Gói thầu: Gói thầu HH03-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho hệ thống thổi bụi lò hơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH03-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho hệ thống thổi bụi lò hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:34:00 đến ngày 2021-04-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,271,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vòi thổi bụi loại 525 | EXPANDA CABLE of SB type 525 | 40 | Sợi | - Cáp đồng chịu nhiệt chống oxy hóa tiết diện 4x2.5mm - Kiểu định hình cáp : Kiểu xoắn lò xo (38 vòng) - Nhiệt độ làm việc : -25 độ C ÷ 100 độ C - Đường kính trong vòng xoắn : 100 mm - Đường kính ngoài vòng xoắn : 120 mm - Lớp cách điện : PVC - Lớp băng cuốn : vải thủy tinh cách nhiệt chống cháy - Lớp vỏ bọc : PVC chịu nhiệt và chống cháy EXPANDA CABLE (LH, 38 COILS TRAVEL 5.7-6.8M) P/N: 332825-1024 Hãng sản xuất: Diamond Power Machine hoặc tương đương | Trong trường hợp Nhà thầu chào hàng hóa tương đương, yêu cầu Nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị thực tế của Nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT và đảm bảo tính đồng bộ, tính chính xác về thông số kỹ thuật, tương thích về công nghệ và kích thước lắp đặt với hệ thống thiết bị hiện hữu và đang vận hành tại Công ty Nhiệt điện Thái Bình |
| 2 | Cáp vòi thổi bụi loại 545 | EXPANDA CABLE of SB type 545 | 60 | Sợi | - Cáp đồng chịu nhiệt chống oxy hóa tiết diện 4x2.5mm - Kiểu định hình cáp : Kiểu xoắn lò xo (78 vòng) - Nhiệt độ làm việc : -25 độ C ÷ 100 độ C - Đường kính trong vòng xoắn : 100 mm - Đường kính ngoài vòng xoắn : 120 mm - Lớp cách điện : PVC - Lớp băng cuốn : vải thủy tinh cách nhiệt chống cháy - Lớp vỏ bọc : PVC chịu nhiệt và chống cháy EXPANDA CABLE (LH, 78 COILS, TRAVEL 12.2-13.4M) P/N: 680412-21040 Hãng sản xuất: Diamond Power Machine hoặc tương đương | Trong trường hợp Nhà thầu chào hàng hóa tương đương, yêu cầu Nhà thầu khảo sát chi tiết thiết bị thực tế của Nhà máy để có thông số kỹ thuật đầy đủ và đề xuất hàng hóa đảm bảo điều kiện theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT và đảm bảo tính đồng bộ, tính chính xác về thông số kỹ thuật, tương thích về công nghệ và kích thước lắp đặt với hệ thống thiết bị hiện hữu và đang vận hành tại Công ty Nhiệt điện Thái Bình |
| 3 | Phớt chắn bụi | 4 | Cái | TC 25x42x7 | ||
| 4 | Phớt chắn dầu | 4 | Cái | TC 25x42x7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng theo mô tả dưới đây:
Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự tính chất của gói thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, hệ thống thổi bụi lò hơi hoặc thiết bị đánh lửa lò hơi cho nhà máy Nhiệt điện. Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu đạt 3,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc hoặc chứng thực sao y bản chính của cơ qua có thẩm quyền chứng thực); Đối tượng ký hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại).
Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các cam kết dịch vụ sau bán hàng đáp ứng yêu cầu tại Phần II Chương V của E-HSYC |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi