Gói thầu: Cung cấp vật tư vòi đốt phục vụ công tác đại tu Tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư vòi đốt phục vụ công tác đại tu Tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:39:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,126,931,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 371,270,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oil Burner Guide Pipe Repair Pad/ Vòi phun dầu R44,4 x R36,8 x 7,6T x 500L Material: ASTM-A106-B | 24 | Cái | Oil Burner Guide Pipe Repair Pad/ Vòi phun dầu R44,4 x R36,8 x 7,6T x 500L Material: ASTM-A106-B | ||
| 2 | Oil gun/ Súng dầu | 24 | Cái | Oil gun/ Súng dầu | ||
| 3 | O-ring for oil hose/Vòng đệm tròn cao su | 48 | Cái | O-ring for oil hose/Vòng đệm tròn cao su | ||
| 4 | PA tube repair material/ Tấm Ốp Ống | 12 | Tấm | PA tube repair material/ Tấm Ốp Ống | ||
| 5 | Pin for flame holder (8 pin per set)/ Chốt định vị Size: Ø20x30LG | 192 | Cái | Pin for flame holder (8 pin per set)/ Chốt định vị Size: Ø20x30LG | ||
| 6 | Plain Washer M12/ Long đền Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | 24 | Cái | Plain Washer M12/ Long đền Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | ||
| 7 | Protection sleeve/ Ống lót bảo vệ | 24 | Cái | Protection sleeve/ Ống lót bảo vệ | ||
| 8 | Seft tapping screw 5x20mm/ Đinh vít | 1 | Kg | Seft tapping screw 5x20mm/ Đinh vít | ||
| 9 | Spring Washer M12/ Long đền nhúng Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | 24 | Cái | Spring Washer M12/ Long đền nhúng Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | ||
| 10 | Swirler CW/ Cánh chia cùng chiều kim đồng hồ | 12 | Cái | Swirler CW/ Cánh chia cùng chiều kim đồng hồ | ||
| 11 | Swirler CCW/ Cánh chia ngược chiều kim đồng hồ | 12 | Cái | Swirler CCW/ Cánh chia ngược chiều kim đồng hồ | ||
| 12 | Wear Lining/ Lớp chịu mài mòn | 12 | Tấm | Wear Lining/ Lớp chịu mài mòn | ||
| 13 | Block retainer (9 PCS per set)/ Khối giữ | 216 | Cái | Block retainer (9 PCS per set)/ Khối giữ | ||
| 14 | Coal burner CA Tube Repair Pad R90,5 x R84,5 x 6T x 500L Material: A572 Gr_50 | 24 | Cái | Coal burner CA Tube Repair Pad R90,5 x R84,5 x 6T x 500L Material: A572 Gr_50 | ||
| 15 | Core Air tube/ lõi ống hơi | 24 | Cái | Core Air tube/ lõi ống hơi | ||
| 16 | Core Air tube support/ Giá đỡ lõi ống hơi | 24 | Cái | Core Air tube support/ Giá đỡ lõi ống hơi | ||
| 17 | Flame holder hood casing | 24 | Cái | Flame holder hood casing | ||
| 18 | Gasket 3,0T F/F 119*139*159/ Tấm đệm làm kín. Item: 4201-B-G/K | 144 | Cái | Gasket 3,0T F/F 119*139*159/ Tấm đệm làm kín. Item: 4201-B-G/K | ||
| 19 | Gasket 3,0T F/F 1225*1275*1325/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | 24 | Cái | Gasket 3,0T F/F 1225*1275*1325/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | ||
| 20 | Gasket 3,0T F/F 170*220*250/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | 48 | Cái | Gasket 3,0T F/F 170*220*250/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | ||
| 21 | Gasket 3,0T F/F 170*270*318/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | 48 | Cái | Gasket 3,0T F/F 170*270*318/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | ||
| 22 | Gasket 3,0T F/F 220*259*300/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | 48 | Cái | Gasket 3,0T F/F 220*259*300/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | ||
| 23 | Gasket 3,0T F/F 689*749*809/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | 48 | Cái | Gasket 3,0T F/F 689*749*809/ Tấm đệm làm kín Item: 4201-B-G/K | ||
| 24 | Gasket Vortex for Oil Gun Body/ Vòng đệm làm kín 3,2T x 29 I/D x 36 O/D | 24 | Cái | Gasket Vortex for Oil Gun Body/ Vòng đệm làm kín 3,2T x 29 I/D x 36 O/D | ||
| 25 | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M12x50/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | 24 | Bộ | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M12x50/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | ||
| 26 | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x100/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | 24 | Bộ | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x100/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | ||
| 27 | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x50/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | 24 | Bộ | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x50/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | ||
| 28 | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x60/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | 24 | Bộ | Hex. HD Bolt, Nut & Spring Washer M22x2,5x60/ Đai ốc lục giác và long đền nhúng | ||
| 29 | Ignitor Guide Pipe Repair Pad/ Đường ống dẫn R21,1 x R17,6 x 3,6T x 500L Material: STPG370-S | 24 | Cái | Ignitor Guide Pipe Repair Pad/ Đường ống dẫn R21,1 x R17,6 x 3,6T x 500L Material: STPG370-S | ||
| 30 | Jacket Gasket for Cap Nut/Tấm đệm làm kín 2,3W x 2,4T x 29 I/D x 33,6 O/D | 24 | Cái | Jacket Gasket for Cap Nut/Tấm đệm làm kín 2,3W x 2,4T x 29 I/D x 33,6 O/D | ||
| 31 | REDUCE/ Hộp giảm tốc Type: FMS315.15.L2B-00 Input limit speed: 2000 rpm Output torque: 22500 N.m No. 115307 Ratio: 14,698 Lubricant: ISO VG 320 Oil volume: 55L | 1 | Bộ | REDUCE/ Hộp giảm tốc Type: FMS315.15.L2B-00 Input limit speed: 2000 rpm Output torque: 22500 N.m No. 115307 Ratio: 14,698 Lubricant: ISO VG 320 Oil volume: 55L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.569039682E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.425386243E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.988.851.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
51.977.703.698 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi