Gói thầu: 01 MBA - Mua MBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 01 MBA - Mua MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:39:00 đến ngày 2021-03-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,625,973,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ HỢP HÒA, XÃ SƠN NAM VÀ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG, HUYỆN SƠN DƯƠNG NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 3 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | CÔNG TRÌNH: CẤY TBA ĐỂ GIẢM TỔN THẤT LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ KIM PHÚ, XÃ LANG QUÁN VÀ XÃ PHÚC NINH HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 5 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG CÁC TRẠM BIẾN ÁP CÓ TỔN THẤT LỚN HƠN 10% VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐIỆN ÁP KHU VỰC XÃ YÊN LẬP, XÃ VINH QUANG VÀ XÃ YÊN NGUYÊN HUYỆN CHIÊM HÓA NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 371 E14.2 KHU VỰC CHIÊM HÓA VỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E14.1 HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI LỘ 372E14.9 VỚI LỘ 371A40 VÀ XÂY DỰNG MỚI 02 TBA ĐỂCHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ KIM PHÚ, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 1 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MẠCH VÒNG GIỮA LỘ 374 E14.1 VỚI LỘ 371A40. CẤY TBA ĐỂ GIẢM TTĐN CÁC TRAM CÓ TT >10%, GIẢM BÁN KÍNH CẤP ĐIỆN VÀ GIẢM SỐ LƯỢNG KH CÓ ĐIỆN ÁP THẤP KHU VỰC CÁC XÃ TÂN LONG, THẮNG QUÂN VÀ XÃ THÁI BÌNH HUYỆN YÊN SƠN NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 3 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Công trình :Xây dựng mạch vòng giữa lộ 371 E14.11 với lộ 377 E14.11 và cấy thêm TBA để giảm bán kính cấp điện và giảm số lượng khách hàng có điện áp thấp khu vực xã Tân Thành và xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên năm 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 5 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | CÔNG TRÌNH: CQT, GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC XÃ TÂN THANH, XÃ THIỆN KẾ VÀ XÃ VĨNH LỢI, HUYỆN SƠN DƯƠNG NĂM 2021 | Nêu rõ | 1 | ctr | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Nêu rõ | 3 | Máy | Chương V Phần 2 HSMT | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.439E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.087E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.538.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi