Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 18:17:00 đến ngày 2021-06-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tên thuốc: Tương đương Miktox 2.0EC, Tinero 54.2EC, Amara 55EC | 92 | chai | Hoạt chất: Abamectin 1,8% + Matrine 0,2% Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 100ml/chai Đối tượng phòng trừ: Vẽ bùa, sâu ăn lá, nhện đỏ | 1.1. Trồng mới bưởi | |
| 2 | Tên thuốc: Tương đương Amtech 100EW, Xanized 72WP, Victozat 72WP | 230 | Chai | Hoạt chất: Anacardic Acid 100g/l Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250ml/chai Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.1. Trồng mới bưởi | |
| 3 | Tên thuốc: Tương đương Anti -xo 200WP, Asusu 20WP, Diebiala 20SC | 207 | gói | Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250gr/gói Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.1. Trồng mới bưởi | |
| 4 | Tên thuốc: Tương đương Miktox 2.0EC, Tinero 54.2EC, Amara 55EC | 360 | Chai | Hoạt chất: Abamectin 1,8% + Matrine 0,2% Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 100ml/chai Đối tượng phòng trừ: Vẽ bùa, sâu ăn lá, nhện đỏ | 1.2. Chăm sóc bưởi năm thứ 2 | |
| 5 | Tên thuốc: Tương đương Amtech 100EW, Xanized 72WP, Victozat 72WP | 1.287 | chai | Hoạt chất: Anacardic Acid 100g/l Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250ml/chai Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.2. Chăm sóc bưởi năm thứ 2 | |
| 6 | Tên thuốc: Tương đương Anti -xo 200WP, Asusu 20WP, Diebiala 20SC | 1.287 | gói | Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250gr/gói Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.2. Chăm sóc bưởi năm thứ 2 | |
| 7 | Tên thuốc: Tương đương Kopisuper 1SL, Faini 0,3SL, Marigold 0,36SL | 63 | chai | Hoạt chất: Matrine 10g/lit Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 240ml/chai Đối tượng phòng trừ: Vẽ bùa, nhện đỏ | 1.3. Thâm canh bưởi hữu cơ | |
| 8 | Tên thuốc: Tương đương Amtech 100EW, Xanized 72WP, Victozat 72WP | 180 | chai | Hoạt chất: Anacardic Acid 100g/l Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250ml/chai Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | .3. Thâm canh bưởi hữu cơ | |
| 9 | Tên thuốc: Tương đương Miktox 2.0EC, Tinero 54.2EC, Amara 55EC | 38 | chai | Hoạt chất: Abamectin 1,8% + Matrine 0,2% Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 100ml/chai Đối tượng phòng trừ: Vẽ bùa, sâu ăn lá, nhện đỏ | 1.4. Ứng dụng đồng bộ kỹ thuật, ứng dụng công nghệ cao thâm canh bưởi theo tiêu chuẩn GlobalGAP | |
| 10 | Tên thuốc: Tương đương Amtech 100EW, Xanized 72WP, Victozat 72WP | 149 | chai | Hoạt chất: Anacardic Acid 100g/l Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250ml/chai Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.4. Ứng dụng đồng bộ kỹ thuật, ứng dụng công nghệ cao thâm canh bưởi theo tiêu chuẩn GlobalGAP | |
| 11 | Tên thuốc: Tương đương Anti -xo 200WP, Asusu 20WP, Diebiala 20SC | 149 | gói | Hoạt chất: Bismerthiazol 200g/kg Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018 Quy cách: 250gr/gói Đối tượng phòng trừ: Ghẻ, loét | 1.4. Ứng dụng đồng bộ kỹ thuật, ứng dụng công nghệ cao thâm canh bưởi theo tiêu chuẩn GlobalGAP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi