Gói thầu: Gói thầu 01.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352940-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 01.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210348043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 20:40:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 863,025,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ móng trụ đỡ tự dùng 22kv Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8 m3
2 Phá dỡ mương cáp bê tông có cốt thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,428 m3
3 Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,7 m3
4 Phá dỡ gối đỡ ống cứu hỏa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,096 m3
5 Thu gom đá nền trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m3
6 Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2502 100m3
7 Tháo dỡ tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 135 tấm
B Phá dỡ nhà phân phối 22KV
1 Phá dỡ mái tôn austnam Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6717 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2158 tấn
3 Phá đỡ bê tông có cốt thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,2415 m3
4 Phá dỡ tường gạch Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,9669 m3
5 Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,52 m2
6 Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,9673 m3
7 Phá dỡ móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,4534 m3
8 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7063 100m3
9 Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7063 100m3
10 Chi phí bốc lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4636 tấn
11 Vận chuyển kết cấu thép bỏ đi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4636 tấn
C Móng cột MC 1-11 (2 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6973 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,312 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,384 m3
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,728 m3
5 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,128 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2144 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0928 100m2
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3964 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8793 tấn
10 Bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 230,4 kg
11 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2304 tấn
12 Lấp đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5744 100m3
13 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,123 100m3
D Móng cột MC 1-8 (2 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6557 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,194 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,216 m3
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,03 m3
5 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1584 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1447 100m2
8 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1207 tấn
9 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9006 tấn
10 Bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 230,4 kg
11 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2304 tấn
12 Lấp đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5413 100m3
13 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1144 100m3
E Móng trụ MMC -110 (3 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3546 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,96 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,87 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0432 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1793 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,4 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3077 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0468 100m3
F Móng trụ MSTT (12 móng)
1 Đào đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,28 100m3
2 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,032 m3
3 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
4 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
5 Bu lông nở thép M12x200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 48 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,272 100m3
7 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0103 100m3
G Móng trụ MCL-110 (2 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,202 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,52 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,22 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1084 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,6 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1758 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0262 100m3
H Móng trụ MBD-110A (3 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2559 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,78 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,36 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1014 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,4 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2166 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0393 100m3
I Móng trụ MBD-110B (1 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0853 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,26 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,12 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0168 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0338 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0138 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0513 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,8 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0128 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0722 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0131 100m3
J MÓNG TRỤ ĐỠ TỰ DÙNG MTD-110 (1 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0853 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,26 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0428 100m2
6 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0542 tấn
8 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,8 kg
9 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0128 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0741 100m3
11 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0112 100m3
K MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 (3 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,303 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,78 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,33 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0432 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1626 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,4 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2636 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0394 100m3
L MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 (3 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6435 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,87 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1008 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,234 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0959 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7609 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 115,2 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1152 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5211 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1223 100m3
M MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ ĐIỆN MĐT-110 (3 móng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7491 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,4 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1008 100m2
6 Ván khuôn trụ cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
7 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1438 tấn
8 Gia công cốt thép móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9029 tấn
9 Gia công bulông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67,2 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6127 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1366 100m3
N Mương cáp B800 chìm (tổng chiều dài là 27m)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2823 100m3
2 Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,368 m3
3 Ván khuôn cho bê tông mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6912 100m2
4 Gia công cốt thép mương cáp F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2533 tấn
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0996 100m3
6 Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,539 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1944 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan L50x5 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7634 tấn
9 Lắp tấm đan nặng > 50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 67 cái
10 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7425 100m
O Mương cáp B400 chìm (tổng chiều dài là (40,1m)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2647 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,208 m3
3 Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,8145 m3
4 Ván khuôn cho bê tông mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9223 100m2
5 Gia công cốt thép mương cáp F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2699 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1243 100m3
7 Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,203 m3
8 Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2586 tấn
9 Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan L50x5 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9073 tấn
10 Lắp tấm đan nặng > 50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 100 cái
11 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 441,1 kg
12 Vít nở thép F8x80 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 240 bộ
13 Bu lông M6x25 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 160 bộ
P Bệ đỡ tủ đấu dây
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0085 100m3
2 Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0683 m3
3 Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2444 m3
4 Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0066 tấn
5 Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
6 Ván khuôn bê tông bệ đỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0328 100m2
7 Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0462 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0046 100m3
9 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0039 100m3
Q Gia công, lắp đặt thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1
1 - Gia công và lắp đặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,42 kg
2 Vít nở thép F8x80 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
R THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM LÀO CAI
1 Thu gom và rải lại đá mới nền trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32 m3
S Trụ đỡ, cột thép, xà thép
1 Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6245 tấn
2 Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6495 tấn
3 Gia công cột thép CT1-11 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4417 tấn
4 Lắp dựng cột thép CT1-11 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5393 tấn
5 Gia công cột thép CT1-8 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3854 tấn
6 Lắp dựng cột thép CT1-8 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4408 tấn
7 Gia công xà thép XT1-10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1818 tấn
8 Lắp dựng xà thép XT1-10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2291 tấn
T LẮP ĐẶT TRỤ THÉP SỬ DỤNG LẠI
1 Lắp đặt Trụ đỡ TĐT-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4611 tấn
2 Lắp đặt Trụ đỡ TKĐ-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,855 tấn
3 Lắp đặt Trụ đỡ TCS-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4611 tấn
4 Lắp đặt Trụ đỡ TMC-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
5 Lắp đặt Trụ đỡ TCL-110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
6 Lắp đặt Trụ đỡ TTD-22KV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
7 Tháo dỡ Trụ đỡ TTD-22KV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,57 tấn
U HẠNG MỤC: LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ALPHAN VÀ THANH VỈA (20M2)
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
2 Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
3 Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
4 Tưới nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
5 Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
6 Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
7 Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
8 Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6 m3
9 Gia công ván khuôn cho thanh vỉa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
10 Lắp đặt thanh vỉa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
V Làm bù gối đỡ ống cứu hỏa (4 cái)
1 Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,096 m3
2 Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,096 m3
3 Cốt thép gối đỡ ống d Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
5 Bulong M10x120 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
6 Lấp đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0083 100m3
7 Sản xuất, lắp đặt Cô li ê Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,24 kg
8 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0013 100m3
W A- MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP
1 Đào móng đất cấp 3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3614 100m3
2 Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9915 m3
3 Đổ BTCT M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,6883 m3
4 Đổ bê tông thành mương cáp M200 đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,783 m3
5 Bê tông tấm đan mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1039 m3
6 Xây móng nhà, vữa XM M75 bằng gạch không nung Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,98 m3
7 Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,66 m3
8 Gia công ván khuôn cho bê tông giằng móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
9 Gia công ván khuôn mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1116 100m2
10 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0522 tấn
11 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2155 tấn
12 Gia công cốt thép cho bê tông mương cáp F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1305 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan L40x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0235 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 tấm
16 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm 158,16 kg
17 Gia công dây tiếp địa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,52 kg
18 Kéo rải dây tiếp địa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,6 m
19 Bu lông nở thép M10x120 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
20 Bu lông M6x25 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 Lấp đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2748 100m3
22 Đắp đất nền nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0489 100m3
23 Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,105 m3
24 Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,05 m2
25 Bê tông M200 đá 1x2 Dầm nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,961 m3
26 Bê tông M200 đá 1x2 Sàn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,26 m3
27 Gia công ván khuôn bê tông Dầm, giằng tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1194 100m2
28 Gia công ván khuôn bê tông Sàn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1261 100m2
29 Gia công cốt thép Dầm, giằng tường F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0215 tấn
30 Gia công cốt thép Dầm, giằng tường F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0975 tấn
31 Gia công cốt thép Sàn F Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1258 tấn
32 Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75 dày 220cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,3 m3
33 Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,852 m2
34 Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,874 m2
35 Trát vữa XM M75, dày 1,5 cm trần nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,6 m2
36 Quét sơn tường trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,874 m2
37 Quét sơn tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,852 m2
38 Quét sika chống thấm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6305 m2
39 Lớp vữa XM tạo dốc M100, dày trung bình 50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6305 m2
40 Gia Công xà gồ C8 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2657 tấn
41 Lắp đặt xà gồ thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2657 tấn
42 Gia Công nẹp chống bão Inox 40x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0369 tấn
43 Lắp đặt nẹp chống bão Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0369 tấn
44 Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22,7712 m2
45 Vít nở thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 85 bộ
46 Mái lợp tôn màu xanh, dày 0,47 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
47 Tấm óp nóc, ốp sườn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,94 m
48 Cửa đi 2 cánh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,68 m2
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1 Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômát Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Áptômát 1 pha 30A-220V Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Áptômát 1 pha 10A-220V Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Áptômát 2 pha 10A-220V Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Giá đỡ điều hòa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Ống đồng ,bảo ôn cho lắp đặt điều hòa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Quạt hút gió 500m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Bộ đèn huỳnh quang 220V- 1x22W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Công tắc kiểu kín 3 cực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Ổ cắm điện 10A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Mặt công tắc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Đế âm tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
15 Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
16 Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 115 m
17 Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50 m
18 Phụ kiện cho lắp đặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 605.000.000 VND. - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->