Gói thầu: Gói thầu HH14-SCL2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước sơ bộ - RO

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137689-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH14-SCL2021: Cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước sơ bộ - RO
Số hiệu KHLCNT 20210131878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:55:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,774,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gioăng/Oil seal 4 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Long đen chặn 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Gland Packing 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Gu zông 48 bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Cút nốt chữ T 4 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Măng xông 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Cút góc 900 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Côn thu 2 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Mặt bích 8 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Cút góc 900 4 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Măng xông 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Mặt bích 6 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Đệm làm kín\ Gasket 3 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Chữ T giảm cấp 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Cút góc 900 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Măng xông 10 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Mặt bích 6 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Màng bơm/ Diaphragm 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Màng bơm/ Diaphragm 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Màng bơm/ Diaphragm 1 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Màng bơm/ Diaphragm 2 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Vành chèn cơ khí/Mechanical Seal; 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Phớt chắn dầu trục/ Shaft seal ring 6 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Gioăng làm kín thân bơm/ Casing Gasket 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Gioăng làm kín/ O-Ring 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Đệm làm kín/ Joint ring 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Phớt dầu/ Oil seals 8 Cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Gioăng làm kín/ Flat Gasket 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Gioăng làm kín/ Flat Gasket 4 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Gioăng làm kín/ O-Ring 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Đệm làm kín/ Gasket 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Gioăng làm kín/ O-ring 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Đệm làm kín/ Joint Ring 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Gioăng làm kín/ O-ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Đệm làm kín/ Joint Ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Gioăng làm kín/ O-ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Đệm làm kín/ Joint Ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Đệm làm kín/ Gasket 5 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Gioăng làm kín/ O-ring 5 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Đệm làm kín/ Joint Ring 5 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 5 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Gioăng làm kín/ Gasket and Joint ring 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Gioăng làm kín/ Gasket and Joint ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
51 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
52 Gioăng làm kín/ Gasket and Joint ring 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
53 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
54 Tết chèn 8 Mét Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
55 Mặt bích nhựa PVC 6 cái Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
56 Gioăng làm kín/ Gasket and Joint ring 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
57 Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket 2 Bộ Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống xử lý nước cho các nhà máy công nghiệp. - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 950 triệu đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. Trường hợp Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->