Gói thầu: Gói thầu 01.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 20:40:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 863,025,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ móng trụ đỡ tự dùng 22kv | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương cáp bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,428 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gối đỡ ống cứu hỏa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Thu gom đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 135 | tấm |
| B | Phá dỡ nhà phân phối 22KV | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn austnam | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6717 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2158 | tấn |
| 3 | Phá đỡ bê tông có cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,2415 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,9669 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,9673 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,4534 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7063 | 100m3 |
| 10 | Chi phí bốc lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4636 | tấn |
| 11 | Vận chuyển kết cấu thép bỏ đi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4636 | tấn |
| C | Móng cột MC 1-11 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3964 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8793 | tấn |
| 10 | Bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 230,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| D | Móng cột MC 1-8 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6557 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9006 | tấn |
| 10 | Bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 230,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5413 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| E | Móng trụ MMC -110 (3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3546 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3077 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| F | Móng trụ MSTT (12 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bu lông nở thép M12x200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| G | Móng trụ MCL-110 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| H | Móng trụ MBD-110A (3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| I | Móng trụ MBD-110B (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| J | MÓNG TRỤ ĐỠ TỰ DÙNG MTD-110 (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| K | MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 (3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| L | MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 (3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7609 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5211 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| M | MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ ĐIỆN MĐT-110 (3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9029 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 67,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| N | Mương cáp B800 chìm (tổng chiều dài là 27m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7634 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7425 | 100m |
| O | Mương cáp B400 chìm (tổng chiều dài là (40,1m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,8145 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9223 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9073 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 441,1 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 13 | Bu lông M6x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| P | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0683 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2444 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0462 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| Q | Gia công, lắp đặt thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1 | |||
| 1 | - Gia công và lắp đặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,42 | kg |
| 2 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| R | THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM LÀO CAI | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá mới nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| S | Trụ đỡ, cột thép, xà thép | |||
| 1 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6245 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6495 | tấn |
| 3 | Gia công cột thép CT1-11 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4417 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép CT1-11 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5393 | tấn |
| 5 | Gia công cột thép CT1-8 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3854 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép CT1-8 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4408 | tấn |
| 7 | Gia công xà thép XT1-10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1818 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà thép XT1-10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2291 | tấn |
| T | LẮP ĐẶT TRỤ THÉP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ đỡ TĐT-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4611 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ TKĐ-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TCS-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4611 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Trụ đỡ TMC-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ TCL-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ TTD-22KV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ Trụ đỡ TTD-22KV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ALPHAN VÀ THANH VỈA (20M2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Gia công ván khuôn cho thanh vỉa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| V | Làm bù gối đỡ ống cứu hỏa (4 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Cốt thép gối đỡ ống d | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Bulong M10x120 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Cô li ê | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | kg |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| W | A- MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3614 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9915 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,6883 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành mương cáp M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1039 | m3 |
| 6 | Xây móng nhà, vữa XM M75 bằng gạch không nung | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Gia công ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Gia công ván khuôn mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cho bê tông mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan L40x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | tấm |
| 16 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 158,16 | kg | |
| 17 | Gia công dây tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,52 | kg |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 19 | Bu lông nở thép M10x120 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Bu lông M6x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2748 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 24 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 Dầm nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 1x2 Sàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 27 | Gia công ván khuôn bê tông Dầm, giằng tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 28 | Gia công ván khuôn bê tông Sàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 29 | Gia công cốt thép Dầm, giằng tường F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép Dầm, giằng tường F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép Sàn F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 32 | Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 220cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 33 | Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,852 | m2 |
| 34 | Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,874 | m2 |
| 35 | Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm trần nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 36 | Quét sơn tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,874 | m2 |
| 37 | Quét sơn tường ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,852 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m2 |
| 39 | Lớp vữa XM tạo dốc M100, dày trung bình 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m2 |
| 40 | Gia Công xà gồ C8 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 42 | Gia Công nẹp chống bão Inox 40x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 43 | Lắp đặt nẹp chống bão | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 44 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,7712 | m2 |
| 45 | Vít nở thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 46 | Mái lợp tôn màu xanh, dày 0,47 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 47 | Tấm óp nóc, ốp sườn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,94 | m |
| 48 | Cửa đi 2 cánh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Áptômát 1 pha 30A-220V | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áptômát 1 pha 10A-220V | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Áptômát 2 pha 10A-220V | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Giá đỡ điều hòa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống đồng ,bảo ôn cho lắp đặt điều hòa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Quạt hút gió 500m3/h | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ đèn huỳnh quang 220V- 1x22W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Công tắc kiểu kín 3 cực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện 10A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 605.000.000 VND. - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.815.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi