Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc TP Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc TP Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 08:39:00 đến ngày 2021-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,582,150,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh Âu Thuyền, nhánh TBA Xử lý nước lộ 473 E8.13, ĐZ 473 E8.1 đoạn từ CD Sở Giáo dục đến CD Sở Kế hoạch - ĐL TP Hải Dương | |||
| C | Thiết bị lắp đặt thay thế: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV kèm Disconnector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| D | Thiết bị thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 3 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ chống sét van 22kV | 4 | Bộ | |
| E | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch từ chèn loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,5 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| F | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đường nền bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Hoàn trả đường nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| G | Phần vật tư lắp thay thế đường dây trên không: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ-22kV(T5) (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ CSV (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nối tiếp địa (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống truyền động cầu dao(vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ CSV (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột số 2 nh¸nhánh Hải Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tay giữ cáp ngầm (nhánh CKHCN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt thay thế sứ đứng 22kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 23 | Tháo tận dụng lắp lại sứ đứng 22kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 24 | Nhân công VCNT Sứ đứng 22kV cả ty: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 25 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 22kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 26 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 22kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 27 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 lắp thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.613 | m |
| 28 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.562 | m |
| 29 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 30 | Kẹp quai, kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 32 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đầu cốt M50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đặt đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Dây Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 37 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50mm (dây tiếp địa CSV và đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Khoa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | Phần vật tư thu hồi đường dây trên không: | |||
| 1 | Tháo hạ xà XTG-3Đ(T3) (vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ trục truyền động(vị trí cột số 5 nhánh Âu Thuyền) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà XTG-2Đ(T1) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XTG-3Đ(T2) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà XTG-3Đ(T4) (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ trục truyền động (vị trí cột số 2 nhánh Xử lý nước) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 22kV cả ty trên cột LT: | 5 | Quả | |
| 8 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (loại 3 bát/chuỗi) | 6 | Chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (loại 4 bát/chuỗi) | 9 | Chuỗi | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn AC50 | 2.598 | m | |
| I | Phần xây dựng cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x240sqmm trong ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Bình bọt bịt ống nhựa lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| J | Phần thu hồi cáp ngầm | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x240sqmm | 227,5 | m | |
| K | Phần vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| L | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 22kV 630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (3 quả/bộ) | 2 | bộ | |
| M | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV | 1 | sợi | |
| N | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kV | 1 | mẫu | |
| O | Chi phí đâu nối HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí nhân công thực hiện đấu nối hotline | 1 | T.bộ | |
| P | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| Q | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 377 E8.1 đoạn từ cột 11 đến cột 20 và khoảng vượt sông Thái Bình; các TBA Bình Hàn 2, Chiếu sáng số 1, Nhị Châu 2, Hồng Quang - ĐL TP Hải Dương | |||
| R | Phần ĐZ 35kV | |||
| S | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | X2-3N(K)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XII-6N(K)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà 3X2L-1T-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chuỗi |
| 8 | Phụ kiện sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Chuỗi |
| 9 | Phụ kiện chuỗi đỡ kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Dây ACSR-120/19 lắp thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.536 | m |
| 14 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.408 | m |
| 15 | Phụ kiện hotline (kẹp quai nhôm đồng + kẹp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| T | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Xà X2-3N(K) (cột LT) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6N (trên cột II) | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà X1LBL-1T (trên cột LT) | 6 | Bộ | |
| 4 | Xà X2Z-3T (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà 3X2L-1T (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1L-1T (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-2T (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 12 | Dây AC50 (chiều cao >10m) | 90 | m | |
| 13 | Dây AC120 (chiều cao >10m) | 6.408 | m | |
| U | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 3 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | 3 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm attomát MCCB 3 cực loại 1000A | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm attomát MCCB 3 cực loại 600A | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm attomát MCCB 3 cực loại 320A | 1 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm attomát MCCB 3 cực loại 250A | 9 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm attomát MCCB 3 cực loại 200A | 5 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | 3 | Bộ | |
| V | Thí nghiệm vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 800A | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 600A | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 320A | 4 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 300A | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 250A | 5 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 200A | 1 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm ATM 3 cực loại 63A | 1 | bộ | |
| W | Chi phí đấu nối HOTLINE | |||
| 1 | Nhân công thi công hotline | 1 | T.bộ | |
| X | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| Y | Phần TBA | |||
| Z | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ 1000A (5 lộ ra 250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 1000A (1 lộ ra 320A+ 3 lộ ra 250A + 1 lộ ra 200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (1 lộ ra 250A + 4 lộ ra 200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AA | Phần vật tư tháo tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22kV | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-22kV | 1 | máy | |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ | 1 | tủ | |
| AB | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ | 3 | tủ | |
| AC | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Xà X1L-3Đ-22kV (TBA Bình Hàn 2; TBA chiếu sáng số 1; TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà X2L-6Đ-22kV (TBA chiếu sáng số 1; TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Bình Hàn 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ+CSV-22kV (TBA Bình Hàn 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác , xà đỡ MBA -22kV (TBA Bình Hàn 2; TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu chì SI - 22kV (TBA Bình Hàn 2; TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thang trèo 1,8m (2thang/ bộ) (TBA Bình Hàn 2; TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Bình Hàn 2; TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2)(TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XTG-3Đ+CSV (TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo 1,8m (2thang/ bộ) (TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kèm S1 (TBA) (TBA Nhị Châu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XTG-3Đ+CSV-22kV (TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác , xà đỡ MBA -22kV (TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì SI - 22kV (TBA chiếu sáng số 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 22kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 20 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 25 | Cáp nhôm bọc cách điện Al/XLPE2.5/HDPE 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 26 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 27 | Kẹp quai + kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | pha |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 30 | Ống nhựa PVC luồn cáp mặt máy vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| AD | VẬT TƯ TẬN DỤNG LẮP LẠI: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 22kV cả ty | 33 | quả | |
| 3 | Cáp mặt máy các loại | 72 | m | |
| AE | Phần vật tư thu hồi: | |||
| AF | TRẠM BIẾN ÁP BÌNH HÀN 2: | |||
| 1 | Xà đầu trạm X1-3Đ | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI và CSV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế thao tác cầu chì | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá bắt xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột LT) | 4 | quả | |
| 11 | Dây AC50 (chiều cao >10m) | 9 | m | |
| 12 | Thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 8 | m | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP NHỊ CHÂU 2: | |||
| 1 | Xà đầu trạm X3-6Đ | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ XTG-3Đ và CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ ghế | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 10 | Dây nối tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột LT) | 15 | quả | |
| 12 | Dây AC50 (chiều cao >10m) | 9 | m | |
| 13 | Thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 6 | m | |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP CHIẾU SÁNG SỐ 1: | |||
| 1 | Xà đầu trạm X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đầu trạm X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu chì | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| 13 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột LT) | 4 | quả | |
| 14 | Dây AC50 (chiều cao >10m) | 9 | m | |
| 15 | Thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 6 | m | |
| AI | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Phú Lương 1, Phú Lương 3, Phú Lương 4, Phú Lương 5, Tân Kim - ĐL TP Hải Dương | |||
| AJ | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Móng |
| 3 | Móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột ghép MG-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột ghép MG-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| AK | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| AL | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 8 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kèm S4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kèm S5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kèm S1-190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kèm S2-190(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-160-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-160-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-LT16-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà X2L-190-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-190-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà X2L-ĐD-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà X2L-ĐN-190-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà X2L-H-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Xà X2L-H-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Xà X2L-H-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà X2L-2H-ĐN-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà X2L-2H-ĐD-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | XCT-LT8,5-T1-2H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | XCT-LT7,5-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | XCT-LT8,5-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 29 | XCT-LT8,5-T1-3H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | XCT-2LT8,5-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 31 | XCT-2LT8,5-T1-3H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | XCT-LT7,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | XCT-LT8,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 34 | TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | TĐLL-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | TĐLL-1-LT7,5-HC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | TĐLL-1-LT8,5-HC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 38 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 39 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 40 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,08 | m |
| 41 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 42 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 43 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 44 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 45 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 46 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 48 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 49 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 50 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 51 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 52 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 53 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 55 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 56 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 + hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 59 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 60 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | vị trí |
| 61 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | vị trí |
| 62 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 63 | Tấm má ốp móc treo đk 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 66 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng- 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng- 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 69 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 70 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 72 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | bộ |
| 76 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cuộn |
| 77 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 78 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 79 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 80 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | m |
| 81 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 82 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5 | m |
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459 | m |
| 84 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 85 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 86 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 87 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hòm |
| 88 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 89 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 90 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Hòm |
| 91 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hòm |
| 92 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 93 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Hòm |
| AM | Phần tủ hạ thế lắp mới: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 1000A, 04 lộ ra gồm 02 lộ attômat nhánh 200 + (01 AT 320A - Schneider và 01 AT 250A - Schneider tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 1000A, 04 lộ ra gồm 01 lộ attômat nhánh 320A + (01 AT 320A - Schneider; 01 AT 250A - Schneider và 01 AT 400A - Schneider tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 1000A, 04 lộ ra gồm 01 lộ attômat nhánh 400A; 02 lộ attômat nhánh 250A + (01 AT 320A - Schneider tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo (gồm 01 AT 1000A - LS, 04 AT 250A - Schneider và 01 AT 400A - Schneider (chỉnh dòng về 280A) tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 6 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Tấn |
| 8 | Lắp attomat 1000A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp attomat 400A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp attomat 320A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp biến dòng hạ thế (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AL/XLPE 1x50 (tiếp địa CSV hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AN | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 4 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 13 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột K9,6m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 8 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT6,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 1 | Cột | |
| 6 | Kèm S1-190 (trên cột LT) | 4 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 (trên cột H) | 9 | Bộ | |
| 8 | Kèm S5 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X1L (trên cột LT) | 25 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L (trên cột LT) | 32 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-4Đ (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tấm ốp | 15 | Bộ | |
| 13 | Móc treo | 10 | Bộ | |
| 14 | Tủ hạ thế 4 lộ ra (gồm 01 AT 800A - Hyundai; 02 AT 200A-LG + các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 320A - Schneider và 01 AT 250A - Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 15 | Tủ hạ thế 4 lộ ra (gồm 01 AT 800A - LS; 01 AT 300A - Hyundai + các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 320A - Schneider; 01 AT 250A - Schneider và 01 AT 400A - Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 16 | Tủ hạ thế 4 lộ ra (gồm 01 AT 800A - Schneider; 01 AT 250A - LS; 01 AT 400A - LS và 01 AT 225A - LS + các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 320A - Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 17 | Tủ hạ thế 5 lộ ra (bao gồm cả các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 1000A - LS, 04 AT 250A - Schneider và 01 AT 400A - Schneider (chỉnh dòng về 280A) lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 18 | Attomat 800A | 3 | Bộ | |
| 19 | Attomat 400A | 1 | Bộ | |
| 20 | Attomat 300A hoặc 320A | 1 | Bộ | |
| 21 | Attomat 250A hoặc 225A | 2 | Bộ | |
| 22 | Attomat 200A | 2 | Bộ | |
| 23 | Biến dòng hạ thế | 4 | Bộ | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 359,04 | m | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 380,46 | m | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 256,02 | m | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 380,46 | m | |
| 28 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x50 | 114,24 | m | |
| 29 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 57 | m | |
| 30 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 96 | m | |
| 31 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 24 | m | |
| 32 | Cáp vào hộp chia AL/XLPE 4x50 mm2 | 132 | m | |
| AO | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AP | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 11 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 1000A - đi kèm tủ thay thế | 3 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 400A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 320A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 250A - đi kèm tủ thay thế | 2 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 200A - đi kèm tủ thay thế | 2 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) | 4 | bộ | |
| AQ | Thí nghiệm vật tư thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Thí nghiệm Áp tô mát 800A - nhập kho | 3 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 400A - nhập kho | 1 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 300A - nhập kho | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 250A - nhập kho | 1 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 225A - nhập kho | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 200A - nhập kho | 2 | cái | |
| AR | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 1 | mẫu | |
| AS | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AT | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Chiếu sáng ĐG 2, Đền Thánh 1, Đinh Văn Tả - ĐL TP Hải Dương | |||
| AU | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AV | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| AW | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-190-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-ĐD-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-ĐN-190-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-H-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-H-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-H-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-2H-ĐD-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | XCT-LT7,5-T1-2H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | XCT-LT10-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | XCT-LT10-T1-3H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | XCT-LT7,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | XCT-LT8,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | XCT-LT10-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | XCT-LT10-T2-3H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,34 | m |
| 24 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 25 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,46 | m |
| 26 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 27 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,42 | m |
| 28 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 29 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,88 | m |
| 30 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 31 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,06 | m |
| 32 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673 | m |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 38 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 39 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 40 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 41 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 42 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 + hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 44 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m |
| 45 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | vị trí |
| 46 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | vị trí |
| 47 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 48 | Tấm má ốp móc treo đk 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng- nhôm -70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng- 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng- 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 56 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 57 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 58 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 59 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 62 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | bộ |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cuộn |
| 65 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | m |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 70 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 71 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 72 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 73 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 74 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| 75 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 76 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Hòm |
| 77 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 78 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hòm |
| AX | Phần tủ hạ thế lắp mới: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ ra gồm 02 lộ attômat nhánh 300A + 01 lộ attômat nhánh 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 5 | Lắp biến dòng hạ thế (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm bọc AL/XLPE 1x50 (tiếp địa CSV hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AY | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 3 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 13 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ kèm S3 (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ kèm S4 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ kèm S5 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X1L (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X2L (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ tấm ốp | 38 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ móc treo | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi Tủ hạ thế 3 lộ ra (gồm 01 AT 630A - LS; 02 AT 300A-Hyundai; 01 AT 150A- LS + các vật tư đi kèm) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo attomat 630A | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo attomat 300A hoặc 320A | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo attomat 150A | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo biến dòng hạ thế | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 170,34 | m | |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 601,29 | m | |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 309,06 | m | |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 105,06 | m | |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 105,06 | m | |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x50 | 155 | m | |
| 21 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 51 | m | |
| 22 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 66 | m | |
| 23 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 18 | m | |
| 24 | Thu hồi cáp vào hộp chia AL/XLPE 4x50 mm2 | 39 | m | |
| AZ | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| BA | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 630A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 320A - đi kèm tủ thay thế | 2 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 200A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 630A - nhập kho thu hồi | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 300A - nhập kho thu hồi | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Áp tô mát 150A - nhập kho thu hồi | 1 | cái | |
| BB | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 1 | mẫu | |
| BC | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| BD | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bùi Thị Xuân 1, Bùi Thị Xuân 2, Bùi Thị Xuân 3, Nhà Thi Đấu 2, TT Cảng Cống Câu, Hải Tân 3 - ĐL TP Hải Dương | |||
| BE | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng đúc trực tiếp M10-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| BF | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| BG | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Kèm S1(TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 10 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Kèm S1-190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Colie giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-160-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà X2L-160-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-190-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Xà X2L-190-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà X2L-ĐN-190-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà X2L-H-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà X2L-H-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà X2L-2H-ĐD-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà X2L-2H-ĐN-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà X2L(LT18m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | XCT-LT7,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | XCT-LT8,5-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | XCT-LT8,5-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | XCT-LT10-T1-2H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | XCT-LT10-T1-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 31 | XCT-LT10-T2-2H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.505,52 | m |
| 34 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 35 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.932,9 | m |
| 36 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 37 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,88 | m |
| 38 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 39 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,33 | m |
| 40 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.476 | m |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895 | m |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | m |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,5 | m |
| 45 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 46 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 47 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 48 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 49 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 52 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 + hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 54 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1 | m |
| 55 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | vị trí |
| 56 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | vị trí |
| 57 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 58 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 59 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đầu cốt nhôm -70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Đầu cốt nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đầu cốt nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng- 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng- 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 68 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | cái |
| 69 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 70 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 71 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 72 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 73 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | bộ |
| 75 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cuộn |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 luồn cáp xuất tuyến thay thế mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 77 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 79 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 80 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m |
| 81 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729 | m |
| 83 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 84 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 85 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 86 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hòm |
| 87 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Hòm |
| 88 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hòm |
| 89 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 90 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| BH | Phần tủ hạ thế lắp mới: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 630A, 05 lộ ra gồm 01 lộ attômat nhánh 250A; 02 lộ attômat nhánh 320A Schneider tận dụng; 02 lộ dự phòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 600A-Schneider tận dụng, 05 lộ ra gồm 01 lộ attômat nhánh 160A- Schneider - tận dụng; 02 lộ attômat nhánh 250A; 01 lộ attomat 400A; 01 lộ dự phòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Tấn |
| 6 | Lắp attomat 600A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp attomat 320A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp attomat 160A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp biến dòng hạ thế (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50 (tiếp địa CSV hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BI | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 8 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 16 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT7,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT8,5m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 4 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT10m (chặt hạ, bán thanh lý tại chỗ) | 5 | Cột | |
| 6 | Tháo hạ kèm S1-190 (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ kèm S1-160 (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ kèm S3 (trên cột H) | 9 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ kèm S4 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ kèm S5 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X1L (trên cột LT) | 9 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà X2L (trên cột LT) | 5 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà X1-4Đ (trên cột H) | 3 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ tấm ốp | 20 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ móc treo | 9 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ bu lông xuyên | 7 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi tủ hạ thế 3 lộ ra (gồm 01 AT 600A - LS; 01 AT 250A- Hyundai + các vật tư đi kèm); tận dụng lại 02 AT 320A - Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi tủ hạ thế 4 lộ ra (gồm 01 AT 250A - LS; 01 AT 150A- LS; 01 AT 400A- LS; + các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 600A - Schneider; 01 AT 160A-Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo attomat 630A | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo attomat 400A | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo attomat 250A hoặc 225A | 2 | Bộ | |
| 25 | Tháo attomat 150A | 1 | Bộ | |
| 26 | Tháo biến dòng hạ thế | 2 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 1.512 | m | |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 1.501 | m | |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 553 | m | |
| 30 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 1.538 | m | |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 107 | m | |
| 32 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 36 | m | |
| 33 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 75 | m | |
| 34 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 42 | m | |
| 35 | Thu hồi cáp vào hộp chia AL/XLPE 4x50 mm2 | 12 | m | |
| BJ | Vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| BK | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 8 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 630A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 400A - đi kèm tủ thay thế | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 250A - đi kèm tủ thay thế | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 630A - nhập kho thu hồi | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 400A - nhập kho thu hồi | 1 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Áp tô mát 250A - nhập kho thu hồi | 2 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Áp tô mát 150A - nhập kho thu hồi | 1 | cái | |
| BL | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6 | 1 | mẫu | |
| 5 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 1 | mẫu | |
| BM | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi