Gói thầu: Đo kiểm tra môi trường lao động năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408553-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Đo kiểm tra môi trường lao động năm 2021 cho Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20210374248
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 08:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,395,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Các hơi khí độc Co2, Co, So2 và hexan Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 03:2019/BYT: Quy Chuẩn kỹ thuật quốc gia – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc.  Mẫu 142
2 Ánh sáng Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 22/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mức cho phép chiếu sáng tại nơi làm việc. Mẫu 128
3 Bụi hô hấp – trọng lượng (mẫu tại thời điểm) Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 02:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phếp 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc Mẫu 113
4 Bụi toàn phần – trọng lượng (mẫu tại thời điểm) Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 02:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phếp 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc Mẫu 121
5 Các chỉ tiêu vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc. Mẫu 136
6 Tiếng ồn phân tích theo dải tần Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Mẫu 108
7 Tiếng ồn chung Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Mẫu 108
8 Từ trường tần số công nghiệp Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 25/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. Mẫu 53
9 Nước sinh hoạt (14 chỉ tiêu gồm độ PH, độ màu, mùi vị - xác định bằng cảm quan, độ đục, hàm lượng Florua, Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+, Fe3+), hàm lượng Asen, hàm lượng Clo dư, hàm lượng Amoni, độ cứng toàn phần, chỉ số pecmanganat, hàm lượng clorua, tổng số coliform, E.coli). Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009/BYT. Mẫu 7
10 Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động (16 người, mỗi người đo hoặc đánh giá 10 chỉ tiêu sau: Đo tần số tim trong lao động (trước và trong lao động; Đo huyết áp trong lao động (trước và trong lao động); Đánh giá gánh nặng theo nội dung công việc; Thời gian tập chung chú ý (% so với ca làm việc); Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi; Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại; Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca); Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS; Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân; Kiểm tra Ecgonomic vị trí lao động bằng bảng kiểm Nhà thầu thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lực lượng vận hành tại 02 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Người 16
11 Lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động cho 2 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng. Nhà thầu lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo quy định theo Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 Bộ 3
12 Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động cho 2 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng. Nhà thầu lập báo cáo kết quả thực hiện quan trắc môi trường lao động. Bộ 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->