Gói thầu: SCL2021-PTV01: Sửa chữa Hệ thống nghiền than, hệ thống khử lưu huỳnh, hệ thống thải xỉ Tổ máy 300MW

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373845-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-PTV01: Sửa chữa Hệ thống nghiền than, hệ thống khử lưu huỳnh, hệ thống thải xỉ Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:51:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,478,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo từ cos0m lên vị trí thi công - Lắp đặt hệ thống ánh sáng phục vụ thi công. - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn - Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép, giàn giáo ngoài, chiều cao chuẩn 3,6m Chiều dài X chiều rộng X Chiều cao: 3mx3mx4 mặt=36m. - Buộc chặt giàn giáo bằng dây thép và thừng đay. -Tháo giàn giáo,thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng sau khi đã thi công xong.F17 100m2 0,36
2 Công tác sửa chữa, thay thế - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn thân phân ly, các đường ống vào, ra - Vệ sinh xung quanh sạch - Tháo lắp nắp bảo vệ, bulong gối trục - Tháo lắp gối đỡ, kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu mỡ phần gối đỡ, sửa chữa phần làm mát gối đỡ. - Tháo lắp các nắp kiểm tra bánh động, bầu quạt. - Hàn vá cánh động thay mới nếu cánh động quá mòn - Hàn vá côn đầu vào nếu quá mòn cho thay mới. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra hàn đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn, thay mới nếu quá mòn - Chỉnh định, căn tâm rôto và động cơ. - Thay giãn nở đầu hút, đầu đẩy quạt nghiền (nếu hư hỏng)" - Bọc lại bảo ôn đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Quạt 1
3 Công tác bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo từ cos0m lên vị trí thi công - Lắp đặt hệ thống ánh sáng phục vụ thi công. - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn - Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép, giàn giáo ngoài, chiều cao chuẩn 3,6m Chiều dài X chiều rộng X Chiều cao: 3mx3mx4 mặt=36m. - Buộc chặt giàn giáo bằng dây thép và thừng đay. -Tháo giàn giáo,thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng sau khi đã thi công xong. 100m2 0,36
4 Công tác sửa chữa, thay thế - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn thân phân ly, các đường ống vào, ra - Vệ sinh xung quanh sạch - Tháo lắp nắp bảo vệ, bulong gối trục - Tháo lắp gối đỡ, kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu mỡ phần gối đỡ, sửa chữa phần làm mát gối đỡ. - Tháo lắp các nắp kiểm tra bánh động, bầu quạt. - Hàn vá cánh động thay mới nếu cánh động quá mòn - Hàn vá côn đầu vào nếu quá mòn cho thay mới. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra hàn đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn, thay mới nếu quá mòn - Chỉnh định, căn tâm rôto và động cơ. - Thay giãn nở đầu hút, đầu đẩy quạt nghiền (nếu hư hỏng)" - Bọc lại bảo ôn đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị Quạt 1
5 Công tác bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo từ cos0m lên vị trí thi công - Lắp đặt hệ thống ánh sáng phục vụ thi công. - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn - Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép, giàn giáo ngoài, chiều cao chuẩn 3,6m Chiều dài X chiều rộng X Chiều cao: 3mx3mx4 mặt=36m. - Buộc chặt giàn giáo bằng dây thép và thừng đay. -Tháo giàn giáo,thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng sau khi đã thi công xong. 100m2 0,36
6 Công tác sửa chữa, thay thế - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn thân phân ly, các đường ống vào, ra - Vệ sinh xung quanh sạch - Tháo lắp nắp bảo vệ, bulong gối trục - Tháo lắp gối đỡ, kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu mỡ phần gối đỡ, sửa chữa phần làm mát gối đỡ. - Tháo lắp các nắp kiểm tra bánh động, bầu quạt. - Hàn vá cánh động thay mới nếu cánh động quá mòn - Hàn vá côn đầu vào nếu quá mòn cho thay mới. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra hàn đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn, thay mới nếu quá mòn - Chỉnh định, căn tâm rôto và động cơ. - Thay giãn nở đầu hút, đầu đẩy quạt nghiền (nếu hư hỏng)" - Bọc lại bảo ôn đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị Quạt 1
7 Công tác chuẩn bị - Đến hiện trường và cùng các bên liên quan đi khảo sát thực tế toàn bộ hệ thống - Nghiên cứu toàn bộ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật liên quan đến hệ thống. - Khảo sát hiện trạng, kiểm tra các chi tiết xác định tình trạng hư hỏng của hệ thống. - Đo đạc, kiểm tra đánh giá các số liệu thực tế tại hiện trường. - Lập và ký duyệt biện pháp thi công và biện pháp an toàn cho công trình, chuẩn bị nhân lực, tập kết vật tư, công cụ dụng cụ để sắn sàng triển khai công việc ngay sau khi bàn giao mặt bằng thi công. Hệ thống 1
8 Đại tu các switch báo mức, lưu lượng (07 cái) - Tháo kiểm tra, vệ sinh, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. - Kiểm tra, đặt lại ngưỡng tác động. - Kiểm tra đường truyền về DCS, siết lại toàn bộ hàng kẹp tại switch, tủ đấu nối trung gian, tủ marshalling, HCU. - Thay thế switch lưu lượng hỏng. - Kiểm tra đối chiếu trạng thái tín hiệu thực tế với tín hiệu chỉ thị trên DCS. Hệ thống 1
9 Đại tu các sensor nhiệt độ (16 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền về tủ Marshalling. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ hiển thị trên DCS với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
10 Đại tu các transmitter đo áp suất, đo mức (08 cái) Tháo thiết bị về phòng làm việc vệ sinh sạch, dùng bơm tạo áp kiểm tra, hiệu chỉnh đặc tuyến làm việc. Kiểm tra, thông xả các đường xung. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về DCS. Lắp đặt hoàn thiện, đảm bảo độ kín đường môi chất, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
11 Đại tu các đồng hồ chỉ thị áp suất (08 cái) Tháo đồng hồ mang về phòng làm việc vệ sinh toàn bộ. - Dùng thiết bị tạo áp và áp kế mẫu kiểm tra, hiệu chỉnh lại đặc tuyến làm việc. - Thay/bổ sung dung dịch glyxezin bị thiếu. - Kiểm tra thông xả đường xung, vệ sinh, kiểm tra độ kín của các đầu giắc co. Hệ thống 1
12 Đại tu các switch báo mức, lưu lượng (07 cái) - Tháo kiểm tra, vệ sinh, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. - Kiểm tra, đặt lại ngưỡng tác động. - Kiểm tra đường truyền về DCS, siết lại toàn bộ hàng kẹp tại switch, tủ đấu nối trung gian, tủ marshalling, HCU. - Thay thế switch lưu lượng hỏng. - Kiểm tra đối chiếu trạng thái tín hiệu thực tế với tín hiệu chỉ thị trên DCS. Hệ thống 1
13 Đại tu các sensor nhiệt độ (16 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền về tủ Marshalling. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ hiển thị trên DCS với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
14 Đại tu các transmitter đo áp suất, đo mức (08 cái) Tháo thiết bị về phòng làm việc vệ sinh sạch, dùng bơm tạo áp kiểm tra, hiệu chỉnh đặc tuyến làm việc. Kiểm tra, thông xả các đường xung. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về DCS. Lắp đặt hoàn thiện, đảm bảo độ kín đường môi chất, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
15 Đại tu các đồng hồ chỉ thị áp suất tại chỗ (08 cái) -Tháo đồng hồ mang về phòng làm việc vệ sinh toàn bộ. - Dùng thiết bị tạo áp và áp kế mẫu kiểm tra, hiệu chỉnh lại đặc tuyến làm việc. - Thay/bổ sung dung dịch glyxezin bị thiếu. - Kiểm tra thông xả đường xung, vệ sinh, kiểm tra độ kín của các đầu giắc co. Hệ thống 1
16 Đại tu các sensor nhiệt độ (10 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền về tủ Marshalling. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ hiển thị trên DCS với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
17 Đại tu các sensor nhiệt độ (10 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền về tủ Marshalling. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ hiển thị trên DCS với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
18 Đại tu các sensor nhiệt độ (10 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền về tủ Marshalling. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ hiển thị trên DCS với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
19 Bơm bể chứa bùn vôi thành phẩm. - Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công. - Thực hiện các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. - Kiểm tra tình trạng các chi tiết. - Sửa chữa, phục hồi các chi tiết bị hỏng. - Thay thế các chi tiết không thể khắc phục được. - Tổ hợp, căn chỉnh toàn hệ thống. - Thay mới dây cu doa. - Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công. Cái 4
20 Máy khuấy bể chứa bùn vôi thành phẩm - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo hộp giảm tốc, đũa khuấy và các thiết bị liên quan." - Vệ sinh đo đạc các thông số của hộp giảm tốc, máy khuấy." - Sửa chữa, thay thế các ổ bi và Phốt làm kín." - Sửa chữa cong trục máy khuấy và sửa chữa cánh khuấy." - Lắp ráp hoàn chỉnh máy khuấy và các thiết bị có liên quan." - Cân tâm toàn bộ thiết bị." - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp hộp giảm tốc - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Toàn bộ 1
21 Ra và nạp bi thùng nghiền - Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công. - Thực hiện các biện pháp an toàn để phục vụ thi công, nhận bàn giao máy nghiền than. - Tháo lan can, chụp bảo vệ. - Tháo 02 tấm cửa thùng nghiền. - Ra bi và nạp bi toàn bộ bi của máy nghiền. - Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công. Toàn bộ 1
22 Thay mới tấm lót thùng nghiền - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, lắp đặt quạt thông gió phục vụ thi công. - Thực hiện các biện pháp an toàn để phục vụ thi công, nhận bàn giao máy nghiền than. - Tháo toàn bộ tấm lót và thay mới các tấm lót bên trong thùng nghiền. - Tổ hợp, căn chỉnh toàn hệ thống. - Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công. Toàn bộ 1
23 Máy nghiền xỉ A và thiết bị phụ - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng Palăng tháo hộp bảo vệ, xích dẫn động máy đập xỉ - Tháo giắc co các đường nước chèn của máy đập xỉ. - Tháo bu lông liên kết máy đập xỉ với cửa ra xỉ, Êjector thoát xỉ. - Tháo và thay thế hộp giảm tốc (Hãng SEW EURO DRIVE; R97/AD5; rpm: 1400/129) - Dùng xe nâng kết hợp Palăng tháo máy đập xỉ vận chuyển về xưởng - Tháo bánh xích bị động ra khỏi trục máy đập xỉ - Dùng đồ gá chuyên dùng tháo nắp bảo vệ, bánh răng dẫn động khỏi máy đập xỉ - Tháo các gối đỡ và vòng bi ra khỏi trục - Tháo nắp, các tấm ốp phòng mòn bảo vệ thân máy - Tháo bích đầu hồi của máy đập xỉ - Tháo các ru lô nghiền xỉ ra khỏi máy đập xỉ bằng tời điện - Tháo, kiểm tra các chi tiết máy đập xỉ - Kiểm tra, sửa chữa ngoại dạng Prôpin răng cặp bánh răng dẫn động - Kiểm tra, sửa chữa, thay thế trục, vòng bi, vòng phớt bị hư hỏng - Kiểm tra, thay thế các ru lô máy nghiền xỉ Phi 320/Phi 120 dài 885mm VL Hợp kim chịu mài mòn + Trục: Dài 1850 Phi120/Phi87 Vật liệu: Ni 8% – 10 % ; Cr 14%- 16% ; Mo 1,5% - 2% - Kiểm tra sửa chữa, thay thế các đường nước chèn và lắp lại - Lắp các bạc lót trục lên trục các rulô, lắp các rulô nghiền xỉ vào thân máy đập xỉ - Lắp các bích đầu hồi của máy đập xỉ với thân máy - Lắp các ổ chứa gối đỡ, vòng bi máy đập xỉ vào trục rulô, lên thân máy - Gia nhiệt lắp cặp bánh răng dẫn động, căn chỉnh độ ăn khớp của rulô nghiền xỉ lên thân máy - Chèn tết các cổ trục máy theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp các tấm ốp phòng mòn bảo vệ thân máy - Vận chuyển máy đập xỉ ra hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe nâng - Tổ hợp lắp ráp, căn chỉnh máy đập xỉ theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp giắc co các đường nước chèn của máy đập xỉ - Lắp, căn chỉnh bộ truyền xích đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Đánh gỉ thân máy, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn mầu ghi Toàn bộ 1
24 Đường ống vận chuyển xỉ về bể bùn xỉ (25m) - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống - Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Tháo các bu lông liên kết các ống, dùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn - Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống trên các con lăn từ vị trí tháo ống trên sàn cầu cạn đến vị trí tập kết ống xuống cos 0m - Hạ ống xuống cos 0m, vận chuyển trả kho - Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đến chân công trình và nhắc lên sàn cầu cạn - Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống trên các con lăn từ vị trí tập kết ống đến vị trí lắp đặt - Gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh, xiết bu lông liên kết các đoạn ống - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu đen 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Toàn bộ 1
25 Cắt thay ống, cút áp lực Từ Ф193,7 đến Ф219,1x32 (chiều dài ống 2m) - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, cắt ống gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới - Gia công 02 vòng lót - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt cố định đầu ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu 1 ống hoặc cút 2
26 Đại tu thay mới van bướm, cửa trượt, cửa dao từ DN100 đến dưới DN250 mm - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Gia công sàn thao tác tháo, lắp van - Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống - Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật - Chuyển van đến vị trí, lắp lại van - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. 01Van 1
27 Máy nghiền xỉ B và thiết bị phụ - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng Palăng tháo hộp bảo vệ, xích dẫn động máy đập xỉ - Tháo giắc co các đường nước chèn của máy đập xỉ - Tháo bu lông liên kết máy đập xỉ với cửa ra xỉ, Êjector thoát xỉ - Dùng xe nâng kết hợp Palăng tháo máy đập xỉ vận chuyển về xưởng - Tháo bánh xích bị động ra khỏi trục máy đập xỉ - Dùng đồ gá chuyên dùng tháo nắp bảo vệ, bánh răng dẫn động khỏi máy đập xỉ - Tháo các gối đỡ và vòng bi ra khỏi trục - Tháo nắp, các tấm ốp phòng mòn bảo vệ thân máy - Tháo bích đầu hồi của máy đập xỉ - Tháo các ru lô nghiền xỉ ra khỏi máy đập xỉ bằng tời điện - Tháo, kiểm tra các chi tiết máy đập xỉ - Kiểm tra, sửa chữa ngoại dạng Prôpin răng cặp bánh răng dẫn động - Kiểm tra, sửa chữa, thay thế trục, vòng bi, vòng phớt bị hư hỏng - Tháo và thay thế trục của ru lô nghiền: 1850xfi 120/ fi 87 Vật liệu: Ni 8% – 10 % ; Cr 14%- 16% ; Mo 1,5% - 2% bị hỏng - Kiểm tra, sửa chữa các ổ chứa gối đỡ vòng bi hộp giảm tốc - Kiểm tra sửa chữa, thay thế các rulô nghiền xỉ mòn hỏng - Kiểm tra sửa chữa, thay thế các đường nước chèn và lắp lại - Lắp các bạc lót trục lên trục các rulô, lắp các rulô nghiền xỉ vào thân máy đập xỉ - Lắp các bích đầu hồi của máy đập xỉ với thân máy - Lắp các ổ chứa gối đỡ, vòng bi máy đập xỉ vào trục rulô, lên thân máy - Gia nhiệt lắp cặp bánh răng dẫn động, căn chỉnh độ ăn khớp của rulô nghiền xỉ lên thân máy - Chèn tết các cổ trục máy theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp các tấm ốp phòng mòn bảo vệ thân máy - Vận chuyển máy đập xỉ ra hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe nâng - Tổ hợp lắp ráp, căn chỉnh máy đập xỉ theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp zắc co các đường nước chèn của máy đập xỉ - Lắp, căn chỉnh bộ truyền xích đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Đánh rỉ thân máy, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn mầu ghi Toàn bộ 1
28 Tháo và lắp trục vào ru lô nghiền xỉ - Tẩy, cắt phá bằng hàn điện trục hỏng của ru lô nghiền xỉ ra khỏi ru lô. - Gá lắp căn chỉnh trục mới vào vị trí. - Hàn cổ định trục vào ru lô nghiền xỉ. - Hàn đắp các vấu nghiền của ru lô. Cái 2
29 Đường ống vận chuyển xỉ về bể bùn xỉ (25m ) - Thay thế các đoạn ống cũ bị mòn mỏng, thay các đoạn ống nối, ống côn sau Ejector. - Thay thế các bulong hãm chặn đường ống - Thay các cút ống bị mài mòn, bục thủng - Tháo kiểm tra sửa chữa van chặn Dn200 kiểu điện-khí nén trên đường ống. - Xử lý thay thế các khớp nối ống bị dò rỉ, hỏng gioăng chèn. Toàn bộ 1
30 Cắt thay ống, cút áp lực Từ Ф193,7 đến Ф219,1x32 (chiều dài ống 2m) - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, cắt ống gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới - Gia công 02 vòng lót - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt cố định đầu ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu 1ống hoặc cút 2
31 Đại tu thay mới van bướm, cửa trượt, cửa dao từ DN100 đến dưới DN250 mm - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Gia công sàn thao tác tháo, lắp van - Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống - Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật Chuyển van đến vị trí, lắp lại van - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị 01Van 1
32 Công tác chuẩn bị, bắc và tháo giàn giáo. - Khảo sát các vị trí để thực hiện việc vân chuyển dụng cụ vật tư phuc vụ thi công - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo tới vị trí thi công. - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn. - Buộc chặt giàn giáo bằng dây thép và thừng đay. - Gia cố tay vịn, lan can đảm bảo an toàn thi công. - Tháo giàn giáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng. - Vận chuyển vật tư thu hồi về nơi tập kết m2 10
33 Công tác đào bùn đất trong mương dẫn - Dùng xe xúc dọn đất đá, tạp vật bên trên các mương chứa ống. - Dùng xe cẩu, nâng các tấm bê tông đậy mương chứa đưa ra bên cạnh. Đặt lại các tấm bê tông sau khi thi công xong (150 tấm). - Dọn tạp vật trên bề mặt mương chứa ống. - Bơm nước ra khỏi mương chứa ống và các đoạn ống đi ngầm qua đường sắt, đường 18B để thi công. - Đào tro xỉ, bùn đất bên trong mương chứa bằng thủ công. Vận chuyển về hồ chứa xỉ bằng xe cơ giới (180 m3) Toàn bộ 1
34 Công tác thi công từ trạm bơm đến cổng phụ (122m) - Tháo bulong các mặt bích nối với các cút ống chuyển hướng (14 mặt bích của 07 cút đá đúc). - Dùng hàn hơi cắt tách mặt bích ra khỏi đường ống (sử dụng lại mặt bích). - Tháo bulong các coupling nối các đoạn ống. kiểm tra bề mặt bên trong của các cút ống. - Cắt, tháo các đai kẹp ống kiểu gudong chữ U. - Tháo dỡ và thay thế toàn bộ các đoạn ống phi 219x10 - C20 (khoảng 122m). - Kiểm tra, gia cố các mấu đỡ ống, xử lý các hư hỏng. - Hàn ống với các mặt bích nối ống, căn chỉnh bắt các coupling, - Định vị đường ống vào giá đỡ ống bằng các gudong chữ U bắt kẹp đường ống. - Thay doăng các mặt bích, thay mới các bộ bulong M18x100 (168 bộ). - Thay mới các coupling nối ống bị hư hỏng. - Hoàn thiện đoạn đường ống. Toàn bộ 1
35 Công tác thi công từ cổng phụ đến tường rào TKV (230 m) ; - Tháo các gulong hãm các đoạn đường ống - Tháo, cắt bulong với các mặt bích nối ống với cút đá đúc (sử dụng lại mặt bích) (12 mặt bích của 6 cút ống chuyển hướng) - Tháo các khớp nối, cắt các đoạn đường ống cũ vận chuyển về kho (đường xa 1500 mét) - Đánh rỉ, vệ sinh và sơn các đoạn ống mới (210 m nếu ống mới chưa có lớp sơn bảo vệ) - Vận chuyển các đoạn ống đến vị trí lắp đặt, hàn ống vào các mặt bích nối với các cút đá đúc (210 m ống). - Tổ hợp đường ống, hàn nối các đoạn ống (30m/đoạn), thay thế các gulong neo hãm đường ống, thay các bộ coupling bị hư hỏng. - Gia công 01 cút ống (fi 219x10; góc 90 độ) hàn cả mặt trong cút ống. - Thay thế cút ống tại vị trí cắm xuống đi ngầm qua đường tàu. - Hoàn thiện đoạn đường ống. Toàn bộ 1
36 Công tác thi công từ sau tường rào TKV đến qua ngã 3 Vàng Danh (Tổng 284m: Ống thép 74m, ống đá đúc 210m. - Triển khai đào đất lật các tấm bê tông. - Khảo sát cụ thể tình trạng ống đá đúc - Tháo bu long ecu nối ống - Dùng pa lăng xà beng dây cáp thực hiện xoay ống 180 độ, nối lại ống. - Thay mới 74m ống thép phi 219x10 Vật liệu C20. - Sau Khi thực hiện xong công việc hoàn trả mặt bằng sạch sẽ đảm bảo môi trường Toàn bộ 1
37 Công tác thi công từ sau ngã 3 Vàng Danh đến nhà văn hóa (128m ống) Tháo toàn bộ khớp nối ống, kiểm tra sử dụng lại các khớp nói còn tốt Thay mới các đoạn ống mòn quá lớn không đảm bảo vận hành vệ sinh bề mặt ống, dùng sơn\chổng rỉ sơn hai lớp lắp lại các khớp nối đảm bảo chắc chắn không rò rỉ khi đưa hệ thống vào vận hành Thu dọn mặt bằng thi công không để ảnh hưởng tới các công trình của dân thu hồi vật tư cũ Toàn bộ 1
38 Công tác thi công từ nhà văn hóa đến hồ chứa xỉ (543 m) Dùng dụng cụ phát tuyến, vệ sinh xung quanh Vân chuyển vật tư dụng cụ Tháo toàn bộ khớp nối ống, kiểm tra sử dụng lại các khớp nói còn tốt Lần lượt thay các ống Tận dụng các ống còn đảm bảo vận hành kiểm tra khắc phục các tru đỡ ống khống chăc chắn vệ sinh bề mặt ống, dùng sơn\chổng rỉ sơn hai lớp lắp lại các khớp nối đảm bảo chắc chắn không rò rỉ khi đưa hệ thống vào vận hành Thu dọn mặt bằng thi công không để ảnh hưởng tới các công trình của các nhà dân thu hồi ống cũ Toàn bộ 1
39 Công tác chuẩn bị, bắc và tháo giàn giáo luân chuyển - Khảo sát các vị trí để thực hiện việc vân chuyển dụng cụ vật tư phuc vụ thi công - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo tới vị trí thi công. - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn. - Buộc chặt giàn giáo bằng dây thép và thừng đay. - Gia cố tay vịn, lan can đảm bảo an toàn thi công. - Tháo giàn giáo, thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng. - Vận chuyển vật tư thu hồi về nơi tập kết m2 10
40 Công tác đào bùn đất trong mương dẫn - Dùng xe xúc dọn đất đá, tạp vật bên trên các mương chứa ống. - Dùng xe cẩu, nâng các tấm bê tông đậy mương chứa đưa ra bên cạnh. Đặt lại các tấm bê tông sau khi thi công xong (khoảng 150 tấm). - Dọn tạp vật trên bề mặt mương chứa ống. - Bơm nước ra khỏi mương chứa ống và các đoạn ống đi ngầm qua đường sắt, đường 18B để thi công. - Đào tro xỉ, bùn đất bên trong mương chứa bằng thủ công. Vận chuyển về hồ chứa xỉ bằng xe cơ giới (100 m3) Toàn bộ 1
41 Gia công cút ống các loại - Khảo sát, lấy dấu và gia công các cút từ 120 độ đến 175 từ ống fi 219x8 - Mài sang phanh 2 đầu cút, vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt. Cái 20
42 Công tác thi công Cắt, tháo dỡ các và lắp đặt các bu lông chữ U giữ ống. - Tháo dỡ và lắp đặt các khớp nối đường ống. - Đánh rỉ, vệ sinh và sơn 2 lớp sơn chống rỉ và sơn màu ghi các đoạn ống và cút mới cần thay thế. - Thay mới cục bộ đường ống nước ngược bị hư hỏng - Tháo khớp nối các đoạn ống để thay thế - Thay thế các bulong neo hãm đường ống bị hư hỏng - Chạy thử nghiệm thu. Toàn bộ 1
43 Công tác chuẩn bị - Chuẩn bị các dụng cụ. lĩnh các vật tư cần thiết - Làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công - Vệ sinh khu vực Toàn bộ 1
44 Đại tu các bơm nước hồi ngược và thiết bị phụ - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo bơm - Kiểm tâm bơm và động cơ - Tháo các mặt bích hút và thoát - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa - Kiểm tra thay thế ổ bi (nếu cần) - Kiểm tra căn chỉnh khe hở phần động phần tĩnh - Xử lý xì hở các mặt bích nối đầu đẩy và đầu hút của các bơm - Tháo, kiểm tra sửa chữa van đầu đẩy của bơm và van liên thông của các bơm (02 van) - Thay các đường ống nước mồi bằng ống nhựa thay bằng ống thép không rỉ fi 22x2 và thay van nước mồi đầu hút của bơm - Thay mới dây đai dẫn động bơm. - Thay thế các bulong neo hãm đường ống bị hư hỏng. - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm - Vệ sinh, kiểm tra, xử lý hư hỏng khớp nối trục - Lắp hoàn chỉnh bơm - Cân tâm. - Vệ sinh bể nước đầu hút, đầu hút bơm. - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Hệ thống 2
45 Đại tu hệ thống bơm hóa chất và 02 van - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo bơm - Kiểm tâm bơm và động cơ - Tháo các mặt bích hút và thoát - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa - Kiểm tra thay thế ổ bi (nếu cần) - Kiểm tra căn chỉnh khe hở phần động phần tĩnh - Tháo, kiểm tra sửa chữa van đầu đẩy của bơm và van liên thông của các bơm (02 van) - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm - Vệ sinh, kiểm tra, xử lý hư hỏng khớp nối trục - Lắp hoàn chỉnh bơm - Cân tâm giữa bơm và động cơ - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Hệ thống 2
46 Đại tu các bình bể - Tháo các bu lông cửa chui người của bể chứa NAOH. - Mở cửa chui người của bể chứa NAOH. - Lắp quạt thông gió của bể chứa NAOH. - Vệ sinh toàn bộ bên trong bể chứa NAOH. - Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công sơn bên ngoài bể. - Đánh gỉ, vệ sinh toàn bộ bề mặt bể chứa NAOH. - Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. Bình 2
47 Đại tu thiết bị đo mức (01 cái) Tháo thiết bị cũ hỏng, vệ sinh sạch sẽ, tập kết vào nơi quy định. Đo kiểm tra điện trở, cách điện cáp tín hiệu, kẹp và siết lại các đầu cốt. Cấp nguồn cho thiết bị mới, cài đặt thông số làm việc, kiểm tra đặc tuyến đo tại phòng làm việc. Lắp thiết bị mới vào vị trí đo, cấp nguồn đưa vào làm việc. Kiểm tra so sánh kết quả đo với mức nước thực tế, đo kiểm tra dòng phản hồi 4-20mA tương ứng. Nghiệm thu theo yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
48 Đại tu thiết bị đo pH (01 bộ) Tháo thiết bị cũ hỏng (bộ điện tử, sensor, cốc đo, đường xung,...), vệ sinh sạch sẽ, tập kết vào nơi quy định. Đo kiểm tra điện trở, cách điện cáp nguồn, cáp tín hiệu, kẹp và siết lại các đầu cốt. Gia công gá lắp đường xung và cốc đo mới vào vị trí làm việc. Lắp đặt bộ điện tử, đấu dây nguồn, dây tín hiệu. Cấp nguồn cho thiết bị mới, cài đặt thông số làm việc, dùng dung dịch pH mẫu kiểm tra, hiệu chỉnh đặc tuyến đo. Đưa thiết bị vào làm việc, nghiệm thu theo yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
49 Đại tu thiết bị giám sát nhiệt độ tại chỗ (06 bộ) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Khoét lỗ, lắp đặt 06 bộ giám sát nhiệt độ tại chỗ lên mặt cánh tủ điều khiển, đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu, cài đặt thông số hiển thị, cảnh báo, bảo vệ. Phát giả tín hiệu nhiệt độ vào từng bộ hiển thị, kiểm tra trị số hiển thị, ngưỡng tác động đầu ra. Lắp đặt các rơle trung gian, đèn cảnh báo, đấu và đi mới toàn bộ dây dẫn. Lắp lại các sensor nhiệt độ, đấu dây đưa tín hiệu đo đến các bộ giám sát nhiệt độ tại chỗ. Cấp nguồn, đưa toàn bộ thiết bị vào làm việc, kiểm tra đối chiếu trị số đo và chức năng mạch liên động cảnh báo, bảo vệ. Nghiệm thu theo yêu cầu kỹ thuật. Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 960.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 960.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa Lò hơi và thiết bị phụ phần Cơ nhiệt của Nhà máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 200MW, trong đó có hệ thống nghiền than, hệ thống khử lưu huỳnh (FGD) và hệ thống thải xỉ, với giá trị tối thiểu là 2,25 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->