Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337627-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210316320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:34:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
80,937 m3
2 Đào móng tường bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,15 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,767 m3
4 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5265 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
6 Xây móng đá hộc dày <=60cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,598 m3
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2693 m3
8 Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy <=33cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5429 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3623 m3
10 Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,176 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4129 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4385 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9081 m3
14 BT sàn mái M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4291 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3262 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3938 m3
17 Cốp pha móng cột vuông,chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,344 m2
18 Cốp pha dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,838 m2
19 Cốp pha cột vuông,chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,432 m2
20 Cốp pha xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,9156 m2
21 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,0958 m2
22 Cốp pha lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,2812 m2
23 Cốp pha cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2944 m2
24 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,3 kg
25 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.434,7 kg
26 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,4 kg
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,3 kg
28 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227,6 kg
29 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,2 kg
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,1 kg
31 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.723,1 kg
32 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,7 kg
33 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.357,17 kg
34 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,2 kg
35 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,9 kg
36 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,7 kg
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 kg
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,6 kg
39 Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75,M>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7801 m3
40 Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75,M>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0002 m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,14 m2
42 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0566 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3364 m3
44 LD cửa sổ Xingfa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m2
45 Lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,66 m2
46 Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,06 m2
47 Lắp dựng vách kính Xingfa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,847 m2
48 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 kg
49 Nắp đậy lổ lên mái 600*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,6674 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,7601 m2
52 Trát xà dầm VXM75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,7684 m2
53 Trát trần VXM75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,0958 m2
54 Trát cột lam đứng cầu thang dày1,5cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,8784 m2
55 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,292 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,2 m
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070,3584 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,1037 m2
59 Láng ô văng dầy 2cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
60 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,8184 m2
61 ốp chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4848 m2
62 ốp đá chẻ tường móng VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,395 m2
63 Lát đá Granits tự nhiên bậc cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,836 m2
64 LĐ ống Inox đk 60 làm tay vin lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,22 m
65 LĐ ống Inox đk 34 làm tay vin lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
66 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
67 Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cm,cao>4mVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
68 Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 m2
69 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.224,363 kg
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.224,363 kg
71 Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,34 m2
72 Lắp máng tôn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m2
73 Bê tông hè nhà M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,438 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,024 m2
76 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,474 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
140 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 Lắp đặt loại đèn cầu thang 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 275x275; 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Lắp đặt quạt đảo trần 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chứa 4-6 Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 (L=2500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
28 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Đào rảnh chôn tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
30 Đắp đất rảnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
C THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
188,325 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,02 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8834 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6156 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,499 m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,499 m3
D CHỐNG MỐI
1 Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26,2 m3
2 Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
3 Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
4 Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789513E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.579E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->