Gói thầu: Gói 3 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338195-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói 3 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:32:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,523,224,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A cấp vật tư thiết bị B thực hiện lắp đặt
1 Chống sét van trung tính 96kV (không bao gồm đếm sét) 3 cái
2 Dao cách ly trung tính 72kV - 400A 1 bộ
3 Chống sét van trung tính 72kV 1 quả
4 Chống sét van trung tính 35kV (không bao gồm đếm sét) 3 quả
5 Cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC-1200mm2 118 m
6 Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 1 Hộp
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x4mm2 477 mét
8 Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x4mm2 1.470 mét
9 Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x2,5mm2 179 mét
10 Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M19x2,5mm2 1.082 mét
11 Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M7x2,5mm2 622 mét
B Phần mua thiết bị nhất thứ
1 Bộ đếm sét 72kV 1 Bộ
2 Bộ đếm sét 96kV 3 Bộ
3 Chống sét van 24kV 3 Bộ
C Phần mua vật tư
1 Đầu cáp ngầm 110kV 6 Đầu
2 Kẹp cực dây dẫn ACSR400/51 với đầu cáp 110kV 6 cái
3 Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 03 pha có bộ giới hạn điện áp 1 Hộp
4 Thẻ cáp ngầm 6 Cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 Cái
6 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 400/51 mm2 53 m
7 Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với máy biến áp 110kV 4 cái
8 Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với dao cách ly 72kV 1 cái
9 Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với chống sét van 96kV 3 cái
10 Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với chống sét van 72kV 1 cái
11 Kẹp đấu nối dây dẫn ACSR400 với thanh cái ống nhôm hiện trạng 3 cái
12 Kẹp cực nối thiết bị compact với dây ACSR400 6 cái
13 Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 385 m
14 Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 65 m
15 Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500 12 cái
16 Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 4 cái
17 Dây ACSR 240/32 15 m
18 Đầu cos dây ACSR 240/32 3 cái
19 Kẹp chữ H phù hợp với dây ACSR 240/32 6 cái
20 Sứ đứng 35kV đỡ dây 4 bộ
21 Sứ đỡ 35kV 3 bộ
22 Sứ đỡ chân chống sét van 24kV 3 bộ
23 Thanh Cu 80x5 dài 1.5m 6 thanh
24 Thanh đồng 60x6 15 m
25 Dây đồng bọc 50mm2 nối CSV với dây ACRS 240 15 m
26 Chi phí in hồ sơ 1 sợi 1 bảng
27 Chi phí in hồ sơ đồ ĐKBV 1 bảng
28 Chi phí in hồ sơ AC,DC 2 bảng
29 Chi phí in sơ đồ mặt bằng trạm 1 bảng
30 Mốc báo cáp ngầm 35kV 5 cái
31 Thép tròn mạ kẽm CT3-D14 224 mét
32 Dây nối đất vỏ cáp 3kV Cu/XLPE/PVC 240 50 mét
33 Dây đồng bọc 50mm2 phục vụ thí nghiệm PD cáp 35kV 50 mét
34 Dây đồng bọc 120mm2 nối đất làm việc MBA, CSV 72kV, 96kV, thiết bị compact 107 mét
35 Dây đồng bọc 240mm2 nối đất trung tính 22kV MBA 10 mét
36 Cọc nối đất thép mạ kẽm 2,5m 25 cọc
37 Đầu cốt đồng 50mm2 50 bộ
38 Đầu cốt đồng 120mm2 64 Bộ
39 Đầu cốt đồng loại 2 lỗ 240mm2 19 Bộ
40 Bu lông-đai ốc-vòng đệm, kẹp cố định dây 1
41 Cờ tiếp địa mạ kẽm D14, L=3m 26 thanh
42 Sơn chống cháy 210,02 kg
43 Aptomat 220VDC 16A 7 cái
44 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-FR 19x2,5mm2 (mua mới) 448 mét
45 Ốc siết cáp các loại 90 cái
46 Thẻ cáp 90 cái
47 Đầu cốt 4mm2 120 cái
48 Đầu cốt 2,5mm2 650 cái
49 Phụ kiện đấu nối (biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại,.. 1
50 Rơ le trung gian 220VDC 4NO-NC 2 bộ
51 Aptomat 220VDC 16A 1 cái
52 Aptomat 220VAC 20A-2P 1 cái
53 Bộ thử nghiệm mạch dòng 3 bộ
54 Bộ thử nghiệm mạch áp 3 bộ
55 Cầu đấu mạch dòng 12 cái
56 Cầu đấu mạch áp 4 cái
57 Dây CV 1x4mm2 30 m
58 Dây CV 1x2,5mm2 20 m
59 Đầu cốt 4mm2 20 cái
60 Đầu cốt 2,5mm2 20 cái
D Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt hợp bộ com pact 1 1 bộ
2 Thay thế Chống sét van trung tính 96kV 3 3 pha
3 Lắp đặt bộ đếm sét 96 kV 3 3 pha
4 Thay thế Chống sét van trung tính 72kV 1 3 pha
5 Lắp đặt bộ đếm sét 72 kV 1 3 pha
6 Lắp đặt dao cách ly nối đất trung tính 72 kV - 400A 1 1 bộ
7 Lắp đặt chống sét van 24 kV 3 3 pha
8 Lắp đặt chống sét van 35 kV (tận dụng) 3 3 pha
9 Cải tạo lại tủ TUC32 bố trí vị trí lắp đặt đầu cáp cho 3 sợi cáp CU/XLPE/PVC 500mm2 (tạm tính 2 công bậc 4/7) 1 tủ
10 Bảo dưỡng máy cắt điện 3 pha 35kV ngoài trời (MC chân không) 4 1 máy
11 Bảo dưỡng dao cách ly điện 3 pha 35kV ngoài trời tiếp đất 1 phía 6 1 pha
12 Bảo dưỡng dao cách ly điện 3 pha 35kV ngoài trời tiếp đất 2 phía 3 1 pha
13 Bảo dưỡng biến dòng điện 1 pha 35kV ngoài trời 12 1 máy
14 Bảo dưỡng biến điện áp 1 pha 35kV ngoài trời 3 1 máy
15 Bảo dưỡng chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời kèm đếm sét 3 1 bộ (3 pha)
16 Tủ công tơ (tận dụng tủ công tơ tại TBA 110kV Thạch Thất) 1 tủ
17 Lắp đặt công tơ 3 bộ
18 Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ kèm điều khiển xa MBA 1 1 tủ
19 Rơ le so lệch máy biến áp (87T, 64, 49, 50/51, 50N/51N/51G, FR) 1 bộ
20 Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50N/51N, 27/59, 81, 50BF, FR) 1 bộ
21 Rơ le điều chỉnh điện áp máy biến áp F90 1 bộ
22 Vận chuyển thiết bị từ Thạch Thất sang Vân Đình bằng xe 7T (theo TT11) 5 ca
E Phần lắp đặt vật liệu
1 Lắp đặt cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC-1200mm2 1,18 100m
2 Lắp đặt đầu cáp ngầm 110 kV 6 1 đầu cáp (1 pha)
3 Lắp đặt ống HDPE D260/200 1 100m
4 Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400/51 với đầu cáp 110 kV 6 1 bộ
5 Lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 3 pha 1 hộp nối (3 pha)
6 Lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 3 pha có bộ giới hạn điện áp 1 hộp nối (3 pha)
7 Lắp đặt thẻ cáp ngầm 6 1 bộ
8 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 1 bộ
9 Lắp đặt daây dẫn nhôm trần loic thép ACSR 400/51 mm2 0,53 100m
10 Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với máy biến áp 110 kV 4 1 bộ
11 Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với dao cách ly 72 kV 1 1 bộ
12 Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với chống sét van 96 kV 3 1 bộ
13 Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với chống sét van 72 kV 1 1 bộ
14 Lắp đặt kẹp đấu nối dây dẫn ACRS400 với thanh cái đồng nhôm hiện trạng 3 1 bộ
15 Lắp đặt kẹp cực nối thiết bị compact với dây ACSR 400 6 1 bộ
16 Lắp đặt cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 3,85 100m
17 Lắp đặt cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 0,65 100m
18 Lắp đặt đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 12 1 đầu cáp ( 1pha)
19 Lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm3 4 1 đầu cáp ( 3pha)
20 Lắp đặt dây ACSR240/32 0,015 1km
21 Lắp đặt đầu cos dây ACSR 240/32 0,3 10 đầu cốt
22 Lắp đặt kẹp chữ H phù hợp với dây ACSR 240/32 6 1 bộ
23 Lắp đặt sứ đứng 35 kV đỡ dây 4 1 cái
24 Lắp đặt sứ đỡ 35 kV 3 1 cái
25 Lắp đặt sứ đỡ chân chống sét van 24 kV 3 1 cái
26 Lắp đặt thanh đồng 80x5 dài 1,5m 0,9 10m
27 Lắp đặt thanh đồng 60x6 1,5 10m
28 Lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 nối CSV với dây ACRS 240 15 1m
29 Lắp đặt ống HDPE D105/80 0,15 100m
30 Lắp đặt ống HDPE D195/150 0,35 100m
31 Lăp đặt các bảng sơ đồ 5 1 bộ
32 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm 35 kV 5 1 bộ
33 Lật tấm đan bê tông phục vụ thi công kéo rải cáp 200 cái
34 Lắp tấm đan bê tông phục vụ thi công kéo kéo rải cáp 200 cái
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 71,68 m3
36 Lắp đặt Thép tròn mạ kẽm CT3-D14 2,71 100kg
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,68 100m3
38 Lắp đặt dây nối đất vỏ cáp 3 kV Cu/XLPE/PVC 240 50 1m
39 Lắp đặt dây đồng bọc 50 mm2 phục vụ thí nghiệm PD cáp 35 kV 50 1m
40 Lắp đặt dây đồng bọc 120 mm2 nối đất làm việc MBA, CSV 72 Kv, 96 kV, thiết bị compact 107 1m
41 Lắp đặt dây đồng bọc 240 mm2 nối đất trung tính 22 kV MBA 10 1m
42 Lắp đặt cọc nối đất thép mạ kẽm 2,5 m 2,5 10 cọc
43 Hàn dây- dây 10,2 10 mối nối
44 Hàn cọc - đây 2,5 10 mối nối
45 Lắp đặt đầu cốt đồng 50 mm2 5 10 đầu cốt
46 Lắp đặt đầu cốt đồng 120 mm2 6,4 10 đầu cốt
47 Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ 240 mm2 1,9 10 đầu cốt
48 Lắp đặt kẹp cố định dây 1 1 bộ
49 Sơn chống cháy 123,54 m2
50 Lắp đặt Aptomat 220 VDC 16 A 7 cái
51 Cải tạo tủ AC, DC hiện trạng tại TBA 110kV Vân Đình 1 tủ
52 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x4mm2 4,77 100m
53 Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x4mm2 14,7 100m
54 Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x2,5mm2 1,79 100m
55 Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M19x2,5mm2 10,82 100m
56 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-FR M19x2,5mm2 4,48 100m
57 Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M7x2,5mm2 6,22 100m
58 Lắp đặt thẻ cáp 90 1 bộ
59 Lắp đặt đầu cốt 4 mm2 12 10 đầu cốt
60 Lắp đặt đầu cốt 2,5 mm2 65 10 đầu cốt
61 Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE phi 85/65 0,15 100m
62 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 60 1 đầu cáp
63 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 18 1 đầu cáp
64 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột 28 1 đầu cáp
65 Lật lên tấm đan 30 cái
66 Lắp lại tấm đan 30 cái
67 Lắp đặt Rơ le trung gian 220 VDC 4NO-NC 2 cái
68 Lắp đặt Aptomat 220 VDC 16 A 1 cái
69 Lắp đặt Aptomat 220 VDC 20A-2P 1 cái
70 Lắp đặt bộ thử nghiệm mạch dòng 3 cái
71 Lắp đặt bộ thử nghiệm mạch áp 3 cái
72 Lắp đặt cầu đấu mạch vòng 12 bộ
73 Lắp đặt cầu đấu mạch áp 4 bộ
74 Lắp đặt dây CV1x4mm2 0,3 100m
75 Lắp đặt CV 1x2,5mm2 0,2 100m
76 Lắp đặt đầu cốt 4mm2 2 10 đầu cốt
77 Lắp đặt đầu cốt 2,5mm2 2 10 đầu cốt
78 Công tác dây dẫn điện cáp ngầm 110kV bốc dỡ bằng thủ công 2,48 tấn
79 Công tác dây dẫn điện dây cáp hạ áp bốc dỡ bằng thủ công 4,3 tấn
80 Cần trục ô tô sức nâng 10T 1 ca
81 Vận chuyển thiết bị từ kho X6 sang Vân Đình bằng xe 7T (theo TT11) 1 ca
F Phần thuê chuyên gia giám sát lắp đặt
1 Thuê chuyên gia giám sát lắp đặt thiết bị hợp bộ com pact 1 bộ
G Phần xây dựng ngoài trời
1 Thu hồi đá rải 2x4 trong sân phân phối 40,836 m3
2 Hoàn trả đá rải trong sân phân phối 29,836 m3
3 Phá dỡ nền bê tông dày 10 cm 40,836 m3
4 Phá dỡ móng thiết bị SPP 110AIS hiện trạng trong phạm vi khu vực thi công ngăn lộ T3 8,2 m3
5 Hoàn trả bê tông nền dày 10cm trong SSP khu vực thi công ngăn MBA T3 29,836 m3
6 Thu hồi gạch Terrazo vỉa hè thi công mương cáp 25,2 m2
7 Hoàn trả gạch Terrazo vỉa hè thi công mương cáp 25,2 m2
8 Phá dỡ bó vỉa, KT 180x300x1000 0,81 m3
9 Hoàn trả bó vỉa, KT 180x300x1000 15 m
10 Cắt đường bằng máy chiều dày 10cm 302,9 m
11 Phá dỡ kết cấu đường để thi công mương cáp, ống thoát dầu và cáp ngầm 110kV 48,464 m3
12 Phá dỡ thành mương cáp 0,24 m3
13 Phá dỡ kết cấu đường để thi công cáp xuất tuyến 35kV và cáp lộ tổng liên lạc vào TUC32 3,77 m3
14 Vận chuyển chất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1332 100m3
15 Vận chuyển chất thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1332 100m3
16 Vận chuyển chất thải bằng ô tô tự đổ 7T 10m tiếp theo trong phạm vi >5km 1,1332 100m3
17 Phá dỡ 1 cây xanh vị trí thi công móng máy biến áp 1 cây
18 Mương cáp ngoài trời theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 03, T3 VĐ-XD - 04, T3 VĐ-XD - 05, T3 VĐ-XD - 06) 1 Hệ thống
19 Móng CSV-DCL 72 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 07) 1 Móng
20 Móng CSV 96 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 08) 3 Móng
21 Móng M-COMPACT-11 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 09) 1 Móng
22 Móng M- ĐC1-110 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 10) 3 Móng
23 Móng M- ĐC 2-110 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 11) 3 Móng
24 Móng máy biến áp theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 12) 1 Móng
25 Thang cáp nhị thứ MBA theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 14) 1 bộ
26 Thang cáp lực MBA theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 15) 1 bộ
27 Trụ đỡ đầu cáp 1, 2 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 16, T3 VĐ-XD - 17) 1 bộ
28 Hào cáp theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 16, T3 VĐ-XD - 17) 1 hệ thống
29 Móng trụ đỡ đầu cáp sân 35 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 19, T3 VĐ-XD - 20) 1 Móng
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,35 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3095 100m3
32 Hoàn trả nền đường 7,8 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5 km, đất cấp III 0,2535 100m3
34 Ông thép D200(219) 1.640,5919 kg
35 Lắp đặt ống thép đường kính 200mm 0,65 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.293E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,23 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,69 tỷ VNĐ (bằng 3x3,23)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->