Gói thầu: Gói 7A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: Hệ thống mạng LAN Điện lực Phú Bình; Tuyến cáp quangThái nguyên – Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344858-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 7A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: Hệ thống mạng LAN Điện lực Phú Bình; Tuyến cáp quangThái nguyên – Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210344535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:25:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,921,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống mạng LAN Điện lực Phú Bình (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hệ thống mạng LAN Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Bộ Switch Layer 3 Chương V 1 Bộ
2 Bộ Switch Layer 2 Chương V 2 Bộ
3 Bộ switch kết nối Wifi Chương V 1 Bộ
4 Bộ phát Wifi Chương V 4 Bộ
5 Patch panel 24 cổng CAT 6, AMP Chương V 3 Cái
6 Dây mạng CAT6, AMP Chương V 2.853 m
7 Module quang 70km Chương V 2 Bộ
8 Hộp nút mạng AMP ( đủ nhân, mặt, đế bắt) Chương V 44 Cái
9 Dây nhảy CAT 6, AMP, 0,4 mét Chương V 44 Cái
10 Dây nhảy CAT 6, AMP, dài 3 mét Chương V 30 Cái
11 Dây nhảy đến các bộ phát wifi và camera Chương V 5 Cái
12 Máng nhựa hình chữ nhật KT (60x40mm) Chương V 207 m
13 Máng nhựa hình chữ nhật KT (40x22mm) Chương V 414 m
C Hệ thống mạng LAN Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Bắn cáp tín hiệu tại các nhân Wallplate Chương V 44 Nút
2 Đấu nối cáp tại Patch Panel Chương V 72 Nút
3 Đấu dây cáp tín hiệu từ Patch Panel tới Switch Chương V 72 1 đôi đầu dây
4 Cài đặt cấu hình các Switch Chương V 4 Bộ
5 Cài đặt cấu hình các wifi Chương V 4 Bộ
6 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh TB các Switch Chương V 4 Bộ
7 Cài đặt máy chủ quản trị mạng SNMP Network Monitoring Chương V 1 Bộ
8 Kiểm tra hiệu chỉnh quản trị mạng SNMP Network Monitoring Chương V 1 Bộ
9 Kiểm tra toàn trình mạng Chương V 1 Hệ thống
10 Lắp đặt dây mạng trong máng nhựa trên tường Chương V 2.853 m
11 Lắp hộp đế nhựa nổi trên tường Chương V 44 Hộp
12 Đục lỗ thông tường xây gạch-Chiều dày tường Chương V 22 Lỗ
13 Đục lỗ thông sàn bê tông-Chiều dày sàn Chương V 3 Lỗ
14 Thu hồi switch CISCO 3850 Chương V 1 Bộ
15 Thu hồi switch CISCO 2960 Chương V 2 Bộ
16 Thu hồi bộ phát sóng Wifi Chương V 5 Bộ
17 Thu hồi patch panel 24 cổng Chương V 3 Bộ
18 Thu hồi modul quang hỏng Chương V 2 Bộ
19 Thu hồi dây mạng cũ Chương V 160 m
D Tuyến cáp quang Thái Nguyên - Bắc Kạn (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Tuyến cáp quang Thái Nguyên - Bắc Kạn (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Cáp quang ADSS 24-150 Chương V 4.318 m
2 Néo cáp ADSS 1 hướng 150 Chương V 153 m
3 Cáp quang ADSS 24-500 Chương V 24.714 m
4 Néo cáp ADSS 1 hướng 500 Chương V 207 m
5 Chống rung Chương V 211 m
6 Măng sông 24 sợi Chương V 12 m
7 Gông cột G1 Chương V 169 bộ
8 Gông cột sắt Chương V 12 bộ
9 Giá cuốn cáp quang dự phòng GC Chương V 6 bộ
10 Biển báo cáp quang EVN Chương V 91 bộ
11 Biển báo độ cao cáp quang Chương V 6 bộ
F Tuyến cáp quang Thái Nguyên - Bắc Kạn (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp - Khu vực TP Thái Nguyên)
1 Đo thử thông tuyến Chương V 2 tuyến
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Chương V 6 vị trí
3 Thu hồi cáp quang ADSS24 Chương V 28.812 m
4 Thu hồi néo cáp ADSS 24 Chương V 123 Bộ
5 Thu hồi chống rung Chương V 64 Bộ
6 Thu hồi măng sông 24 sợi Chương V 25 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin, kéo rải cáp quang hoặc viễn thông. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->