Gói thầu: Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:25:00 đến ngày 2021-03-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần đào đắp mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,2667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,2845 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,2323 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2426 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Bê tông đỉnh mái (L = 143.35m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1434 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4805 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3357 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,335 | m3 |
| C | Hạng mục: Rãnh, đường cơ: L1 = 110m; L2 = 78m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1844 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3586 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8116 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,28 | m3 |
| D | Hạng mục: Trải ô địa kỹ thuật và trồng cỏ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép fi6 ghim vải địa kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,85 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 480 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái ta luy âm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Bậc nước L = 51,10m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,259 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1073 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4088 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,3098 | m3 |
| F | Hạng mục: Kè rọ đá chân ta luy âm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | rọ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| G | Hạng mục: Ống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 103,67 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,99 | m3 |
| H | Hạng mục: Hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0872 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0389 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,92 | m3 |
| I | Hạng mục: Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0053 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0074 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0928 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cấu kiện |
| J | Hạng mục: Phụ kiện hố thu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,009 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,785 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,835 | m3 |
| K | Hạng mục: Bể ra | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0755 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2498 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,78 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1708 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1 | m3 |
| L | Hạng mục: Tấm đan bể ra | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0449 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3379 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,474 | m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | rọ |
| M | Hạng mục: Mố ôm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,3 | m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2345 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| N | Hạng mục: Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| O | Hạng mục: Kè bảo vệ ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0204 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót đáy móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.580281E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.160561E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi