Gói thầu: Gói 3 Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 3 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:32:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,523,224,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A cấp vật tư thiết bị B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van trung tính 96kV (không bao gồm đếm sét) | 3 | cái | |
| 2 | Dao cách ly trung tính 72kV - 400A | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van trung tính 72kV | 1 | quả | |
| 4 | Chống sét van trung tính 35kV (không bao gồm đếm sét) | 3 | quả | |
| 5 | Cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC-1200mm2 | 118 | m | |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm | 1 | Hộp | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x4mm2 | 477 | mét | |
| 8 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x4mm2 | 1.470 | mét | |
| 9 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x2,5mm2 | 179 | mét | |
| 10 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M19x2,5mm2 | 1.082 | mét | |
| 11 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-S M7x2,5mm2 | 622 | mét | |
| B | Phần mua thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Bộ đếm sét 72kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ đếm sét 96kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 3 | Bộ | |
| C | Phần mua vật tư | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 110kV | 6 | Đầu | |
| 2 | Kẹp cực dây dẫn ACSR400/51 với đầu cáp 110kV | 6 | cái | |
| 3 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 03 pha có bộ giới hạn điện áp | 1 | Hộp | |
| 4 | Thẻ cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | Cái | |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 400/51 mm2 | 53 | m | |
| 7 | Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với máy biến áp 110kV | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với dao cách ly 72kV | 1 | cái | |
| 9 | Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với chống sét van 96kV | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với chống sét van 72kV | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp đấu nối dây dẫn ACSR400 với thanh cái ống nhôm hiện trạng | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp cực nối thiết bị compact với dây ACSR400 | 6 | cái | |
| 13 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 385 | m | |
| 14 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 | 65 | m | |
| 15 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | 12 | cái | |
| 16 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | 4 | cái | |
| 17 | Dây ACSR 240/32 | 15 | m | |
| 18 | Đầu cos dây ACSR 240/32 | 3 | cái | |
| 19 | Kẹp chữ H phù hợp với dây ACSR 240/32 | 6 | cái | |
| 20 | Sứ đứng 35kV đỡ dây | 4 | bộ | |
| 21 | Sứ đỡ 35kV | 3 | bộ | |
| 22 | Sứ đỡ chân chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 23 | Thanh Cu 80x5 dài 1.5m | 6 | thanh | |
| 24 | Thanh đồng 60x6 | 15 | m | |
| 25 | Dây đồng bọc 50mm2 nối CSV với dây ACRS 240 | 15 | m | |
| 26 | Chi phí in hồ sơ 1 sợi | 1 | bảng | |
| 27 | Chi phí in hồ sơ đồ ĐKBV | 1 | bảng | |
| 28 | Chi phí in hồ sơ AC,DC | 2 | bảng | |
| 29 | Chi phí in sơ đồ mặt bằng trạm | 1 | bảng | |
| 30 | Mốc báo cáp ngầm 35kV | 5 | cái | |
| 31 | Thép tròn mạ kẽm CT3-D14 | 224 | mét | |
| 32 | Dây nối đất vỏ cáp 3kV Cu/XLPE/PVC 240 | 50 | mét | |
| 33 | Dây đồng bọc 50mm2 phục vụ thí nghiệm PD cáp 35kV | 50 | mét | |
| 34 | Dây đồng bọc 120mm2 nối đất làm việc MBA, CSV 72kV, 96kV, thiết bị compact | 107 | mét | |
| 35 | Dây đồng bọc 240mm2 nối đất trung tính 22kV MBA | 10 | mét | |
| 36 | Cọc nối đất thép mạ kẽm 2,5m | 25 | cọc | |
| 37 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 50 | bộ | |
| 38 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 64 | Bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ 240mm2 | 19 | Bộ | |
| 40 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm, kẹp cố định dây | 1 | lô | |
| 41 | Cờ tiếp địa mạ kẽm D14, L=3m | 26 | thanh | |
| 42 | Sơn chống cháy | 210,02 | kg | |
| 43 | Aptomat 220VDC 16A | 7 | cái | |
| 44 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-FR 19x2,5mm2 (mua mới) | 448 | mét | |
| 45 | Ốc siết cáp các loại | 90 | cái | |
| 46 | Thẻ cáp | 90 | cái | |
| 47 | Đầu cốt 4mm2 | 120 | cái | |
| 48 | Đầu cốt 2,5mm2 | 650 | cái | |
| 49 | Phụ kiện đấu nối (biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại,.. | 1 | Lô | |
| 50 | Rơ le trung gian 220VDC 4NO-NC | 2 | bộ | |
| 51 | Aptomat 220VDC 16A | 1 | cái | |
| 52 | Aptomat 220VAC 20A-2P | 1 | cái | |
| 53 | Bộ thử nghiệm mạch dòng | 3 | bộ | |
| 54 | Bộ thử nghiệm mạch áp | 3 | bộ | |
| 55 | Cầu đấu mạch dòng | 12 | cái | |
| 56 | Cầu đấu mạch áp | 4 | cái | |
| 57 | Dây CV 1x4mm2 | 30 | m | |
| 58 | Dây CV 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 59 | Đầu cốt 4mm2 | 20 | cái | |
| 60 | Đầu cốt 2,5mm2 | 20 | cái | |
| D | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt hợp bộ com pact | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thay thế Chống sét van trung tính 96kV | 3 | 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét 96 kV | 3 | 3 pha | |
| 4 | Thay thế Chống sét van trung tính 72kV | 1 | 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt bộ đếm sét 72 kV | 1 | 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly nối đất trung tính 72 kV - 400A | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 24 kV | 3 | 3 pha | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 35 kV (tận dụng) | 3 | 3 pha | |
| 9 | Cải tạo lại tủ TUC32 bố trí vị trí lắp đặt đầu cáp cho 3 sợi cáp CU/XLPE/PVC 500mm2 (tạm tính 2 công bậc 4/7) | 1 | tủ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy cắt điện 3 pha 35kV ngoài trời (MC chân không) | 4 | 1 máy | |
| 11 | Bảo dưỡng dao cách ly điện 3 pha 35kV ngoài trời tiếp đất 1 phía | 6 | 1 pha | |
| 12 | Bảo dưỡng dao cách ly điện 3 pha 35kV ngoài trời tiếp đất 2 phía | 3 | 1 pha | |
| 13 | Bảo dưỡng biến dòng điện 1 pha 35kV ngoài trời | 12 | 1 máy | |
| 14 | Bảo dưỡng biến điện áp 1 pha 35kV ngoài trời | 3 | 1 máy | |
| 15 | Bảo dưỡng chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời kèm đếm sét | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 16 | Tủ công tơ (tận dụng tủ công tơ tại TBA 110kV Thạch Thất) | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt công tơ | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ kèm điều khiển xa MBA | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Rơ le so lệch máy biến áp (87T, 64, 49, 50/51, 50N/51N/51G, FR) | 1 | bộ | |
| 20 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50N/51N, 27/59, 81, 50BF, FR) | 1 | bộ | |
| 21 | Rơ le điều chỉnh điện áp máy biến áp F90 | 1 | bộ | |
| 22 | Vận chuyển thiết bị từ Thạch Thất sang Vân Đình bằng xe 7T (theo TT11) | 5 | ca | |
| E | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC-1200mm2 | 1,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 110 kV | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D260/200 | 1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400/51 với đầu cáp 110 kV | 6 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 3 pha | 1 | hộp nối (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm 3 pha có bộ giới hạn điện áp | 1 | hộp nối (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt thẻ cáp ngầm | 6 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | 1 bộ | |
| 9 | Lắp đặt daây dẫn nhôm trần loic thép ACSR 400/51 mm2 | 0,53 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với máy biến áp 110 kV | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với dao cách ly 72 kV | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với chống sét van 96 kV | 3 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt kẹp cực dây dẫn ACRS400 với chống sét van 72 kV | 1 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt kẹp đấu nối dây dẫn ACRS400 với thanh cái đồng nhôm hiện trạng | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt kẹp cực nối thiết bị compact với dây ACSR 400 | 6 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp đặt cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 3,85 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 | 0,65 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 12 | 1 đầu cáp ( 1pha) | |
| 19 | Lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240mm3 | 4 | 1 đầu cáp ( 3pha) | |
| 20 | Lắp đặt dây ACSR240/32 | 0,015 | 1km | |
| 21 | Lắp đặt đầu cos dây ACSR 240/32 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Lắp đặt kẹp chữ H phù hợp với dây ACSR 240/32 | 6 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 35 kV đỡ dây | 4 | 1 cái | |
| 24 | Lắp đặt sứ đỡ 35 kV | 3 | 1 cái | |
| 25 | Lắp đặt sứ đỡ chân chống sét van 24 kV | 3 | 1 cái | |
| 26 | Lắp đặt thanh đồng 80x5 dài 1,5m | 0,9 | 10m | |
| 27 | Lắp đặt thanh đồng 60x6 | 1,5 | 10m | |
| 28 | Lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 nối CSV với dây ACRS 240 | 15 | 1m | |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D105/80 | 0,15 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | 0,35 | 100m | |
| 31 | Lăp đặt các bảng sơ đồ | 5 | 1 bộ | |
| 32 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm 35 kV | 5 | 1 bộ | |
| 33 | Lật tấm đan bê tông phục vụ thi công kéo rải cáp | 200 | cái | |
| 34 | Lắp tấm đan bê tông phục vụ thi công kéo kéo rải cáp | 200 | cái | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 71,68 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt Thép tròn mạ kẽm CT3-D14 | 2,71 | 100kg | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,68 | 100m3 | |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất vỏ cáp 3 kV Cu/XLPE/PVC 240 | 50 | 1m | |
| 39 | Lắp đặt dây đồng bọc 50 mm2 phục vụ thí nghiệm PD cáp 35 kV | 50 | 1m | |
| 40 | Lắp đặt dây đồng bọc 120 mm2 nối đất làm việc MBA, CSV 72 Kv, 96 kV, thiết bị compact | 107 | 1m | |
| 41 | Lắp đặt dây đồng bọc 240 mm2 nối đất trung tính 22 kV MBA | 10 | 1m | |
| 42 | Lắp đặt cọc nối đất thép mạ kẽm 2,5 m | 2,5 | 10 cọc | |
| 43 | Hàn dây- dây | 10,2 | 10 mối nối | |
| 44 | Hàn cọc - đây | 2,5 | 10 mối nối | |
| 45 | Lắp đặt đầu cốt đồng 50 mm2 | 5 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Lắp đặt đầu cốt đồng 120 mm2 | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Lắp đặt đầu cốt đồng loại 2 lỗ 240 mm2 | 1,9 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Lắp đặt kẹp cố định dây | 1 | 1 bộ | |
| 49 | Sơn chống cháy | 123,54 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 220 VDC 16 A | 7 | cái | |
| 51 | Cải tạo tủ AC, DC hiện trạng tại TBA 110kV Vân Đình | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x4mm2 | 4,77 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x4mm2 | 14,7 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M4x2,5mm2 | 1,79 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M19x2,5mm2 | 10,82 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-FR M19x2,5mm2 | 4,48 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cáp điều khiển XLPE/PVC-S M7x2,5mm2 | 6,22 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt thẻ cáp | 90 | 1 bộ | |
| 59 | Lắp đặt đầu cốt 4 mm2 | 12 | 10 đầu cốt | |
| 60 | Lắp đặt đầu cốt 2,5 mm2 | 65 | 10 đầu cốt | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE phi 85/65 | 0,15 | 100m | |
| 62 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 60 | 1 đầu cáp | |
| 63 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 18 | 1 đầu cáp | |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 28 | 1 đầu cáp | |
| 65 | Lật lên tấm đan | 30 | cái | |
| 66 | Lắp lại tấm đan | 30 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Rơ le trung gian 220 VDC 4NO-NC | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 220 VDC 16 A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 220 VDC 20A-2P | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bộ thử nghiệm mạch dòng | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt bộ thử nghiệm mạch áp | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu đấu mạch vòng | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt cầu đấu mạch áp | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt dây CV1x4mm2 | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt CV 1x2,5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt đầu cốt 4mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 77 | Lắp đặt đầu cốt 2,5mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 78 | Công tác dây dẫn điện cáp ngầm 110kV bốc dỡ bằng thủ công | 2,48 | tấn | |
| 79 | Công tác dây dẫn điện dây cáp hạ áp bốc dỡ bằng thủ công | 4,3 | tấn | |
| 80 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | 1 | ca | |
| 81 | Vận chuyển thiết bị từ kho X6 sang Vân Đình bằng xe 7T (theo TT11) | 1 | ca | |
| F | Phần thuê chuyên gia giám sát lắp đặt | |||
| 1 | Thuê chuyên gia giám sát lắp đặt thiết bị hợp bộ com pact | 1 | bộ | |
| G | Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Thu hồi đá rải 2x4 trong sân phân phối | 40,836 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đá rải trong sân phân phối | 29,836 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông dày 10 cm | 40,836 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng thiết bị SPP 110AIS hiện trạng trong phạm vi khu vực thi công ngăn lộ T3 | 8,2 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả bê tông nền dày 10cm trong SSP khu vực thi công ngăn MBA T3 | 29,836 | m3 | |
| 6 | Thu hồi gạch Terrazo vỉa hè thi công mương cáp | 25,2 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả gạch Terrazo vỉa hè thi công mương cáp | 25,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bó vỉa, KT 180x300x1000 | 0,81 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả bó vỉa, KT 180x300x1000 | 15 | m | |
| 10 | Cắt đường bằng máy chiều dày 10cm | 302,9 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đường để thi công mương cáp, ống thoát dầu và cáp ngầm 110kV | 48,464 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ thành mương cáp | 0,24 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đường để thi công cáp xuất tuyến 35kV và cáp lộ tổng liên lạc vào TUC32 | 3,77 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển chất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1332 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển chất thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1332 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển chất thải bằng ô tô tự đổ 7T 10m tiếp theo trong phạm vi >5km | 1,1332 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ 1 cây xanh vị trí thi công móng máy biến áp | 1 | cây | |
| 18 | Mương cáp ngoài trời theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 03, T3 VĐ-XD - 04, T3 VĐ-XD - 05, T3 VĐ-XD - 06) | 1 | Hệ thống | |
| 19 | Móng CSV-DCL 72 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 07) | 1 | Móng | |
| 20 | Móng CSV 96 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 08) | 3 | Móng | |
| 21 | Móng M-COMPACT-11 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 09) | 1 | Móng | |
| 22 | Móng M- ĐC1-110 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 10) | 3 | Móng | |
| 23 | Móng M- ĐC 2-110 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 11) | 3 | Móng | |
| 24 | Móng máy biến áp theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 12) | 1 | Móng | |
| 25 | Thang cáp nhị thứ MBA theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 14) | 1 | bộ | |
| 26 | Thang cáp lực MBA theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 15) | 1 | bộ | |
| 27 | Trụ đỡ đầu cáp 1, 2 theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 16, T3 VĐ-XD - 17) | 1 | bộ | |
| 28 | Hào cáp theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 16, T3 VĐ-XD - 17) | 1 | hệ thống | |
| 29 | Móng trụ đỡ đầu cáp sân 35 kV theo bản vẽ (T3 VĐ-XD - 19, T3 VĐ-XD - 20) | 1 | Móng | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,35 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3095 | 100m3 | |
| 32 | Hoàn trả nền đường | 7,8 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5 km, đất cấp III | 0,2535 | 100m3 | |
| 34 | Ông thép D200(219) | 1.640,5919 | kg | |
| 35 | Lắp đặt ống thép đường kính 200mm | 0,65 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,23 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,69 tỷ VNĐ (bằng 3x3,23)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi