Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374461-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:51:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,748,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,715 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 14,555 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 13,254 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 26,389 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 39,643 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 39,643 m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO LỌAI 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 13,413 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 71,567 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 13,413 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 13,413 m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO LOẠI 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 21,416 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 21,416 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 21,416 m3
D PHÁ DỠ CỔNG
1 Tháo dỡ cánh cổng 15,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 13,224 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 13,224 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 13,224 m3
E PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 252,72 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,399 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,802 tấn
F XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm 1.400 m
2 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi 0,592 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 140 m
4 Nhổ ống vách 1,4 100m cọc
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn 247,275 m3 d.dịch
6 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 18,659 tấn
7 Lắp đặt ống ống siêu âm cọc bằng ống nhựa u.PVC d42mm 14,4 100m
8 Lắp đặt đầu bịt ống siêu âm, nút bịt uPVC d42 72 cái
9 Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông 2.800 cái
10 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, mác 300 274,75 m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại 8,929 m3
12 Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika 1,994 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,837 100m3
G XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II 21,621 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III 9,839 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III 1,26 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,32 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 9,65 m3
6 Ván khuôn móng, giằng móng 2,668 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,914 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,348 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,915 tấn
10 Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 69,554 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,144 m3
12 Ván khuôn giằng chống thấm 0,237 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,133 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,341 tấn
15 Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 3,778 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,678 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,896 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,599 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót tam cấp 0,017 100m2
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 19,48 m3
H XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột 2,752 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,129 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,196 tấn
4 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 18,378 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 4,351 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,816 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,561 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,752 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 47,002 m3
10 Ván khuôn sàn mái 5,687 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,945 tấn
12 Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250 65,841 m3
13 Ván khuôn cầu thang thường 0,776 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,831 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,421 tấn
16 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,718 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,483 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,205 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,184 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,898 m3
21 Ván khuôn lan can, giằng thu hồi 0,178 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,045 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 4,572 100m3
I XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,805 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,378 100m2
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 150,013 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,82 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 16,091 m3
6 Căng lưới thép chống nứt 162,866 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 719,179 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 687,741 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,6 m2
10 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 82,11 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 20,206 m2
12 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,27 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 316,507 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75( Trong nhà) 88,421 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 106,503 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) 26,421 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 375,08 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 112,72 m
19 Soi chỉ lõm 308,16 m
20 Chống thấm khò nhiệt màng bi tum 43,512 m2
21 Chống thấm Flintkote hoặc tương đương 113,426 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 93,663 m2
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,79 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,79 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn Ausnam hoặc tương đương dày 0.45mm) 1,893 100m2
26 Bulong M12x30 184 bộ
27 Ke chống bão 220 cái
28 Gia công, lắp đặt tôn úp nóc K600 32,5 m
29 Gia công, lắp đặt tôn úp nóc K1000 8,6 m
30 Tôn nền sân khấu bằng bê tông nhẹ 4,718 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 78,028 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 13,755 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 503,639 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 500x120mm 31,081 m2
35 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 34,192 m2
36 Rãnh lòng mo 59,24 m
37 Gia công, lắp đặt nẹp nhôm T 6,54 m
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,356 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 61,968 m2
40 Thi công trần thạch cao phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu nước 23,592 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mm dày 3.5mm 39,242 m2
42 Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao 70,777 m2
43 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 182,098 m2
44 Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao 135,28 m
45 Bả bằng bột bả vào tường 1.406,92 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.055,505 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.224,299 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.238,126 m2
49 Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, bằng inox 756,08 kg
50 Bulong M8 92 bộ
51 Đầu bịt 110 cái
52 Lắp dựng lan can cầu thang 42,09 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,724 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,78 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,96 m2
56 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi 44,74 m2
57 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng , cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất 56,64 m2
58 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 13,44 m2
59 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 16 bộ
60 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 26 bộ
61 Phụ kiện vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4 bộ
62 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Copact dày 12mm 39,36 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,78 m2
64 Rãnh cắt nước bàn đá 5,5 m
65 Conson đỡ bàn đá 7 bộ
66 Thanh Inox 50x50x5mm liên kết góc đá 5,5 m
67 Thang nhôm lên mái 1 cái
J XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất cấp II 0,096 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II 2,363 100m
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,378 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,371 m3
8 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,546 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,262 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,098 m2
11 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 18,36 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,182 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm 0,006 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm 4 cái
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,036 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,06 100m3
K XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1 tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:600x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA 1 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A cấp chính xác 1 6 bộ
7 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng 3 bộ
8 cầu chì kiều xoắy 3 cái
9 Lắp công tơ 3 pha hữu công 1 cái
10 tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:400X300X150 1 tủ
11 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA 1 cái
14 tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:400X300X150 1 tủ
15 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA 2 cái
18 Lắp đặt đèn led đôi 1.2M 2X20W-220V 8 bộ
19 Lắp đặt đèn led đơn 1.2M 1X20W-220V 2 bộ
20 Lắp đặt đèn led panel 300X1200 220V-50W lắp âm trần 17 bộ
21 Lắp đặt đèn ốp trần D270 220V-9W 17 bộ
22 Lắp đặt đèn âm trần Downlight 9W-220V 68 bộ
23 Lắp đặt đèn compacrt đui xoắy 20W-220V 1 bộ
24 Lắp đặt quạt thông gió kt: 200x200 2 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường 25 cái
26 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4M 74W + Hộp số 13 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250V 25 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250V 37 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V 12 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V 4 cái
31 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 5 phím lắp ngầm tường 16A-250V 1 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V 4 cái
34 Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc 84 hộp
35 Lắp đặt hộp nối dây 50 hộp
36 hộp điện phòng 2-4 module có lắp che 7 cái
37 hộp điện phòng 4-8 module có lắp che 1 cái
38 đế âm + mặt che aptomat 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/63A ICU=6KA 1 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA 2 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA 4 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A ICU=4.5KA 3 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA 17 cái
46 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA 10 cái
47 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 2.120 m
48 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 830 m
49 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2 12 m
50 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X6)MM2 100 m
51 Lắp đặt dây điện 2CV-(1X10)MM2 54 m
52 Lắp đặt dây cáp CXV-(4X4)MM2 35 m
53 Lắp đặt Dây cáp CXV-(4X6)MM2 26 m
54 Lắp đặt dây cáp CXV-(4X16)MM2 40 m
55 Lắp đặt dây tiếp địa CV-(1X4)MM2 26 m
56 Lắp đặt ống HPDE D40/30 0,4 100m
57 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 1.060 m
58 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 421 m
59 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D25 50 m
60 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 88 m
61 thanh tiếp địa thép D12 mạ kẽm 14 m
62 cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
63 Gia công, lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16,H=1.5 + chân sứ 5 cái
64 dây dẫn sét D10 mạ kẽm 135 m
65 tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm 18 m
66 chân đỡ D8, L=0.2M 100 cái
67 cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m mạ kẽm 6 cọc
68 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
69 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, , đất cấp II 5,04 m3
70 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,05 100m3
L XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 cái
4 Lắp đặt Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, blue 105 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế 6 cái
7 Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây D16 105 m
8 Lắp đặt hộp, rẽ nhánh 150x150 7 hộp
M XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 3 bộ
3 Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 65 m
4 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 4 cái
5 Lắp đặt ống Ghen cứng chống cháy PVC D16 65 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 4 hộp
7 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 3 bộ
N XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (inax C-504VWN hoặc tương đương) 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102M hoặc tương đương) 8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (inax AL-2293V hoặc tương đương) 5 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax L-282VEC hoặc tương đương) 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) 6 bộ
7 Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi (inax KF-5075VA hoặc tương đương) 6 cái
9 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương) 1 bộ
11 Bộ van xả tiểu nam (inax UF-3VS hoặc tương đương) 1 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-113S hoặc tương đương) 1 bộ
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) 1 bộ
14 Lắp đặt phễu thu sàn DN65 3 cái
15 Mũ thông hơi 2 bộ
16 Cầu chắn rác DN80 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,61 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,03 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm 1 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 4 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm 19 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 9 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 8 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 6 cái
41 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
43 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm 0,14 100m
44 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,24 100m
45 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,43 100m
46 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,31 100m
47 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,14 100m
48 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,18 100m
49 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,1 100m
50 Lắp đặt cút uPVC d=125mm 1 cái
51 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 3 cái
52 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 7 cái
53 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 16 cái
54 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 3 cái
55 Lắp đặt chếch PVC d=125mm 7 cái
56 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 16 cái
57 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 27 cái
58 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 14 cái
59 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 2 cái
60 Lắp đặt y PVC d=110mm 10 cái
61 Lắp đặt y PVC d=75mm 15 cái
62 Lắp đặt y PVC d=125/110mm 2 cái
63 Lắp đặt y PVC d=125/75mm 1 cái
64 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 1 cái
65 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 3 cái
66 Lắp đặt côn PVC d=125/75 1 cái
67 Lắp đặt côn PVC d=110/90 1 cái
68 Lắp đặt côn PVC d=110/48 1 cái
69 Lắp đặt côn PVC d=90/75 1 cái
70 Lắp đặt côn PVC d=75/48 8 cái
71 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm 2 cái
72 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm 2 cái
73 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm 2 cái
74 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm 3 cái
75 Si phông D75 4 cái
76 Đai giữ ống 110 cái
77 Ti treo ống 90 cái
O XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 26,477 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 16,698 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 9,779 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 188,588 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 26,477 m3
P NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1 Đào móng cột, đất cấp II 7,863 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,067 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 1,344 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,325 100m2
5 Khoan cấy sắt bằng hóa chất Hiti( Re 500) đường kính lỗ khoan D18mm, L160mm 48 lỗ
6 Lắp đặt bu long móng M16x400 84 bộ
7 Lắp đặt bu long móng M16x350 48 bộ
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 4,698 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,04 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,506 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,732 m3
12 Gia công cột, giằng nhà xe bằng thép mạ kẽm 1,423 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 1,423 tấn
14 Bulong nở M12x120 128 bộ
15 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,369 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,369 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng 0,935 100m2
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm 2,555 100m2
19 Ke chống bão 396 cái
20 Gia công, lắp đặt thép liên kết máng nước 98,12 kg
21 Máng thoát nước Inox K900 dày 0.6mm 46,05 m
Q NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH-PHẦN ĐIỆN
1 hộp điện 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA 1 cái
3 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X20W-220V 18 bộ
4 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp âm tường 16A-220V 1 cái
5 Lắp đặt đế âm bắt công tắc 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây 9 hộp
7 Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 60 m
8 Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 320 m
9 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 30 m
10 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 160 m
R NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH-PHẦN NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 32,775 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 4,326 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,384 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,039 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,08 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,866 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,216 m3
11 Ống nhựa D27 tạo lỗ 16 vị trí
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
13 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,1 100m
14 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm 0,5 100m
15 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,65 100m
16 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 1 cái
17 Lắp đặt cút uPVC d=140mm 5 cái
18 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 11 cái
19 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
20 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 25 cái
21 Cầu chắn rác DN80 6
22 Đai giữ ống 30 cái
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,355 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,371 100m3
S CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,488 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 2,52 m2
3 Tháo dỡ lan can 9,996 m
4 Phá dỡ ô văng 0,076 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 1,8 1m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 60,336 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 91,607 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 39,797 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,647 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,385 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ, đất cấp III 2,909 m3
12 Ván khuôn bê tông lót 0,009 1m2
13 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,35 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,831 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,319 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,023 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,253 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,014 100m3
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,33 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 3,33 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,009 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,085 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,727 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,162 m3
29 Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,017 tấn
31 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,203 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,735 m3
33 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 6,321 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 49,372 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 73,477 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 2,52 m2
37 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 51,93 m2
38 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 0,937 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,296 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,03 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường 140,979 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 39,797 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,776 m2
44 Tháo dỡ diềm tôn, máng nước 2 công
45 Gia công, lắp đặt tôn chấn góc K300 dày 0.46mm 6,3 m
46 Gia công, lắp đặt máng nước inox K900 dày 1mm 22 m
47 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi 16,034 m2
48 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng , cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất 0,78 m2
49 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 9,798 m2
50 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 3 bộ
51 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
52 Phụ kiện vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 bộ
53 Hít cửa đi 6 bộ
T GA, RÃNH, ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, đất cấp III 0,545 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,015 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,389 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,187 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,194 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 1,272 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,002 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 2,64 m2
13 Ghi chắn rác composite KT 1000x250x30 4 cái
14 Ghi chắn rác composite KT 400x250x30 1 cái
15 Nắp ga composite 400x400x30 1 cái
16 Gia công, lắp đặt ghi chắn rác 1,88 kg
U BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 0,639 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,057 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,364 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,031 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,571 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,418 m3
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) 18,64 m2
10 Láng bể tách mỡ dày 2cm, vữa XM mác 100 1,322 m2
11 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 6,47 1m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
16 Phai chắn mỡ 4 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,024 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II 0,04 100m3
V CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP-PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm 0,2 100m
2 Lắp đặt khâu nối ren ngoài 32-1"mm 3 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,11 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,03 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
8 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1'mm 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 2 vòi ( Chậu tận dụng) 3 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa 6 bộ
17 Xi phông chậu rửa 3 bộ
18 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,11 100m
19 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm 0,2 100m
20 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,01 100m
21 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,2 100m
22 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,06 100m
23 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 3 cái
24 Lắp đặt cút uPVC d=140mm 1 cái
25 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 2 cái
26 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 3 cái
27 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 8 cái
28 Lắp đặt chếch PVC d=140mm 6 cái
29 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 8 cái
30 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 6 cái
31 Cầu chắn rác DN80 2 0.0
32 Đai giữ ống 10 cái
W CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP-PHẦN ĐIỆN
1 hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA 1 cái
3 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 2X20W-220V gắn tường 5 bộ
4 Lắp đặt đèn led tuýp đôn 1x20W-220V gắn tường 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp âm tường 16A-220V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 phím lắp âm tường 16A-220V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V 4 cái
8 Lắp đặt quạt trần+ hộp số 2 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
10 Lắp đặt đế âm bắt công tắc, ổ cắm 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây 4 hộp
12 Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 90 m
13 Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 220 m
14 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC - D20 45 m
15 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC - D16 110 m
X SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Tháo dỡ lan can 5,676 m
2 Đào móng cột, đất cấp II 7,571 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II 5,68 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,6 100m
5 Vét bùn đầu cọc 0,896 m3
6 Đắp cát đầu cọc 0,896 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,057 100m2
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,148 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,104 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,075 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,089 tấn
14 Gia công, lắp đặt bulong M20x670 24 bộ
15 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,36 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,78 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,41 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,025 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,274 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,082 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,051 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,551 100m3
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 9,686 m3
27 Gia công cột thép 0,906 tấn
28 Gia công dầm mái 2,95 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 146,63 m2
30 Lắp dựng cột thép các loại 0,906 tấn
31 Lắp dựng dầm thép 2,95 tấn
32 Bulong M20 M6.6 120 bộ
33 Gia công xà gồ thép 0,691 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,691 tấn
35 Bulong M12 224 bộ
36 Gia công khung xương mái thép mạ kẽm 0,084 tấn
37 Lắp dựng khung xương mái thép mạ kẽm 0,084 tấn
38 Gia công khung xương trần thép mạ kẽm 0,273 tấn
39 Lắp dựng khung xương trần thép mạ kẽm 0,273 tấn
40 Gia công khung xương thép cột 0,115 tấn
41 Lắp đặt khung xương thép cột 0,115 tấn
42 Gia công, lắp dựng tấm Alcorest ngoài trời dày 4mm 220,654 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm 0,878 100m2
44 Ke chống bão 90 cái
45 Tôn úp nóc K500 dày 0.45mm 7,5 m
46 Tôn diềm K500 dày 0.45mm 11,7 m
47 Tôn diềm K700 dày 0.45mm 11,7 m
48 Máng thu nước nước inoc K700 dày 0.4mm 15 m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm vữa XM mác 75 71,28 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 58,917 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,01 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 8,01 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,01 m2
54 Lắp đặt ống u.PVC d60 0,5 100m
55 Lắp đặt cút D60 4 cái
56 Lắp đặt chếch 135 D60 1 cái
57 Cầu chắn rác 4 cái
Y PHÁ DỠ SÂN KHẤU HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái sân khấu hiện trạng 37,744 m2
2 Tháo dỡ mái kính sân khấu nhà B 1 gói
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 23,17 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 7,565 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 8,478 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,612 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 18,655 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 18,655 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II 0,28 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,28 100m3
11 Ván khuôn lót tam cấp 0,03 100m2
12 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 2,42 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,827 m3
14 Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 1,78 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm vữa XM mác 75 14,67 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 30,652 m2
Z NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*70 191,9 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,9 100m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70+1*35 119,18 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,18 100m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*35+1*16 57,57 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,57 100m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*50 60,6 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,6 100m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*35 71,71 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,71 100m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*16 17,17 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,17 100m
13 Đầu cốt M120 33 bộ
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,3 10 đầu cốt
15 Đầu cốt M70 23 bộ
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,3 10 đầu cốt
17 Đầu cốt M50 6 bộ
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt
19 Đầu cốt M35 18 bộ
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,8 10 đầu cốt
21 Đầu cốt M16 4 bộ
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
AA NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ HẠ THẾ ĐẦU NGUỒN - TĐN
1 Vỏ tủ điện đầu nguồn 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Aptomat 3 pha 250A 1 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
5 Biến dòng điện 200/5A 3 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 3 1 bộ
7 Dây mạch nhị thứ 1 t bộ
8 Phụ kiện lắp ráp 1 t.bộ
AB NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG - TĐT
1 Vỏ tủ điện hạ thế tổng - TĐT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Aptomat 3 pha 300A 2 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 2 1 cái
5 Đèn báo pha 3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây 3 1 cái
7 Thanh cái đồng 40*4 cho dây pha bọc co ngót cách nhiệt 5 kg
8 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm 0,4 10 m
9 Phụ kiện lắp ráp 1 t.bộ
AC NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - L1
1 Vỏ tủ điện hạ thế - L1 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
3 Aptomat 3 pha 125A 2 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 2 1 cái
5 Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt 6 kg
6 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm 0,8 10 m
7 Phụ kiện lắp ráp 2 t.bộ
AD NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - L2
1 Vỏ tủ điện hạ thế - L2 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Aptomat 3 pha 50A 1 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
5 Aptomat MCCB 30A - 3P 1 cái
6 Aptomat MCCB 30A - 1P (1 pha 2 cực) 2 cái
7 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 3 1 cái
8 Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt 6 kg
9 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm 0,2 10 m
10 Phụ kiện lắp ráp 1 t.bộ
AE NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN THANH CÁI - TC
1 Vỏ tủ điện thanh cái - TC 3 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 3 1 tủ
3 Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt 18 kg
4 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm 0,6 10 m
5 Phụ kiện lắp ráp 3 t.bộ
6 Ống xoắn HDPE 100/130 160 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,6 100m
8 Ống xoắn HDPE 80/105 112 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,12 100m
10 Ống xoắn HDPE 65/50 57 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,57 100m
12 Ống trơn HDPE D110 dày 4,2mm 16 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,16 100m
14 Nẹp vuông 80*50 74 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 74 m
AF NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 9 1m
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III 5,445 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,036 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 9 m
5 Cát đen đệm hào cáp 1,008 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 1,008 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0441 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,063 100m2
AG NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP BT1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 140 1m
2 Đào đường cáp, đất cấp III 50,4 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,56 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 140 m
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.260 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,26 1000v
7 Cát đen đệm hào cáp 14,84 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 14,84 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,35 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 8,4 m3
AH NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP BT2
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 33 1m
2 Đào đường cáp, đất cấp III 17,16 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,132 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 33 m
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp 594 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,594 1000v
7 Cát đen đệm hào cáp 5,511 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 5,511 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1155 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,64 m3
AI NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP DƯỚI VỈA HÈ 2 - VH2
1 Đào đường cáp, đất cấp II 3,12 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,024 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp 6 m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp 108 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,108 1000v
6 Cát đen đệm hào cáp 1,002 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 1,002 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,021 100m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 4,8 m2
10 Viên sứ báo cáp 17 viên
AJ NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 107,716 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,7 10 cọc
3 Đào móng, đất cấp III 2,52 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6964 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x35 63 m
6 Rải dây thép địa 6,3 10 m
7 Đầu cốt đồng M35 14 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,4 10 đầu cốt
9 Ống xoắn HDPE 25/32 64,26 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,63 100m
11 Đèn pha LED 150W 5 bóng
12 Lắp choá đèn ở độ cao 5 bộ
13 Cầu đấu dây 6 cực 5 cái
14 Hộp nối dây PVC 110*110*85 (lắp cầu đấu, đặt ngoài trời) 5 cái
15 Dây Cu/PVC/PVC 2*4 161,6 m
16 Dây Cu/PVC/PVC 1*2.5 (dây tiếp địa) 161,6 m
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 3 100m
18 Ống trơn HDPE D40 161,6 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,5 100m
20 Cút chữ T D40 4 bộ
21 Cút góc 90 độ D40 3 bộ
22 Hộp điện điều khiển chiếu sáng 1 cái
23 Aptomat MCCB 30A - 3P 1 cái
24 Aptomat MCCB 30A - 1P (1 pha 2 cực) 2 cái
25 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 3 1 cái
26 Vật tư phụ 1 bộ
27 Chi phí nghiệm thu đóng điện, bàn giao phần hệ thống cáp ngầm 1 gói
AK XÂY MỚI TƯỜNG RÀO LOẠI 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,292 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 11,7 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,872 m3
4 Lấp cát đầu cọc 1,872 m3
5 Ván khuôn lót móng 0,062 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 1,872 m3
7 Ván khuôn móng 0,294 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305 tấn
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 6,878 m3
11 Ván khuôn bê tông lót giằng móng 0,1 100m2
12 Đổ bê tông lót giằng móng, đá 2x4, mác 150 2,105 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,35 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,151 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,68 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,858 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,185 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,107 100m3
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,343 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,11 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,23 tấn
22 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,888 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,334 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,799 m3
25 Ván khuôn giằng tường rào 0,139 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,132 tấn
28 Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 1,491 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,597 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,315 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 67,912 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,912 m2
33 Công tác ốp gạch gốm 240x60mm, vữa XM mác 75 61,808 m2
34 Gia công hàng rào thép hộp 0,942 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 93,18 m2
36 Lắp dựng hàng rào thép 67,603 m2
37 Đầu bịt 56 cái
AL XÂY MỚI TƯỜNG RÀO LOẠI 2
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,271 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 17,945 100m
3 Vét bùn đầu cọc 2,871 m3
4 Lấp cát đầu cọc 2,871 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,074 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 2,871 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,769 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,401 m3
9 Ván khuôn giằng GT2 0,184 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,178 tấn
12 Đổ bê tông giằng GT2, đá 1x2, mác 200 2,025 m3
13 Ván khuôn cột 0,232 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,045 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,198 tấn
16 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,452 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,759 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,161 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,648 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,146 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 184,518 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 205,664 m2
26 Gia công cột bằng thép hình 0,099 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại 0,099 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,67 m2
29 Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) 24,54 0.0
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
AM TƯỜNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 1
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,967 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 0,967 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,169 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,112 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,105 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,483 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,64 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,46 m2
10 Gia công cột bằng thép hình 0,158 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,158 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,03 m2
13 Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) 41,847 kg
AN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 2
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 151,092 m2
AO CỔNG TRƯỜNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,315 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 9,439 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,51 m3
4 Lấp cát đầu cọc 1,51 m3
5 Ván khuôn lót móng 0,033 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 1,51 m3
7 Ván khuôn móng 0,191 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,155 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,104 tấn
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 6,31 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,926 m3
13 Ván khuôn giằng chống thấm 0,016 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,332 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,209 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,106 100m3
AP CỔNG TRƯỜNG - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột 0,236 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,076 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,039 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,244 tấn
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,524 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,143 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,188 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,466 m3
11 Ván khuôn sàn mái 0,099 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,074 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,746 m3
AQ CỔNG TRƯỜNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,42 100m2
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,734 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,574 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,671 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,535 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 43,095 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 78,224 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 95,63 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,63 m2
10 Gia công cổng sắt 1,007 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,2 m2
12 Bánh xe 5 bộ
13 Bu lông nở thép M16x120 12 bộ
14 Vòng bi D51 3 bộ
15 Vòng bi D66 3 bộ
16 Chốt cánh cổng 3 bộ
17 Lắp dựng cánh cổng 25,986 m2
18 Mô tơ điện cổng chính Pass800 1 bộ
19 Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYẾN DU, ĐC:270 LÊ LAI- QUẬN NGÔ QUYỀN -TP. HẢI PHÒNG , ĐIỆN THOẠI: 02253765293 " 1 bộ
20 Bảng chữ điện tử 3,5 m2
AR CỔNG TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,216 100m3
2 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 1,25 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,3 100m
4 Cáp DSTA/2x1.5/CU/PVC 30 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,95 100m
6 Cáp DSTA/2x1.5/CU/PVC 95 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,72 1000v
8 gạch bảo vệ cáp 720 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,2 100m2
10 Nilong báo cáp 20 m2
11 Mốc báo hiệu cáp điện 3 cái
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 11,92 m3
13 Cát đen đệm hào cáp 11,92 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,076 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,14 100m3
16 Lắp đặt đèn Led âm nền chiếu rọi 24W-220V 2 bộ
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA 3 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
AS SÂN TRƯỜNG - PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 243,44 m3
2 Tháo dỡ gạch block tự chèn kt:24x20x6cm 77 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 20 cấu kiện
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 243,44 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 243,44 m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 1 cây
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 1 cây
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 9 cây
9 Cẩu, vận chuyển cây 1 gói
10 Di chuyển cây xà cừ (đường kính gốc d=45cm) 1 cây
AT SÂN TRƯỜNG - SÂN LÀM MỚI
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13,19 100m2
2 Đầm lèn lại mặt bằng cũ đã cày phá bằng đầm cóc (440 m2) 3 ca
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,034 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,041 100m3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng 1.786 m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 178,6 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 1,786 100m3
8 Lát gạch giả đá kt:40x40x3cm, vữa XM mác 75 1.786 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,4 m3
10 Ni lông chống mất nước xi măng 24 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 24 1m2
AU SÂN TRƯỜNG - VỈA HÈ (S7)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,128 100m3
2 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,043 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn kt: 24x21x6cm (diện tích gạch mới) 8 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn kt: 24x21x6cm (diện tích gạch tận dụng) 77 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,052 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,966 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,352 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,232 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,241 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 34 cấu kiện
AV SÂN TRƯỜNG - BỒN CÂY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,042 100m2
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,67 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,934 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,054 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,688 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,364 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 23,51 m2
9 Tiền cây sanh tầng (7 tầng) cao trung bình 2,5m và chậu 2 cây
10 Trồng cây phượng vĩ (đường kính 20cm) 1 cây
AW GA THU, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 9,99 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp II 0,464 100m3
3 Ván khuôn lót móng 0,075 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 2,695 m3
5 Ván khuôn móng 0,05 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093 tấn
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,538 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 11,735 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,256 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,492 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,082 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,984 m2
15 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,32 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,107 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,188 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,575 tấn
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,706 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 32 cái
21 Gia công lắp đặt ghi gang chắn rác loại 1 156,84 kg
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,234 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,33 100m3
AX RÃNH, GA RÃNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II 6,629 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,265 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,139 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 4,949 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,291 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,133 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 49,91 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,041 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,163 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,214 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,474 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 95 cấu kiện
13 Gia công, lắp đặt ghi chắn rác 3,76 kg
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,168 100m3
AY CỐNG, ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II 62,314 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 1,78 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,205 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 6,886 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 74 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d400mm 29 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm ( Cấp tải TC) 37 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm 15 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp chèn dây gai tẩm nhựa đường ống D300 37 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp chèn dây gai tẩm nhựa đường ống D400 15 mối nối
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm class 2 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm class 2 0,305 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm 1,35 100m
14 Lắp đặt ống mạ kẽm D42/2' 0,075 100m
15 Lắp đặt cút 90 PE, đường kính cút 32mm 10 cái
16 Lắp đặt ba chạc 90 PE, đường kính cút 32mm 2 cái
17 Lắp đặt van đồng D32 1 cái
18 Lắp đặt van chặn ren D32-3/4' 2 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-3/4'mm 6 cái
20 Lắp nút bịt nhựa PE, đường kính nút bịt 32mm 2 cái
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,103 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.52E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->