Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xử lý sạt lở mương thoát nước thôn Trường An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xử lý sạt lở mương thoát nước thôn Trường An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:58:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,548,498,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,077 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,333 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,7 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,437 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,437 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,437 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II. PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,431 | 100 m2 |
| 4 | Thép tường hố ga D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 5 | Thép tường hố ga D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Thép hình đan hố ga + hố ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| C | III. MƯƠNG THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,026 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,398 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường cửa xả M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,936 | m3 |
| D | IV. PHẦN MƯƠNG NÂNG THÀNH | |||
| 1 | Khoan cấy thép d10 vào thành bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,804 | 100 m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 3 | Ván khuôn Bê tông nâng thành | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nâng thành đá 1x2 M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | m3 |
| E | V. THANH CHỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh chống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| F | VI. KÈ CHẮN | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 651 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 105 | rọ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung rọ đá D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,4 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | 100 m2 |
| G | VII. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | đoạn |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,618 | 10 tấn/km |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,699 | 10 tấn/km |
| 5 | Trám mối nối cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,582 | m2 |
| H | VIII. KÈ CHẮN BÊ TÔNG TẠI CỌC C12 | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 2 bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,941 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,681 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,146 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thân kè | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,316 | 100 m2 |
| 7 | Ông nhựa PVC D10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100 m |
| I | IX. ĐAN ĐẬY MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,071 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,248 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,098 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan mương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 315 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi