Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cửa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh 80% tổng mức, ngân sách phường Cửa Nam 20% tổng mức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 12:28:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,822,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG MỚI TẦNG 3 NHÀ HỌC SÔ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 611,9238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chương V | 2,2124 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,4737 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,1774 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 236,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 489,6 | m |
| 7 | Nhân cộng vận chuyển cửa, khuôn cửa, mái tôn, xà gỗ | Chương V | 10 | công |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 39,9512 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,4125 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V | 61,215 | m3 |
| 12 | Xỉ tôn nền trọng lượng | Chương V | 61,215 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% thủ công) | Chương V | 1,1068 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% thủ công) | Chương V | 0,317 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6529 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2545 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,5051 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,4904 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 1,307 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,0976 | 100m3/1km |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2693 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5868 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,3379 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,655 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,702 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 3,2109 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ Sê nô | Chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7733 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,1773 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8162 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 34,7886 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,1279 | m3 |
| 45 | Bê tông Sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,4394 | m3 |
| 46 | Khoan để cấy thép xây dựng mới cầu thang và cột | Chương V | 678 | mũi |
| 47 | Ramset Epcon G5 - Keo Epoxy neo, cấy sắt thép 2 thành phần( khoan cấy bulông mới) | Chương V | 17.018,4 | ml |
| 48 | Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy2 thành phần nối bê tông cũ và mới (định mức trung bình 0.6kg/m2) | Chương V | 30,086 | kg |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 94,6463 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,7141 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5158 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,3076 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 15,3341 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,375 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cây chống tăng chống sàn cũ tầng 2 trong qua trình thi công tầng 3 (cây chống tăng D60+D49 cao tối đa 4m bố trí 1.5m2/cây) | Chương V | 2,8939 | tấn |
| 59 | Chi phí thuê cột chống tăng | Chương V | 273,0094 | cây |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,5477 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4156 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,9337 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,4503 | m3 |
| 65 | Xây lan can cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 1,034 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,5672 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,8125 | m3 |
| 68 | Tôn xỉ bục giảng | Chương V | 5,8125 | 0.0 |
| 69 | Chi phí phá dỡ tường gạch để đấu nối mép thang trục 8-9 | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 225,8147 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 321,09 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 21,28 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 95,68 | m2 |
| 74 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,866 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 347,6863 | m2 |
| 76 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 74,5162 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 523,842 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 120,63 | m |
| 79 | Ốp tường gạch thẻ - Kt 6x24, XM PCB40 | Chương V | 46,3845 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường KT 0.5x0.85m | Chương V | 129,149 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V | 49,177 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 429,0394 | m2 |
| 83 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 105,8885 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika hoặc tương đương | Chương V | 105,8885 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 1,866 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 355,6371 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.669,544 | m2 |
| 88 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 95,68 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 871,6757 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.310,6608 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V | 4.303,1976 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường cũ bị bong tróc (15% điện tích sơn) | Chương V | 250,4316 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường, dầm sàn cũ bị bong tróc (10% điện tích sơn) | Chương V | 131,0661 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa tường bị bong tróc | Chương V | 381,4977 | m2 |
| 95 | Cạo bề mặt tường dầm cột | Chương V | 2.598,7071 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 2,8552 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,8552 | tấn |
| 98 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,9647 | tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 1,9647 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5251 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5251 | tấn |
| 102 | Bulong D16 | Chương V | 322 | cái |
| 103 | Bulong D20 | Chương V | 60 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 434,1452 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm, Tôn lộp Olympic chống ồn dày 0.45mm (hoặc tương đương) | Chương V | 5,4152 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V | 74,93 | md |
| 107 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Chương V | 2.166 | cái |
| 108 | Sản xuất lắp dựng tay vin lan can tay vịn hành lang và cầu thang ngoài trời (Kt 40x80x2 và thanh chống 40x40x2) | Chương V | 80,008 | md |
| 109 | Sản xuất lắp dựng tay vin lan can tay cầu thang thang tầng 2 lên tầng 3 bằng gỗ Kt (140x70) kết hợp sắt tròn D16 sơn tĩnh điện | Chương V | 9,766 | md |
| 110 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V | 4,498 | 100m2 |
| 111 | Gia công xà đà trần | Chương V | 1,6162 | tấn |
| 112 | Lắp dựng đà trần | Chương V | 1,6162 | tấn |
| 113 | Ty M10 treo trần | Chương V | 452,304 | m |
| 114 | Kẹp xà gồ HB2 | Chương V | 384 | cái |
| 115 | Tăng đơ M10 | Chương V | 168 | cái |
| 116 | Thép V30x30x3 nẹp phào trần | Chương V | 248,26 | mét |
| 117 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Chương V | 69,06 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt), hoặc tương đương | Chương V | 266,4 | m2 |
| 119 | Vách nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt), hoặc tương đương | Chương V | 7,021 | m2 |
| 120 | Hoa sắt thép vuông đặc 12x12 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Chương V | 266,4 | m2 |
| 121 | Trát má cửa sau khi tháo cửa cũ, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | 94,816 | m2 |
| 122 | Lắp đặt Máng đèn led âm trần phản quang 300x1200mm 2 bóng 1m2 - MDT1M22B Xuất xứ: Athaco VN (hoặc tương đương) | Chương V | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400 (hoặc tương đương) | Chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt Đèn sát trần ốp nổi hãng Fawookidi (hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn treo tường | Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Ổ phân dây | Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp điện tầng | Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp điện phòng | Chương V | 4 | hộp |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 375 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 160 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 210 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x6 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 60 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x10 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt ống luồn dây D10 ( CAF) | Chương V | 655 | m |
| 141 | Lắp đặt ống luồn dây D20 ( CAF) | Chương V | 20 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V | 15,4 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,4 | m3 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 103 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V | 58 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 148 | Kẹp giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Ống nước D20 | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Chương V | 2 | bình |
| 151 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Chương V | 2 | biển |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 153 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL | Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Đai ống nước | Chương V | 66 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác | Chương V | 11 | Cái |
| 159 | Chi phí thông tắc ống nước cũ | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 160 | Ship chia mạng 5 cổng | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Switch TP Link Wifi | Chương V | 9 | cái |
| 162 | Dây mạng CAT6 AMP | Chương V | 150 | m |
| 163 | Hạt mạng RJ45 xịn | Chương V | 24 | cái |
| 164 | Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 573,8824 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.637,5548 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V | 2.211,4372 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,937 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường cũ bị bong tróc (15% điện tích sơn) | Chương V | 88,1729 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường, dầm sàn cũ bị bong tróc (10% điện tích sơn) | Chương V | 163,7555 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa tường dầm trần cột bị bong tróc | Chương V | 251,9284 | m2 |
| 8 | Cạo bề mặt tường dầm cột | Chương V | 1.973,4458 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 49,5 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 205,2 | m2 |
| 11 | Hoa sắt thép vuông đặc 12x12 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Chương V | 205,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 254,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 612 | m |
| 14 | Nhân cộng vận chuyển cửa, khuôn cửa, mái tôn, xà gỗ | Chương V | 15 | công |
| 15 | Trát má cửa sau khi tháo cửa cũ, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | 107,25 | m2 |
| C | VẬN CHUYỆN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3322 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 18,3186 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng để quét tường lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9122 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,417 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh bán trú gồm ghế liền (Hòa Phát hoặc tương đương) | Bàn học sinh bán trú BBT101 Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế học sinh bán trú cấp 1 Hòa Phát - Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật - Khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp - Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp lằm nghỉ. - Sản phẩm bàn bán trú Hòa Phát BBT101 sử dụng cho học sinh bán trú cấp 1, 2 dùng trong trường học. Kích Thước: - BBT101A: W1100 x D803 x H1(330) x H2(550) x H550 mm - BBT101B: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610 mm A: Lớp 1-2 - B: lớp 3-5 H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H2: chiều cao từ đất lên mặt bàn - H: chiều cao tổng thể - W: chiều rộng - D: chiều sâu Chất liệu: - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy |
72 | Cái |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Kích Thước: - BGV103: W1200 x D600 x H750 mm - GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể Chất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 3 | Cái |
| 3 | Bảng phấn BAVICO trượt ngang đa năng viết phấn; | Hai bảng trượt: 1,2x1,2m Hai bảng cố định: 1,2x1,2m Thanh trượt có thể dài đến 6m, Xuất xứ Hàn Quốc, năm sản xuất 2019 | 3 | Cái |
| 4 | Smart Tivi Samsung 4K 65 inch UA65NU7090 | Loại Tivi:Smart Tivi Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Remote thông minh:Không dùng được Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có | 3 | Cái |
| 5 | Tủ nhựa để tài liệu chuyên môn của giáo viên (kt 600x350x1500) (Hòa Phát hoặc tương đương) | Xuất xứ Việt nam; Năm sản xuất 2019 | 3 | Cái |
| 6 | Giá đồ (KT1960x420x2070) 1 mặt, bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp hãng Hòa Phát hoặc tương đương | Kiểu Dáng - Giá sắt thư viện - Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 8 | Cái |
| 7 | Tủ Hòa Phát TU09K7D hoặc tương đương | - Tủ hồ sơ sắt Hòa Phát - Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới - Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mm | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi