Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây Dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây Dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:51:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,748,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,715 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 14,555 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,254 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 26,389 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,643 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 39,643 | m3 | |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO LỌAI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,413 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 71,567 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,413 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,413 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 21,416 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,416 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 21,416 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 15,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,224 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,224 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,224 | m3 | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 252,72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,399 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,802 | tấn | |
| F | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | 1.400 | m | |
| 2 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | 0,592 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | 140 | m | |
| 4 | Nhổ ống vách | 1,4 | 100m cọc | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 247,275 | m3 d.dịch | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 18,659 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống ống siêu âm cọc bằng ống nhựa u.PVC d42mm | 14,4 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt đầu bịt ống siêu âm, nút bịt uPVC d42 | 72 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông | 2.800 | cái | |
| 10 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 274,75 | m3 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 8,929 | m3 | |
| 12 | Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika | 1,994 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,837 | 100m3 | |
| G | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | 21,621 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 9,839 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | 1,26 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,32 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 9,65 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, giằng móng | 2,668 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,914 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,348 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,915 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 69,554 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,144 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,237 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 3,778 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,678 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,896 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | 0,017 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,48 | m3 | |
| H | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,752 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,129 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,196 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 18,378 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,351 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,816 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,561 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,752 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 47,002 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 5,687 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,945 | tấn | |
| 12 | Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 65,841 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,776 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,831 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,421 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,718 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,483 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,184 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,898 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn lan can, giằng thu hồi | 0,178 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,045 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 4,572 | 100m3 | |
| I | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,805 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,378 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 150,013 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,82 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 16,091 | m3 | |
| 6 | Căng lưới thép chống nứt | 162,866 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 719,179 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 687,741 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,6 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 82,11 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 20,206 | m2 | |
| 12 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,27 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 316,507 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75( Trong nhà) | 88,421 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 106,503 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 26,421 | m2 | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 375,08 | m | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 112,72 | m | |
| 19 | Soi chỉ lõm | 308,16 | m | |
| 20 | Chống thấm khò nhiệt màng bi tum | 43,512 | m2 | |
| 21 | Chống thấm Flintkote hoặc tương đương | 113,426 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 93,663 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,79 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,79 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn Ausnam hoặc tương đương dày 0.45mm) | 1,893 | 100m2 | |
| 26 | Bulong M12x30 | 184 | bộ | |
| 27 | Ke chống bão | 220 | cái | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc K600 | 32,5 | m | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc K1000 | 8,6 | m | |
| 30 | Tôn nền sân khấu bằng bê tông nhẹ | 4,718 | m3 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 78,028 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 | 13,755 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 503,639 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 500x120mm | 31,081 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 34,192 | m2 | |
| 36 | Rãnh lòng mo | 59,24 | m | |
| 37 | Gia công, lắp đặt nẹp nhôm T | 6,54 | m | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,356 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 61,968 | m2 | |
| 40 | Thi công trần thạch cao phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu nước | 23,592 | m2 | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mm dày 3.5mm | 39,242 | m2 | |
| 42 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao | 70,777 | m2 | |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 182,098 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao | 135,28 | m | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.406,92 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.055,505 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.224,299 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.238,126 | m2 | |
| 49 | Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, bằng inox | 756,08 | kg | |
| 50 | Bulong M8 | 92 | bộ | |
| 51 | Đầu bịt | 110 | cái | |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | 42,09 | m2 | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,724 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,78 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi | 44,74 | m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng , cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất | 56,64 | m2 | |
| 58 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 13,44 | m2 | |
| 59 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 26 | bộ | |
| 61 | Phụ kiện vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Copact dày 12mm | 39,36 | m2 | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,78 | m2 | |
| 64 | Rãnh cắt nước bàn đá | 5,5 | m | |
| 65 | Conson đỡ bàn đá | 7 | bộ | |
| 66 | Thanh Inox 50x50x5mm liên kết góc đá | 5,5 | m | |
| 67 | Thang nhôm lên mái | 1 | cái | |
| J | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II | 2,363 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,378 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,371 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,546 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,262 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,098 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 18,36 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm | 4 | cái | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| K | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:600x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A cấp chính xác 1 | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 màu xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | |
| 8 | cầu chì kiều xoắy | 3 | cái | |
| 9 | Lắp công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| 10 | tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:400X300X150 | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 14 | tủ điện tầng tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt:400X300X150 | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2M 2X20W-220V | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2M 1X20W-220V | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel 300X1200 220V-50W lắp âm trần | 17 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 220V-9W | 17 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn âm trần Downlight 9W-220V | 68 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn compacrt đui xoắy 20W-220V | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió kt: 200x200 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | 25 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4M 74W + Hộp số | 13 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250V | 25 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250V | 37 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 5 phím lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 84 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | 50 | hộp | |
| 36 | hộp điện phòng 2-4 module có lắp che | 7 | cái | |
| 37 | hộp điện phòng 4-8 module có lắp che | 1 | cái | |
| 38 | đế âm + mặt che aptomat | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/63A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/20A ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 2.120 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 830 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2 | 12 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X6)MM2 | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X10)MM2 | 54 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4X4)MM2 | 35 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây cáp CXV-(4X6)MM2 | 26 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4X16)MM2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-(1X4)MM2 | 26 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống HPDE D40/30 | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 1.060 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 421 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D25 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D32 | 88 | m | |
| 61 | thanh tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 14 | m | |
| 62 | cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 63 | Gia công, lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16,H=1.5 + chân sứ | 5 | cái | |
| 64 | dây dẫn sét D10 mạ kẽm | 135 | m | |
| 65 | tiếp địa thanh thép D12 mạ kẽm | 18 | m | |
| 66 | chân đỡ D8, L=0.2M | 100 | cái | |
| 67 | cọc tiếp địa L63X63X6 dài 2.5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 68 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 2 | hộp | |
| 69 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, , đất cấp II | 5,04 | m3 | |
| 70 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 0,05 | 100m3 | |
| L | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, blue | 105 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây D16 | 105 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp, rẽ nhánh 150x150 | 7 | hộp | |
| M | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 65 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống Ghen cứng chống cháy PVC D16 | 65 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | 4 | hộp | |
| 7 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 3 | bộ | |
| N | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax C-504VWN hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102M hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (inax AL-2293V hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax L-282VEC hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 7 | Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi (inax KF-5075VA hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ van xả tiểu nam (inax UF-3VS hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-113S hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | 3 | cái | |
| 15 | Mũ thông hơi | 2 | bộ | |
| 16 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,61 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,03 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | 19 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm | 0,14 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,24 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,43 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,31 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,14 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,18 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,1 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút uPVC d=125mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 7 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch PVC d=125mm | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 27 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt y PVC d=125/110mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt y PVC d=125/75mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn PVC d=125/75 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn PVC d=110/90 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn PVC d=90/75 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn PVC d=75/48 | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | 3 | cái | |
| 75 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| 76 | Đai giữ ống | 110 | cái | |
| 77 | Ti treo ống | 90 | cái | |
| O | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 26,477 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 16,698 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 9,779 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 188,588 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,477 | m3 | |
| P | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 7,863 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,344 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,325 | 100m2 | |
| 5 | Khoan cấy sắt bằng hóa chất Hiti( Re 500) đường kính lỗ khoan D18mm, L160mm | 48 | lỗ | |
| 6 | Lắp đặt bu long móng M16x400 | 84 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bu long móng M16x350 | 48 | bộ | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,698 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,506 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,732 | m3 | |
| 12 | Gia công cột, giằng nhà xe bằng thép mạ kẽm | 1,423 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,423 | tấn | |
| 14 | Bulong nở M12x120 | 128 | bộ | |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,369 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,369 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | 0,935 | 100m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 2,555 | 100m2 | |
| 19 | Ke chống bão | 396 | cái | |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép liên kết máng nước | 98,12 | kg | |
| 21 | Máng thoát nước Inox K900 dày 0.6mm | 46,05 | m | |
| Q | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | hộp điện 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X20W-220V | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế âm bắt công tắc | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | 9 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 | 320 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 160 | m | |
| R | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH-PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 32,775 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 4,326 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,039 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,08 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,866 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 11 | Ống nhựa D27 tạo lỗ | 16 | vị trí | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,65 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC d=140mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 11 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 25 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác DN80 | 6 | ||
| 22 | Đai giữ ống | 30 | cái | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,355 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,371 | 100m3 | |
| S | CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,488 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 2,52 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can | 9,996 | m | |
| 4 | Phá dỡ ô văng | 0,076 | m3 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 1,8 | 1m | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 60,336 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 91,607 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 39,797 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,647 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,385 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ, đất cấp III | 2,909 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | 0,009 | 1m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,35 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,831 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,319 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,253 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,33 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,33 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,085 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,727 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,162 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,203 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,735 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 6,321 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,372 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 73,477 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 51,93 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 0,937 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,296 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,03 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 140,979 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,797 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,776 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ diềm tôn, máng nước | 2 | công | |
| 45 | Gia công, lắp đặt tôn chấn góc K300 dày 0.46mm | 6,3 | m | |
| 46 | Gia công, lắp đặt máng nước inox K900 dày 1mm | 22 | m | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi | 16,034 | m2 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng , cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất | 0,78 | m2 | |
| 49 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 9,798 | m2 | |
| 50 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 52 | Phụ kiện vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 53 | Hít cửa đi | 6 | bộ | |
| T | GA, RÃNH, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,545 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,389 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,187 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,194 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 1,272 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 13 | Ghi chắn rác composite KT 1000x250x30 | 4 | cái | |
| 14 | Ghi chắn rác composite KT 400x250x30 | 1 | cái | |
| 15 | Nắp ga composite 400x400x30 | 1 | cái | |
| 16 | Gia công, lắp đặt ghi chắn rác | 1,88 | kg | |
| U | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 0,639 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,364 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,571 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,418 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | 18,64 | m2 | |
| 10 | Láng bể tách mỡ dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,322 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 6,47 | 1m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 16 | Phai chắn mỡ | 4 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| V | CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP-PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 32-1"mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,11 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1'mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 2 vòi ( Chậu tận dụng) | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 6 | bộ | |
| 17 | Xi phông chậu rửa | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,11 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,01 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,06 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC d=140mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC d=140mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 6 | cái | |
| 31 | Cầu chắn rác DN80 | 2 | 0.0 | |
| 32 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| W | CẢI TẠO KHU GIA CÔNG, CHẾ BIẾN BẾP-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 2X20W-220V gắn tường | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp đôn 1x20W-220V gắn tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 phím lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 | 90 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 | 220 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC - D20 | 45 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC - D16 | 110 | m | |
| X | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 5,676 | m | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | 7,571 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 5,68 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,6 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 0,896 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | 0,896 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,057 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,148 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,089 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt bulong M20x670 | 24 | bộ | |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,78 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,41 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,274 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,551 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 9,686 | m3 | |
| 27 | Gia công cột thép | 0,906 | tấn | |
| 28 | Gia công dầm mái | 2,95 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,63 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,906 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng dầm thép | 2,95 | tấn | |
| 32 | Bulong M20 M6.6 | 120 | bộ | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 35 | Bulong M12 | 224 | bộ | |
| 36 | Gia công khung xương mái thép mạ kẽm | 0,084 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng khung xương mái thép mạ kẽm | 0,084 | tấn | |
| 38 | Gia công khung xương trần thép mạ kẽm | 0,273 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng khung xương trần thép mạ kẽm | 0,273 | tấn | |
| 40 | Gia công khung xương thép cột | 0,115 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt khung xương thép cột | 0,115 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng tấm Alcorest ngoài trời dày 4mm | 220,654 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm | 0,878 | 100m2 | |
| 44 | Ke chống bão | 90 | cái | |
| 45 | Tôn úp nóc K500 dày 0.45mm | 7,5 | m | |
| 46 | Tôn diềm K500 dày 0.45mm | 11,7 | m | |
| 47 | Tôn diềm K700 dày 0.45mm | 11,7 | m | |
| 48 | Máng thu nước nước inoc K700 dày 0.4mm | 15 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm vữa XM mác 75 | 71,28 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,917 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,01 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,01 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,01 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống u.PVC d60 | 0,5 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút D60 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch 135 D60 | 1 | cái | |
| 57 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| Y | PHÁ DỠ SÂN KHẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sân khấu hiện trạng | 37,744 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái kính sân khấu nhà B | 1 | gói | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 23,17 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,565 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,478 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,612 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,655 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,655 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn lót tam cấp | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,42 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,827 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 1,78 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm vữa XM mác 75 | 14,67 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,652 | m2 | |
| Z | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*70 | 191,9 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,9 | 100m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70+1*35 | 119,18 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,18 | 100m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*35+1*16 | 57,57 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,57 | 100m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*50 | 60,6 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*35 | 71,71 | m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,71 | 100m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1*16 | 17,17 | m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,17 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt M120 | 33 | bộ | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,3 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Đầu cốt M70 | 23 | bộ | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,3 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 6 | bộ | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Đầu cốt M35 | 18 | bộ | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Đầu cốt M16 | 4 | bộ | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| AA | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ HẠ THẾ ĐẦU NGUỒN - TĐN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện đầu nguồn | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Aptomat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 5 | Biến dòng điện 200/5A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | 3 | 1 bộ | |
| 7 | Dây mạch nhị thứ | 1 | t bộ | |
| 8 | Phụ kiện lắp ráp | 1 | t.bộ | |
| AB | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG - TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế tổng - TĐT | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Aptomat 3 pha 300A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 2 | 1 cái | |
| 5 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 3 | 1 cái | |
| 7 | Thanh cái đồng 40*4 cho dây pha bọc co ngót cách nhiệt | 5 | kg | |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,4 | 10 m | |
| 9 | Phụ kiện lắp ráp | 1 | t.bộ | |
| AC | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - L1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế - L1 | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 3 | Aptomat 3 pha 125A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 2 | 1 cái | |
| 5 | Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt | 6 | kg | |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,8 | 10 m | |
| 7 | Phụ kiện lắp ráp | 2 | t.bộ | |
| AD | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - L2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế - L2 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Aptomat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 5 | Aptomat MCCB 30A - 3P | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat MCCB 30A - 1P (1 pha 2 cực) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 3 | 1 cái | |
| 8 | Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt | 6 | kg | |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,2 | 10 m | |
| 10 | Phụ kiện lắp ráp | 1 | t.bộ | |
| AE | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỆN THANH CÁI - TC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện thanh cái - TC | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 3 | 1 tủ | |
| 3 | Thanh cái đồng bọc co ngót nhiệt | 18 | kg | |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,6 | 10 m | |
| 5 | Phụ kiện lắp ráp | 3 | t.bộ | |
| 6 | Ống xoắn HDPE 100/130 | 160 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,6 | 100m | |
| 8 | Ống xoắn HDPE 80/105 | 112 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,12 | 100m | |
| 10 | Ống xoắn HDPE 65/50 | 57 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,57 | 100m | |
| 12 | Ống trơn HDPE D110 dày 4,2mm | 16 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,16 | 100m | |
| 14 | Nẹp vuông 80*50 | 74 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 74 | m | |
| AF | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9 | 1m | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | 5,445 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,036 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 9 | m | |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | 1,008 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,008 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0441 | 100m3 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,063 | 100m2 | |
| AG | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP BT1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 140 | 1m | |
| 2 | Đào đường cáp, đất cấp III | 50,4 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,56 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 140 | m | |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.260 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,26 | 1000v | |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | 14,84 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 14,84 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,4 | m3 | |
| AH | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP BT2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 33 | 1m | |
| 2 | Đào đường cáp, đất cấp III | 17,16 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,132 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 33 | m | |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 594 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,594 | 1000v | |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | 5,511 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,511 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1155 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,64 | m3 | |
| AI | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - HÀO CÁP DƯỚI VỈA HÈ 2 - VH2 | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 3,12 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,024 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 6 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 108 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 1,002 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,002 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 10 | Viên sứ báo cáp | 17 | viên | |
| AJ | NGẦM HÓA HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 107,716 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,7 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6964 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35 | 63 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 6,3 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ống xoắn HDPE 25/32 | 64,26 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,63 | 100m | |
| 11 | Đèn pha LED 150W | 5 | bóng | |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | 5 | bộ | |
| 13 | Cầu đấu dây 6 cực | 5 | cái | |
| 14 | Hộp nối dây PVC 110*110*85 (lắp cầu đấu, đặt ngoài trời) | 5 | cái | |
| 15 | Dây Cu/PVC/PVC 2*4 | 161,6 | m | |
| 16 | Dây Cu/PVC/PVC 1*2.5 (dây tiếp địa) | 161,6 | m | |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 3 | 100m | |
| 18 | Ống trơn HDPE D40 | 161,6 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,5 | 100m | |
| 20 | Cút chữ T D40 | 4 | bộ | |
| 21 | Cút góc 90 độ D40 | 3 | bộ | |
| 22 | Hộp điện điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 30A - 3P | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 30A - 1P (1 pha 2 cực) | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 3 | 1 cái | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 27 | Chi phí nghiệm thu đóng điện, bàn giao phần hệ thống cáp ngầm | 1 | gói | |
| AK | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,292 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 11,7 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,872 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 1,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,872 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,294 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,878 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,1 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông lót giằng móng, đá 2x4, mác 150 | 2,105 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,35 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,68 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,858 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,107 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,343 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,23 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,888 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,334 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,799 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng tường rào | 0,139 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | 1,491 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,597 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,315 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 67,912 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,912 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch gốm 240x60mm, vữa XM mác 75 | 61,808 | m2 | |
| 34 | Gia công hàng rào thép hộp | 0,942 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,18 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hàng rào thép | 67,603 | m2 | |
| 37 | Đầu bịt | 56 | cái | |
| AL | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,271 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 17,945 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,871 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 2,871 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,074 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,871 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,769 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,401 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng GT2 | 0,184 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông giằng GT2, đá 1x2, mác 200 | 2,025 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,232 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,452 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,759 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,161 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,146 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 184,518 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,664 | m2 | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 0,099 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,099 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,67 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | 24,54 | 0.0 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| AM | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,967 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,967 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,169 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,105 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,483 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,64 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,46 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,158 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,158 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,03 | m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | 41,847 | kg | |
| AN | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,092 | m2 | |
| AO | CỔNG TRƯỜNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,315 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 9,439 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,51 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 1,51 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,51 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,191 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,104 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,31 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,926 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,016 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,332 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,209 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| AP | CỔNG TRƯỜNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,236 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,039 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,244 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,524 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,188 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,466 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,099 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,746 | m3 | |
| AQ | CỔNG TRƯỜNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,42 | 100m2 | |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,734 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,574 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,671 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,535 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,095 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 78,224 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 95,63 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,63 | m2 | |
| 10 | Gia công cổng sắt | 1,007 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,2 | m2 | |
| 12 | Bánh xe | 5 | bộ | |
| 13 | Bu lông nở thép M16x120 | 12 | bộ | |
| 14 | Vòng bi D51 | 3 | bộ | |
| 15 | Vòng bi D66 | 3 | bộ | |
| 16 | Chốt cánh cổng | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng | 25,986 | m2 | |
| 18 | Mô tơ điện cổng chính Pass800 | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYẾN DU, ĐC:270 LÊ LAI- QUẬN NGÔ QUYỀN -TP. HẢI PHÒNG , ĐIỆN THOẠI: 02253765293 " | 1 | bộ | |
| 20 | Bảng chữ điện tử | 3,5 | m2 | |
| AR | CỔNG TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,216 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | 1,25 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cáp DSTA/2x1.5/CU/PVC | 30 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,95 | 100m | |
| 6 | Cáp DSTA/2x1.5/CU/PVC | 95 | m | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,72 | 1000v | |
| 8 | gạch bảo vệ cáp | 720 | viên | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,2 | 100m2 | |
| 10 | Nilong báo cáp | 20 | m2 | |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp điện | 3 | cái | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,92 | m3 | |
| 13 | Cát đen đệm hào cáp | 11,92 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,076 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,14 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led âm nền chiếu rọi 24W-220V | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| AS | SÂN TRƯỜNG - PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 243,44 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch block tự chèn kt:24x20x6cm | 77 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 20 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 243,44 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 243,44 | m3 | |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 1 | cây | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 1 | cây | |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 9 | cây | |
| 9 | Cẩu, vận chuyển cây | 1 | gói | |
| 10 | Di chuyển cây xà cừ (đường kính gốc d=45cm) | 1 | cây | |
| AT | SÂN TRƯỜNG - SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13,19 | 100m2 | |
| 2 | Đầm lèn lại mặt bằng cũ đã cày phá bằng đầm cóc (440 m2) | 3 | ca | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,034 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,041 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1.786 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 178,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,786 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch giả đá kt:40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 1.786 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4 | m3 | |
| 10 | Ni lông chống mất nước xi măng | 24 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 24 | 1m2 | |
| AU | SÂN TRƯỜNG - VỈA HÈ (S7) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,128 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,043 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn kt: 24x21x6cm (diện tích gạch mới) | 8 | m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn kt: 24x21x6cm (diện tích gạch tận dụng) | 77 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,966 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,352 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,232 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,241 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | cấu kiện | |
| AV | SÂN TRƯỜNG - BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,042 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,67 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,934 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,688 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,364 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 23,51 | m2 | |
| 9 | Tiền cây sanh tầng (7 tầng) cao trung bình 2,5m và chậu | 2 | cây | |
| 10 | Trồng cây phượng vĩ (đường kính 20cm) | 1 | cây | |
| AW | GA THU, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 9,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 0,464 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng | 0,075 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,695 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,538 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 11,735 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,256 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,492 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,082 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,984 | m2 | |
| 15 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,107 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,188 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,575 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,706 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 32 | cái | |
| 21 | Gia công lắp đặt ghi gang chắn rác loại 1 | 156,84 | kg | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,33 | 100m3 | |
| AX | RÃNH, GA RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 6,629 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,265 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,139 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,949 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,291 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,133 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,91 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,041 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,163 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,214 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,474 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 95 | cấu kiện | |
| 13 | Gia công, lắp đặt ghi chắn rác | 3,76 | kg | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| AY | CỐNG, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 62,314 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 1,78 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,205 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 6,886 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 74 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d400mm | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm ( Cấp tải TC) | 37 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm | 15 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp chèn dây gai tẩm nhựa đường ống D300 | 37 | mối nối | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp chèn dây gai tẩm nhựa đường ống D400 | 15 | mối nối | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm class 2 | 0,45 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm class 2 | 0,305 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm | 1,35 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống mạ kẽm D42/2' | 0,075 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút 90 PE, đường kính cút 32mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ba chạc 90 PE, đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van đồng D32 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D32-3/4' | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-3/4'mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PE, đường kính nút bịt 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,103 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi