
100 Gia công xà gồ thép Chương V 2,5251 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,5251 tấn
102 Bulong D16 Chương V 322 cái
103 Bulong D20 Chương V 60 cái
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 434,1452 1m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm, Tôn lộp Olympic chống ồn dày 0.45mm (hoặc tương đương) Chương V 5,4152 100m2
106 Tôn úp nóc dày 0.45mm Chương V 74,93 md
107 Ke chống bão 4 cái /m2 Chương V 2.166 cái
108 Sản xuất lắp dựng tay vin lan can tay vịn hành lang và cầu thang ngoài trời (Kt 40x80x2 và thanh chống 40x40x2) Chương V 80,008 md
109 Sản xuất lắp dựng tay vin lan can tay cầu thang thang tầng 2 lên tầng 3 bằng gỗ Kt (140x70) kết hợp sắt tròn D16 sơn tĩnh điện Chương V 9,766 md
110 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.35mm Chương V 4,498 100m2
111 Gia công xà đà trần Chương V 1,6162 tấn
112 Lắp dựng đà trần Chương V 1,6162 tấn
113 Ty M10 treo trần Chương V 452,304 m
114 Kẹp xà gồ HB2 Chương V 384 cái
115 Tăng đơ M10 Chương V 168 cái
116 Thép V30x30x3 nẹp phào trần Chương V 248,26 mét
117 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Chương V 69,06 m2
118 Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt), hoặc tương đương Chương V 266,4 m2
119 Vách nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt), hoặc tương đương Chương V 7,021 m2
120 Hoa sắt thép vuông đặc 12x12 sơn 3 nước (cả lắp dựng) Chương V 266,4 m2
121 Trát má cửa sau khi tháo cửa cũ, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V 94,816 m2
122 Lắp đặt Máng đèn led âm trần phản quang 300x1200mm 2 bóng 1m2 - MDT1M22B Xuất xứ: Athaco VN (hoặc tương đương) Chương V 28 bộ
123 Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (hoặc tương đương) Chương V 20 cái
124 Lắp đặt Đèn sát trần ốp nổi hãng Fawookidi (hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
125 Lắp đặt đèn treo tường Chương V 2 bộ
126 Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc tương đương) Chương V 22 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) Chương V 8 cái
128 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 1 cái
129 Ổ phân dây Chương V 7 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 30A, SINO hoặc tương đương Chương V 15 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 60A, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
132 Lắp đặt hộp điện tầng Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt hộp điện phòng Chương V 4 hộp
134 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 375 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 160 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 210 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x6 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 60 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x10 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 10 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Chương V 20 m
140 Lắp đặt ống luồn dây D10 ( CAF) Chương V 655 m
141 Lắp đặt ống luồn dây D20 ( CAF) Chương V 20 m
142 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V 15,4 1m3
143 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 15,4 m3
144 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V 4 cái
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V 103 m
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chương V 58 m
147 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 10 cọc
148 Kẹp giữ ống Chương V 4 cái
149 Ống nước D20 Chương V 3 cái
150 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 Chương V 2 bình
151 Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc Chương V 2 biển
152 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Chương V 6 bình
153 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Chương V 4 bộ
154 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL Chương V 1 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V 0,37 100m
156 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V 5 cái
157 Đai ống nước Chương V 66 cái
158 Cầu chắn rác Chương V 11 Cái
159 Chi phí thông tắc ống nước cũ Chương V 1 toàn bộ
160 Ship chia mạng 5 cổng Chương V 3 cái
161 Switch TP Link Wifi Chương V 9 cái
162 Dây mạng CAT6 AMP Chương V 150 m
163 Hạt mạng RJ45 xịn Chương V 24 cái
164 Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương) Chương V 1 cái
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 1
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương Chương V 573,8824 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương Chương V 1.637,5548 m2
3 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V 2.211,4372 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,937 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường cũ bị bong tróc (15% điện tích sơn) Chương V 88,1729 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường, dầm sàn cũ bị bong tróc (10% điện tích sơn) Chương V 163,7555 m2
7 Phá lớp vữa tường dầm trần cột bị bong tróc Chương V 251,9284 m2
8 Cạo bề mặt tường dầm cột Chương V 1.973,4458 m2
9 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V 49,5 m2
10 Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V 205,2 m2
11 Hoa sắt thép vuông đặc 12x12 sơn 3 nước (cả lắp dựng) Chương V 205,2 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 254,7 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V 612 m
14 Nhân cộng vận chuyển cửa, khuôn cửa, mái tôn, xà gỗ Chương V 15 công
15 Trát má cửa sau khi tháo cửa cũ, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V 107,25 m2
C VẬN CHUYỆN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 1,3322 tấn
2 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 18,3186 10m2
3 Vận chuyển Xi măng để quét tường lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 3,9122 tấn
4 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 6,417 100m2
D THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh bán trú gồm ghế liền (Hòa Phát hoặc tương đương) Bàn học sinh bán trú BBT101
Kiểu Dáng
- Bộ bàn ghế học sinh bán trú cấp 1 Hòa Phát
- Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật
- Khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp
- Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp lằm nghỉ.
- Sản phẩm bàn bán trú Hòa Phát BBT101 sử dụng cho học sinh bán trú cấp 1, 2 dùng trong trường học.
Kích Thước:
- BBT101A: W1100 x D803 x H1(330) x H2(550) x H550 mm
- BBT101B: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610 mm
A: Lớp 1-2 - B: lớp 3-5
H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H2: chiều cao từ đất lên mặt bàn - H: chiều cao tổng thể - W: chiều rộng - D: chiều sâu
Chất liệu:
- Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện
- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy
72 Cái
2 Bàn + ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương) Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Kích Thước: - BGV103: W1200 x D600 x H750 mm - GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể Chất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy 3 Cái
3 Bảng phấn BAVICO trượt ngang đa năng viết phấn; Hai bảng trượt: 1,2x1,2m Hai bảng cố định: 1,2x1,2m Thanh trượt có thể dài đến 6m, Xuất xứ Hàn Quốc, năm sản xuất 2019 3 Cái
4 Smart Tivi Samsung 4K 65 inch UA65NU7090 Loại Tivi:Smart Tivi Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Remote thông minh:Không dùng được Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có 3 Cái
5 Tủ nhựa để tài liệu chuyên môn của giáo viên (kt 600x350x1500) (Hòa Phát hoặc tương đương) Xuất xứ Việt nam; Năm sản xuất 2019 3 Cái
6 Giá đồ (KT1960x420x2070) 1 mặt, bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp hãng Hòa Phát hoặc tương đương Kiểu Dáng - Giá sắt thư viện - Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy 8 Cái
7 Tủ Hòa Phát TU09K7D hoặc tương đương - Tủ hồ sơ sắt Hòa Phát - Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới - Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mm 8 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->