Gói thầu: SXKD2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tiểu tu tổ máy số 1 – Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tiểu tu tổ máy số 1 – Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:05:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,891,410,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy điện hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích ≥30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy xử lý nhiệt mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xử lý nhiệt mối hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh bộ hâm nước | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dầm đỡ, tường lò bộ hâm- vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống của bộ hâm- vệ sinh sạch tro các hộp phân dòng bộ hâm- Thu dọn hiện trường thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Bộ hâm | 1 | |
| 2 | Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ cút ống phía ống góp đầu vào, ra bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh đánh rỉ, cắt, tháo bảo hộ phòng mòn vận chuyển ra ngoài bộ hâm - Cắt, vá thay thế các vị trí mòn thủng - Gá lắp, căn chỉnh các tấm ốp theo thiết kế - Hàn kín toàn bộ các tấm ốp đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu. | m2 | 75 | |
| 3 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 4 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt phân cách | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 5 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 6 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 7 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 45 | |
| 8 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 45 | |
| 9 | Sửa chữa ống sinh hơi | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 6 | |
| 10 | Thay mới ốp phòng mòn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m, - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m, tháo ốp phòng mòn bị cháy hỏng - Vệ sinh, lắp ốp phòng mòn mới đảm bảo kỹ thuật, thu dọn mặt bằng thi công - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | 10 cái | 213,4 | |
| 11 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 100 | |
| 12 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 100 | |
| 13 | Kiểm tra chiều dày ống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành đo chiều dày ống theo khu vực chủ đầu tư yêu cầu (Đo chiều dày ống các bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi... trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện).- Báo cáo kết quả đo của khu vực đã làm sau 8 giờ làm việc- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | điểm | 10.088 | |
| 14 | Kiểm tra RT mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành chụp mối hàn (ở khu vực bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi...trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện)- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 3 giờ kể từ khi hoàn thành chụp mối hàn.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | phim | 168 | |
| 15 | Kiểm tra PT mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành kiểm tra PT mối hàn hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 4 giờ kể từ khi hoàn thành công việc.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Mối hàn | 60 | |
| 16 | Các bình xả tràn, xả nước sạch | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư- Vệ sinh toàn bộ bén ngoài bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Kiểm tra đường ống và các thiết bị liên quan bên trong bể- Vệ sinh các mốỉ hàn trên toàn bộ đường ống bên trong- Kiểm tra thẩm thấu NTD toàn bộ các mối hàn- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ và các thanh nẹp đường dầu- Căn chinh lắp ráp và hoàn thiện. | 1 Bể | 1 | |
| 17 | Các bình xả tràn, xả nước sạch | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư- Vệ sinh toàn bộ bén ngoài bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Kiểm tra đường ống và các thiết bị liên quan bên trong bể- Vệ sinh các mốỉ hàn trên toàn bộ đường ống bên trong- Kiểm tra thẩm thấu NTD toàn bộ các mối hàn- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ và các thanh nẹp đường dầu- Căn chinh lắp ráp và hoàn thiện. | 1 Bể | 1 | |
| 18 | Sửa chữa giãn nở đường khói, gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Vệ sinh, cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Dùng hàn hơi cắt toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ vỏ, ruột giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí lưỡi gà giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp ruột, vỏ giãn nở mới đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị * Đại tu giãn nở đường kính đến Ф5000 (vào ống khói) - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Tháo toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí hộp giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp vỏ giãn nở đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 3 | |
| 19 | Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng., vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công Vệ sinh tháp hấp thụ Tháo bích mở các cửa tháp Sửa chữa các bích thần, cửa tháp, cắt thaỵ gioăng mới Bắc, tháo giáo để sửa chữa thân tháp và đường ống, vòi phun, bùn (120m2) sửa chữa, hàn vả thân tháp (cạo lớp chống axít ăn mòn trên thân tháp và hàn vá thân tháp) Sửa chữa, lắp mới lớp chống axít ăn mòn thân tháp Sửa chữa đường ống bùn đá vôi chính và chánh đến các vòi phim bùn Thông tắc đoạn ống nhánh đến vòi phun bùn (180 ống) Thông tắc hoặc thay mới các vòi phun bùn (180 vòi) Tháo, sửa chữa thaỵ thế các giàn khử ẩm (90 giàn) Tháo các khung đỡ giàn khử ẩm Kiểm tra, sửa chữa các khung đỡ giàn khử ẩm (hoặc thay mới) Lắp các khung đỡ giàn khử ẩm Tháo, sửa chữa vòi phun nước giàn khử ấm (sủa chữa đường ống, thay vòi phun) Tháo, sửa chữa van cách ly nước phun giàn khử ẩm (14 van) Tháo, sửa chữa van điều chỉnh áp lực nước phun giàn khử ẩm PVC 212 (tháo sửa chữa van, bộ dẫn động, bộ điều khiển) Tháo, sủa chữa các van cách ly, đi tắt bộ điều chinh áp lực nước phun (03 van tay DY80) Tháo, sửa chữa van trích thạch cao và bộ dẫn động khí nén Sửa chữa hệ thống kết cấu thép khung đỡ, dầm đỡ, lan can cầu thang tháp hấp thụ Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu 3 lớp kết cấu thép Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | tháp | 1 | |
| 20 | Cơ cấu rung điện cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | cơ cấu | 10 | |
| 21 | Cơ cấu rung điện cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | cơ cấu | 10 | |
| 22 | Giàn cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bi và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Bắc, Tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh tro bám giàn cực phóng- Kiểm tra các thanh gai bị gãy, bulong liên kết khung giàn và khung dầm bị cong vênh và rung lắc, lỗ bulong bị mòn.- Kiểm tra khoảng cách giữa giàn cực phòng và cực lắng- sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, hàn gia cố các thanh gai cực phóng bị mòn gãy, căn chỉnh khoảng cách.- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị đưa vào sử dụng | dàn | 10 | |
| 23 | Giàn cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Bắc, tháo rỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh tro bám giàn cực lắng- Kiểm tra mài mòn, han rỉ tấm bản cực bulong liên kết khung giàn và khung dầm bị cong vênh và rung lắc, lỗ bulong bị mòn.- Kiểm tra khoảng cách giữa giàn cực phòng và cực lắng- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | dàn | 10 | |
| 24 | Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mửc kiểu chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo lắp bộ chuyển đổi đo vệ sinh bảo dưỡngTháo các van chặn đường xung vào bộ chuyển đổi đo để vệ sinh bảo dưỡngKết nối với Hart Communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đoKiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bịKiểm tra thông xả các van và ống lấy mẫu, sau đó điền nước vào các đường ống lấy mẫu nàyXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu, chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 29 | |
| 25 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 4 | |
| 26 | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo các đầu nối dâyTháo sensor và màn hình giám sát vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra thông mạch, cách điện cáp điều khiểnLắp thiết bị và đấu nối lại.Truy cập vào màn hình của thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm để cài đặt hiệu chỉnhXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 4 | |
| 27 | Công tắc mức | Tháo lắp thiết bị đo vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra các cặp tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại thiết bị và kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 23 | |
| 28 | Bộ điều áp | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế lọcThử chức năng điều chỉnh áp suấtKiểm tra rò khí, màng, các gioăng của bộ điều áp.Lắp lại thiết bịThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 16 | |
| 29 | Công tắc giới hạn | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo lắp công tắc vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra đo thông mạch, cách điện, siết lại hàng kẹp tủ trung gianLắp đặt lại thiết bị, kiểm tra tình trạng làm việc của công tắc, và tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 16 | |
| 30 | Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 16 | |
| 31 | Van điện Auma | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 10 | |
| 32 | Van điện từ | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài vanTháo các đầu nối dây để kiểm tra.Tháo van,vệ sinh màng , phin lọc, lõi từ.Đo kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiểnLắp các linh kiện đấu nối lại cho vanKiểm tra chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 14 | |
| 33 | Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mửc kiểu chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo lắp bộ chuyển đổi đo vệ sinh bảo dưỡngTháo các van chặn đường xung vào bộ chuyển đổi đo để vệ sinh bảo dưỡngKết nối với Hart Communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đoKiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bịKiểm tra thông xả các van và ống lấy mẫu, sau đó điền nước vào các đường ống lấy mẫu nàyXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu, chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 2 | |
| 34 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 2 | |
| 35 | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo các đầu nối dâyTháo sensor và màn hình giám sát vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra thông mạch, cách điện cáp điều khiểnLắp thiết bị và đấu nối lại.Truy cập vào màn hình của thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm để cài đặt hiệu chỉnhXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 5 | |
| 36 | Van điện Auma | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 6 | |
| 37 | Công tắc giới hạn | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo lắp công tắc vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra đo thông mạch, cách điện, siết lại hàng kẹp tủ trung gianLắp đặt lại thiết bị, kiểm tra tình trạng làm việc của công tắc, và tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 20 | |
| 38 | Van điện khí nén | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 14 | |
| 39 | Vệ sinh bộ hâm nước | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dầm đỡ, tường lò bộ hâm- vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống của bộ hâm- vệ sinh sạch tro các hộp phân dòng bộ hâm- Thu dọn hiện trường thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Bộ hâm | 1 | |
| 40 | Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ cút ống phía ống góp đầu vào, ra bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh đánh rỉ, cắt, tháo bảo hộ phòng mòn vận chuyển ra ngoài bộ hâm - Cắt, vá thay thế các vị trí mòn thủng - Gá lắp, căn chỉnh các tấm ốp theo thiết kế - Hàn kín toàn bộ các tấm ốp đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu. | m2 | 75 | |
| 41 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 42 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt phân cách | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 43 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 44 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt trần, trần hộp, tường bên, sau - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 45 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 45 | |
| 46 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 45 | |
| 47 | Sửa chữa ống sinh hơi | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 6 | |
| 48 | Thay mới ốp phòng mòn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m, - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m, tháo ốp phòng mòn bị cháy hỏng - Vệ sinh, lắp ốp phòng mòn mới đảm bảo kỹ thuật, thu dọn mặt bằng thi công - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | 10 cái | 213,4 | |
| 49 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 194 | |
| 50 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 194 | |
| 51 | Kiểm tra chiều dày ống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành đo chiều dày ống theo khu vực chủ đầu tư yêu cầu (Đo chiều dày ống các bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi... trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện).- Báo cáo kết quả đo của khu vực đã làm sau 8 giờ làm việc- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | điểm | 10.088 | |
| 52 | Kiểm tra RT mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành chụp mối hàn (ở khu vực bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi...trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện)- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 3 giờ kể từ khi hoàn thành chụp mối hàn.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | phim | 168 | |
| 53 | Kiểm tra PT mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tiến hành kiểm tra PT mối hàn hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện- Báo cáo kết quả muộn nhất sau 4 giờ kể từ khi hoàn thành công việc.- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Mối hàn | 60 | |
| 54 | Các vòi dầu (24 vòi) và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo vòi đốt dầu: Kiểm tra sửa chữa hoặc thay mói. - Sửa chữa ống lồng vòi đốt dầu - Tháo bộ pittông, xi lanh dẫn động vòi dầu ra khỏi vị trí. - Tháo, kiểm tra, sửa chữa, thay gioăng phớt, lắp lại bộ xi lanh. - Lắp bộ xi lanh vào vị trí căn chỉnh - Tháo bộ pittông, xi lanh dẫn động cần đánh lửa - Lắp lại bộ xi lanh vào vị trí, căn chỉnh - Sửa chữa van hóa mù, van thông thổi - Sửa chữa các van một chiều đường hơi hoá mù, thông thổi - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu thiết bị. | Vòi | 24 | |
| 55 | Van từ DN8 đến dưới DN50 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 67 | |
| 56 | Van từ DN50 đến dưới DN100 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | van | 30 | |
| 57 | Van từ DN100 đến dưới DN200 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 18 | |
| 58 | Van từ DN200 đến dưới DN300 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 2 | |
| 59 | Van từ DN300 đến dưới DN400 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 5 | |
| 60 | Bình ngưng và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị dựng cụ, vật tư- Tháo các cửa người chui của bĩnh ngưng- Vệ sinh các khoang nước tuần hoàn của bình ngưng bằng chải sắt và phun ũưởc- Dùng dụng cụ chuvên dùng (hệ thống bơm nước) để vệ sinh các mặt sàng và bên ừong các Ống đồng bình ngưng- Mở cửa khoang hoi bĩnh ngưng- Kiểm tra và vệ sinh bên trong khoang hơi- Bóc bảo ôn các ống góp và bình ngưng- Kiểm tra, hàn lại các điểm rò trên ống góp- Thay các gio ăng hộp nước bình ngưng. | 1 Bình | 1 | |
| 61 | Van từ DN50 đến dưới DN100 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | van | 10 | |
| 62 | Sửa chữa tấm chắn đầu vào tháp hấp thụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 63 | Sửa chữa tấm chắn đầu ra tháp hấp thụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 64 | Sửa chữa tấm chắn đường bypass | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 65 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф250 đến Ф350 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van* Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 6 | |
| 66 | Sửa chữa giãn nở đường khói, gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Vệ sinh, cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Dùng hàn hơi cắt toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ vỏ, ruột giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí lưỡi gà giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp ruột, vỏ giãn nở mới đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị * Đại tu giãn nở đường kính đến Ф5000 (vào ống khói) - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Tháo toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí hộp giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp vỏ giãn nở đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 3 | |
| 67 | Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng., vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công Vệ sinh tháp hấp thụ Tháo bích mở các cửa tháp Sửa chữa các bích thần, cửa tháp, cắt thaỵ gioăng mới Bắc, tháo giáo để sửa chữa thân tháp và đường ống, vòi phun, bùn (120m2) sửa chữa, hàn vả thân tháp (cạo lớp chống axít ăn mòn trên thân tháp và hàn vá thân tháp) Sửa chữa, lắp mới lớp chống axít ăn mòn thân tháp Sửa chữa đường ống bùn đá vôi chính và chánh đến các vòi phim bùn Thông tắc đoạn ống nhánh đến vòi phun bùn (180 ống) Thông tắc hoặc thay mới các vòi phun bùn (180 vòi) Tháo, sửa chữa thaỵ thế các giàn khử ẩm (90 giàn) Tháo các khung đỡ giàn khử ẩm Kiểm tra, sửa chữa các khung đỡ giàn khử ẩm (hoặc thay mới) Lắp các khung đỡ giàn khử ẩm Tháo, sửa chữa vòi phun nước giàn khử ấm (sủa chữa đường ống, thay vòi phun) Tháo, sửa chữa van cách ly nước phun giàn khử ẩm (14 van) Tháo, sửa chữa van điều chỉnh áp lực nước phun giàn khử ẩm PVC 212 (tháo sửa chữa van, bộ dẫn động, bộ điều khiển) Tháo, sủa chữa các van cách ly, đi tắt bộ điều chinh áp lực nước phun (03 van tay DY80) Tháo, sửa chữa van trích thạch cao và bộ dẫn động khí nén Sửa chữa hệ thống kết cấu thép khung đỡ, dầm đỡ, lan can cầu thang tháp hấp thụ Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu 3 lớp kết cấu thép Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | tháp | 1 | |
| 68 | Cơ cấu rung điện cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | cơ cấu | 10 | |
| 69 | Cơ cấu rung điện cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Tháo các gối đỡ, thanh cam lệch tâm, Kiểm tra, sửa chữa, thay thế cam mòn- Kiểm tra, sửa chữa ổ chứa, thay thế các gối đỡ mòn, hỏng- Kiểm tra, sửa chữa, hàn đắp các bề mặt lắp ghép của trục, cam, phục hồi kích thước ban đầu- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | cơ cấu | 10 | |
| 70 | Giàn cực phóng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bi và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Bắc, Tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh tro bám giàn cực phóng- Kiểm tra các thanh gai bị gãy, bulong liên kết khung giàn và khung dầm bị cong vênh và rung lắc, lỗ bulong bị mòn.- Kiểm tra khoảng cách giữa giàn cực phòng và cực lắng- sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, hàn gia cố các thanh gai cực phóng bị mòn gãy, căn chỉnh khoảng cách.- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị đưa vào sử dụng | dàn | 10 | |
| 71 | Giàn cực lắng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan- Bắc, tháo rỡ giàn giáo phục vụ thi công- Vệ sinh tro bám giàn cực lắng- Kiểm tra mài mòn, han rỉ tấm bản cực bulong liên kết khung giàn và khung dầm bị cong vênh và rung lắc, lỗ bulong bị mòn.- Kiểm tra khoảng cách giữa giàn cực phòng và cực lắng- Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật- Vệ sinh đánh rỉ các vị trí han rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ.- Lắp đặt, căn chỉnh các thiết bị liên quan- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | dàn | 10 | |
| 72 | Van cổ góp silo tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan - Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | van | 4 | |
| 73 | Cổ góp silo tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bi và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan - Kiểm tra mài mòn đường cổ góp bằng phương pháp siêu âm(có bảng dữ liệu)- Kiểm tra mài mòn đường ống xả bên trong silo- Khắc phục sửa chữa cổ góp bị thủng, đường ống xả tro bị mài mòn - Mở cửa, sữa chữa cửa, thay gioăng mới - Vệ sinh, nắn sửa khung đỡ túi - Sữa chữa hàn các ống dẫn khí, vệ sinh hoặc thay thế túi lọc - Tháo thay gioăng nối cổ góp với silô, thay thế khớp nối mềm cổ góp nểu thủng- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | cổ góp | 4 | |
| 74 | Van chặn phểu tro | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan - Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | van | 15 | |
| 75 | Van định hướng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo các thiết bị liên quan - Mở cửa, sữa chữa, thay gioăng cửa - Tháo mặt động van. hàn đắp mài sửa hoặc thay mới- Vận chuyển mặt động van từ đỉnh Silo 30m về xưởng và ngược lại- Tháo gioăng, sửa chữa các thanh đệm, bu lông - Hàn đắp sửa chữa mặt tĩnh van - Tháo trục, gối đỡ van, tháo ổ đỡ tết, tháo tay biên, tháo xilanh- Sửa chữa ổ, thay vòng bi gối đỡ (2 gổi) - Sửa chữa ổ chèn tết, bạc nén tết, chèn tết - Sửa chữa trục van, cơ cấu đỡ mặt động van, căn chỉnh van- Lắp trục van, lắp mặt động - Lắp gioăng cao su mặt van - Căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | van | 12 | |
| 76 | Xy lanh van cổ góp si lô | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van* Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 4 | |
| 77 | Dao cách ly 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoài- Vệ sinh dao cách ly- Xử lý tiếp xúc nếu cần- Hiệu chỉnh bộ truyền động, sửa chữa động cơ truyền động nếu cần- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.- Thu dọn, viết biên bản, nghiệm thu | Pha | 9 | |
| 78 | Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | -Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư.-Vệ sinh toàn bộ trong tủ.-Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo.-Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh- Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch.- Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng.- Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS)- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 3 | |
| 79 | Dao tiếp địa 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoài- Vệ sinh dao cách ly- Xử lý tiếp xúc nếu cần- Hiệu chỉnh bộ truyền động, sửa chữa động cơ truyền động nếu cần- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.- Thu dọn, viết biên bản, nghiệm thu | Pha | 12 | |
| 80 | Máy biến điện áp 220kV | - Công tác chuẩn bị - Tháo lắp, vệ sinh - Rút, nạp dầu , lọc dầu nếu cần - Sấy - Công tác hoàn thiện | Máy | 1 | |
| 81 | Máy biến dòng điện 220kV | - Công tác chuẩn bị - Tháo lắp, vệ sinh - Rút, nạp dầu , lọc dầu nếu cần - Sấy - Công tác hoàn thiện | Máy | 1 | |
| 82 | Chống sét van 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoải.- Đo dòng điện rò với điện áp một chiều.- Vệ sinh bề mặt bên ngoài chống sét van, vệ sinh khung, giá đỡ.- Đo điện trở cách điện.- Đo dòng điện rò vói điện áp xoay chiểu, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất.- Sơn khung giá đỡ- Đo điện trở tiếp xúc các mối nối tiếp địa, siết các mối nối- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.- Thu dọn, viết biên bản, nghiệm thu | Bộ (3 pha) | 1 | |
| 83 | Hệ thống thanh cái 220kV, đường dây 220kV từ các MBA T2,T3 vào trạm 220kV | - Cắt điện thanh cái- Tạo phương thức đảm bảo an toàn khi làm việc- Công tác chuẩn bị- Vệ sinh sứ lèo thanh cái- Vệ sinh và kiểm tra các mặt bích nối dây vào thanh cái- Vệ sinh, sửa chữa các hư hỏng- Soi phát nhiệt các điểm đấu nối trước và sau sửa chữa- Kiểm tra, xiết lại các bulong, mặt bích nối dây- Đo cách điện và thử nghiệm- Lắp ráp, hoàn thiện | Hệ thống | 1 | |
| 84 | Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng điện có cấp điện áp 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoài- Đo điện trở cách điện , hệ số hấp thụ- Đo điện trở một chiều- Đo điện dung Tgô- Đo tỷ số biến, sai số.- Kiểm tra đặc tính từ hoá- Thử cao áp- Kiểm tra cực tính- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 3 | |
| 85 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ có cấp điện áp 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoài- Đo điện trở cách điện , hệ số hấp thụ- Đo điện trở một chiều- Đo điện dung tgõ- Đo tỷ số biến, sai số.- Kiểm tra đặc tính từ hoá- Thử cao áp- Kiểm tra cực tính- Xác ỉập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Máy | 3 | |
| 86 | Thí nghiệm dao cách ly 220kV | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.- Kiểm tra tình trạng bên ngoài.- Đo điện trở cách điện.- Kiểm tra động cơ truyền động.- Đo điện trở tiếp xúc .- Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.- Thử nghiệm và hiệu chỉnh liên động cắt, đóng.- Kiểm tra thao tác các truyền động.- Hiệu chỉnh các thông số để đóng điện.- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 3 | |
| 87 | Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo lắp bộ chuyển đổi đo vệ sinh bảo dưỡngTháo các van chặn đường xung vào bộ chuyển đổi đo để vệ sinh bảo dưỡngKết nối với Hart Communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đoKiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bịKiểm tra thông xả các van và ống lấy mẫu, sau đó điền nước vào các đường ống lấy mẫu nàyXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu, chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 125 | |
| 88 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 6 | |
| 89 | Công tắc mức | Tháo lắp thiết bị đo vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra các cặp tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại thiết bị và kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 6 | |
| 90 | Công tắc lưu lượng | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công;Tháo lắp đồng hồ đo;Vệ sinh và bảo dưỡng cơ khí;Hiệu chỉnh thông số của đồng hồ đo theo thiết bị mẫu;Kiểm tra các van mẫu, van cân bằng, thông rửa và đưa đồng hồ đo vào làm việc;Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao;Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 16 | |
| 91 | Bộ điều áp | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế lọcThử chức năng điều chỉnh áp suấtKiểm tra rò khí, màng, các gioăng của bộ điều áp.Lắp lại thiết bịThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 65 | |
| 92 | Công tắc giới hạn | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo lắp công tắc vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra đo thông mạch, cách điện, siết lại hàng kẹp tủ trung gianLắp đặt lại thiết bị, kiểm tra tình trạng làm việc của công tắc, và tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 84 | |
| 93 | Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 36 | |
| 94 | Van điện Auma | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 27 | |
| 95 | Van điện từ | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài vanTháo các đầu nối dây để kiểm tra.Tháo van,vệ sinh màng , phin lọc, lõi từ.Đo kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiểnLắp các linh kiện đấu nối lại cho vanKiểm tra chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 72 | |
| 96 | Công tắc áp suất,chênh áp | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi côngTháo công tắc áp suất- chênh áp vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại và bơm áp suất đến điểm tác động. Kiểm tra tiếp điểm và tín hiệu truyền về DCS.Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 31 | |
| 97 | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo các đầu nối dâyTháo sensor và màn hình giám sát vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra thông mạch, cách điện cáp điều khiểnLắp thiết bị và đấu nối lại.Truy cập vào màn hình của thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm để cài đặt hiệu chỉnhXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Bộ | 5 | |
| 98 | Công tắc mức | Tháo lắp thiết bị đo vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra các cặp tiếp điểm và trị số tác động của nóLắp đặt lại thiết bị và kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 23 | |
| 99 | Bộ điều áp | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế lọcThử chức năng điều chỉnh áp suấtKiểm tra rò khí, màng, các gioăng của bộ điều áp.Lắp lại thiết bịThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 28 | |
| 100 | Công tắc giới hạn | Nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Tháo lắp công tắc vệ sinh bảo dưỡngKiểm tra đo thông mạch, cách điện, siết lại hàng kẹp tủ trung gianLắp đặt lại thiết bị, kiểm tra tình trạng làm việc của công tắc, và tín hiệu về DCSXác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn kỹ thuậtThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Cái | 28 | |
| 101 | Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài các thiết bị bộ điều khiển van điều khiển khí.Tháo các đầu nối dây để kiểm tra phần cơVệ sinh bảo dưỡng hàng kẹp đấu dây, kiểm tra cách điện của hàng kẹp với nhau và với đấtTháo bộ điều khiển khí, bộ điều áp vệ sinh kiểm tra.Tháo cáp kiểm tra cách điện thông mạch của cáp.Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng mở của vanThông thổi sạch các đường khí điều khiển vào vanLắp các linh kiện đấu nối lại cho bộ điều khiển van Hiệu chỉnh van, kiểm tra hành trình đóng mở của van trên DCSHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửGhi lại thông số hiệu chỉnh vào biên bản hiệu chỉnhThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 28 | |
| 102 | Van điện Auma | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công (Bắc giàn giáo thi công nếu cần thiết).Vệ sinh bên ngoài các bộ điều khiển van. Tháo đầu nối dây để bảo dưỡng phần cơ. Kiểm tra cách điện của cáp lực, cáp điều khiển Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng siết lại hàng kẹp đấu dây Kiểm tra điện trở cách điện của động cơ Tháo kiểm tra các rơ le điều khiển đóng mở van Tháo kiểm tra khoá chuyển đổi chế độ tại panel điều khiểnKiểm tra các đèn báo trạng thái đóng mở của van tại panel điều khiểnTháo kiểm tra nút ấn điều khiển van Kiểm tra rơ le bảo vệ, rơ le giám sát nguồn điều khiển. Kiểm tra khởi động từ của vanKiểm tra cụm công tắc hành trình giới hạn chiều đóng, mở, công tắc báo trạng thái, công tắc báo quá mô men...Lắp các linh kiện của bộ điều khiển van và đấu nối lại Kiểm tra động cơ dẫn động cơ cấu chấp hành, bơm mỡ cho cơ cấu truyền động van Hiệu chỉnh hành trình đóng/ mở vanHoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 22 | |
| 103 | Van điện từ | Nghiên cứu tài liệu.Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công.Vệ sinh bên ngoài vanTháo các đầu nối dây để kiểm tra.Tháo van,vệ sinh màng , phin lọc, lõi từ.Đo kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiểnLắp các linh kiện đấu nối lại cho vanKiểm tra chạy thửThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Bộ | 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy điện hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 3 | - Trình độ đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích | Kích ≥30 tấn | 3 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn điện ≥ 7Kw | 10 |
| 3 | Máy xử lý nhiệt mối hàn | Máy xử lý nhiệt mối hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi