Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340331-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 17:36:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,671,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần 1: Xử lý hư hỏng nền mặt đường
B I/ Xử lý hư hỏng mặt đường trên diện rộng và trải dài
1 Cào bóc móng mặt đường dày 18cm 24.569,936 m2
2 Tái chế móng mặt đường mặt đường dày 12cm (bi tum 2.3%, xi măng 1%) 24.569,936 m2
C Phần 2: Thảm BTN bảo trì mặt đường
1 BTN C12.5 dày 6cm 24.569,936 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 24.569,936 m2
D Phần 3: Hệ thống an toàn giao thông
E I/ Nâng cao dải phân cách đảm bảo an toàn giao thông
1 Khoan lỗ Ø 10mm sâu 10cm để cấy thép cách khoảng 1.5m vào dải phân cách 1.456 lỗ
2 Cấy thép Ø 10mm, dài 20cm cách khoảng 1.5m vào dải phân cách 153,641 Kg
3 Đục tạo nhám dải phân cách 435,44 m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 nâng giải phân cách lên 15cm 65,316 m3
5 Sơn màu trắng dải phân cách 02 lớp (Diện tích tính cho 01 lớp) 1.088,6 m2
6 Sơn màu đỏ dải phân cách 02 lớp (Diện tích tính cho 1 lớp) 1.088,6 m2
F II/ Sơn kẻ vạch đường
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm 258,4 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm 843,411 m2
G III/ Đinh phản quang tim đường
1 Tháo dỡ đinh phản quang hiện hữu 96 cái
2 Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT (100x100x20)mm mua mới 194 cái
3 Lắp đặt định phản quang tận dụng 48 cái
H IV/ Biển báo
I a/ Thay thế các biển báo hư hỏng, chưa phù hợp
1 Tháo dỡ biển báo hiện hữu 11 biển
2 Lắp đặt mới biển báo D70 (màng phản quang loại III-seri3900) 6 biển
3 Lắp đặt mới biển báo A70 (màng phản quang loại III-seri3900) 14 biển
4 Lắp đặt mới biển báo HCN kích thước (0.6x0.6)m (màng phản quang loại III-seri3900) 4 biển
J b/ Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách
1 Tháo dỡ trụ biển báo cũ (không tận dụng) 3 trụ
2 Đập bỏ BTXM móng trụ cũ 0,192 m3
3 Cột biển báo D90mm,L=3,1 3 cột
4 BTXM M200 đá 1x2 0,192 m3
5 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,048 m3
6 Thép D14mm chống xoay 1,813 kg
K c/ Bổ sung trụ biển báo
1 Lắp đặt trụ biển báo L=3.1m mua mới 18 trụ
2 BTXM M200 đá 1x2 1,152 m3
3 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,288 m3
4 Thép D14mm chống xoay 10,876 kg
L d/ Trồng lại các trụ bị nghiêng
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo cũ 2 trụ
2 Đập bỏ BTXM móng trụ cũ 0,128 m3
3 BTXM M200 đá 1x2 0,128 m3
4 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,032 m3
5 Thép D14mm chống xoay 1,208 kg
M Phần 4: Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông 1 TB
N Phần 5: Dự phòng
1 Dự phòng: 5% * (CPXD+ĐBGT) 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: cào bóc tái sinh nguội, thảm BTN và hệ thống an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 9,3 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (cào bóc tái sinh nguội, thảm BTN và hệ thống an toàn giao thông không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng (ii) số lượng hợp ≥ 02, trong đó mỗi hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->