Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347705-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:14:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,361,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
B I/ SỬA CHỮA CỤC BỘ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG TRƯỚC KHI THẢM
C a/ SCMĐ bị hư hỏng cục bộ mức độ vừa (dạng L) - Kết cấu 1
1 Cào bóc lớp BTN dày 5cm bằng máy cào bóc 1.722,49 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 1.722,49 m2
3 Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen 19 1.722,49 m2
D b/ SCMĐ bị hư hỏng cục bộ mức độ nặng (dạng M, H) - Kết cấu 2
1 Cào bóc lớp BTN dày ≤12cm bằng máy cào bóc 2.550,71 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 2.550,71 m2
3 Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen 19 dày 12cm 2.550,71 m2
E II/ THẢM HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ
F a/ Thảm BTN bảo trì
1 Cào bóc lớp BTN dày TB 3cm bằng máy cào bóc (để vuốt nối về đường cũ) 282,1 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 21.273,25 m2
3 Thảm kết hợp bù vênh lớp BTN chặt 12,5 (có sử dụng phụ gia tăng dính bám) dày TB 6,8cm 21.273,25 m2
4 Vuốt lề BTN 12,5 (có sử dụng phụ gia tăng dính bám) 12,16 m3
G b/ Vuốt nối đường ngang
1 BTN 12,5 (có sử dụng phụ gia tăng dính bám) dày TB 3cm 1.404,98 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 1.404,98 m2
H III/ SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG ATGT
I a/ Hoàn trả vạch sơn
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm 173,57 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm 95,68 m2
J PHẦN II: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
K I/ SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KÍCH THƯỚC (BxH)=(0,6X0,6)M
L a/ Đào đắp rãnh dọc
1 Đào rãnh đất C2 3.020,93 m3
2 Đắp rãnh đất K95 1.573,1 m3
M b/ Thân rãnh
1 Cấu kiện BTXM M250 đá 1x2 đúc sẵn 1.295 ck
2 Lắp đặt cấu kiện thân rãnh 1.295 ck
3 Vữa chèn mối nối VXM M100 đá 1x2 dày 2cm 9,69 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ 6,38 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm 142,45 m3
N * Cốt thép đổ tại chỗ
1 D 203,24 kg
O d/ Tấm đan BTCT đúc sẵn
1 Tấm đan BTCT đúc sẵn 1.295 ck
P e/ Hố thu nước đổ tại chỗ
1 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ 13,6 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm 3,78 m3
Q * Cốt thép đổ tại chỗ
1 D 230 kg
2 10 343 kg
R f/ Nắp hố thu BTCT đúc sẵn
1 Nắp hố thu BTCT đúc sẵn 54 ck
S g/ Cửa xả
1 Đào đất cấp 2 58,3 m3
2 Đắp đất K95 16 m3
3 BTXM M150 đá 1x2 thân, móng cửa xả đổ tại chỗ 16,72 m3
4 Đá dăm đệm 2,67 m3
5 Rọ đá kích thước (2x1x1)m 10 rọ
T PHẦN III: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 tb
U PHẦN 4: DỰ PHÒNG
1 Dự phòng 3,08%*(CPXD+ĐBGT) 1 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.704E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 9,08 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,08 tỷ đồng (ii) số lượng hợp ≥ 02, trong đó mỗi hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,08 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,16 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->