Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149235-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20200551472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:31:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,112,048,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần dây dẫn
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 Chương V của E-HSMT 49.677 m
2 Dây siêu nhiệt ACCC-315(dây nhôm lõi composite) Chương V của E-HSMT 79.243 m
3 Dây cáp quang OPGW-70/24 Chương V của E-HSMT 12.529 m
4 Dây chống sét Phlox.75 Chương V của E-HSMT 9.082 m
5 Cáp quang tự treo ADSS-24-500 Chương V của E-HSMT 1.296 m
B Phần cách điện, phụ kiện
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.7.TD(ACCC) Chương V của E-HSMT 60 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.7.TD(ACCC) Chương V của E-HSMT 36 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.12.TD(ACCC) Chương V của E-HSMT 58 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.12.TD(ACCC) Chương V của E-HSMT 96 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐK-110-9.12.TD(ACCC) Chương V của E-HSMT 24 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-9.12(ACCC) Chương V của E-HSMT 114 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-10.12(ACCC) Chương V của E-HSMT 96 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-9.12(ACCC) Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-10.12(ACCC) Chương V của E-HSMT 54 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.16.TD Chương V của E-HSMT 66 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-8.16.TD Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
12 Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR400) : CĐ-110-9.7 Chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
13 Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-8.7 Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-9.7 Chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
15 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-9.16 Chương V của E-HSMT 72 Chuỗi
16 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-10.16 Chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
17 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-9.16 Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
18 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.75, CĐS Chương V của E-HSMT 16 Chuỗi
19 Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS Chương V của E-HSMT 32 Chuỗi
20 Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS-1 Chương V của E-HSMT 9 Chuỗi
21 Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ Chương V của E-HSMT 26 Chuỗi
22 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ Chương V của E-HSMT 36 Chuỗi
23 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 Chương V của E-HSMT 9 Chuỗi
24 Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS Chương V của E-HSMT 21 Chuỗi
25 Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS Chương V của E-HSMT 26 Chuỗi
26 Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC Chương V của E-HSMT 624 bộ
27 Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 Chương V của E-HSMT 360 bộ
28 Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 Chương V của E-HSMT 74 bộ
29 Chống rung dây cáp quang CR-CQ Chương V của E-HSMT 99 bộ
30 Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 Chương V của E-HSMT 7 Hộp
31 Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 Chương V của E-HSMT 4 Hộp
32 Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic Chương V của E-HSMT 3 Hộp
33 Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào, HN-2ADSS Chương V của E-HSMT 2 Hộp
34 Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 Chương V của E-HSMT 175 Cái
35 Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 Chương V của E-HSMT 75 Cái
36 Khóa néo dây ACCC315 Chương V của E-HSMT 4 Cái
37 Khóa đỡ dây ACCC315 Chương V của E-HSMT 4 Cái
38 TCLAM đấu dây ACSR400, TCLAM 630/400 Chương V của E-HSMT 6 Cái
39 TCLAM đấu dây siêu nhiệt ACCC315, TCLAM 630/315 Chương V của E-HSMT 12 Cái
40 Ống nối dây ACCC315, ON-ACCC315 Chương V của E-HSMT 53 Cái
41 Ống nối dây ACSR400, ON-400 Chương V của E-HSMT 33 Cái
42 Ống nối dây ACSR240, ON-240 Chương V của E-HSMT 6 Cái
43 Ống nối dây chống sét ON-Phlox.75 Chương V của E-HSMT 9 Cái
44 Biển báo số thứ tự cột, BB-STT Chương V của E-HSMT 35 Cái
45 Biển báo an toàn, BB-AT Chương V của E-HSMT 35 Cái
46 Gông néo cáp quang ADSS, MN-CT Chương V của E-HSMT 26 Cái
47 Gông đỡ cáp quang ADSS, MT-CT Chương V của E-HSMT 21 Cái
48 Tiếp địa RC4-4 Chương V của E-HSMT 32 Vị trí
49 Tiếp địa RC6-6 Chương V của E-HSMT 3 Vị trí
50 Dây néo 20m TK50, DN-20 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
51 Dây néo 25m TK50, DN-25 Chương V của E-HSMT 52 Bộ
52 Dây néo 30m TK50, DN-30 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
C Cột thép
1 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26B Chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30B Chương V của E-HSMT 10 Cột
3 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34B Chương V của E-HSMT 6 Cột
4 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38B Chương V của E-HSMT 2 Cột
5 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-49B Chương V của E-HSMT 2 Cột
6 Cột néo thép 2 mạch N122-17C Chương V của E-HSMT 1 Cột
7 Cột néo thép 2 mạch N122-22C Chương V của E-HSMT 1 Cột
8 Cột néo thép 2 mạch N122-27B Chương V của E-HSMT 4 Cột
9 Cột néo thép 2 mạch N122-27C Chương V của E-HSMT 3 Cột
10 Cột néo rẽ thép 2 mạch NR122-27C Chương V của E-HSMT 1 Cột
11 Cột néo thép 2 mạch N122-31B Chương V của E-HSMT 1 Cột
12 Cột néo thép 2 mạch N122-36B Chương V của E-HSMT 2 Cột
13 Cột néo rẽ thép 4 mạch NR142-31C Chương V của E-HSMT 1 Cột
14 Cột đỡ thép 2 mạch cải tạo Đ121-35B(GC) Chương V của E-HSMT 10 Cột
15 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29A(GC) Chương V của E-HSMT 1 Cột
16 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29C(GC) Chương V của E-HSMT 1 Cột
17 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33C(GC) Chương V của E-HSMT 2 Cột
18 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33D-CT Chương V của E-HSMT 1 Cột
19 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-38A(GC) Chương V của E-HSMT 2 Cột
20 Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 38C-CT Chương V của E-HSMT 1 Cột
21 Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 42C-CT Chương V của E-HSMT 1 Cột
D Phần móng, kè, bu lông, tiếp địa
1 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 01M - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
2 Móng trụ 4T55-46+2.7 - Vị trí số 17 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Móng bản MB32-80+2.5 - Vị trí số 18 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
4 Móng bản MB32-80 - Vị trí số 19 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
5 Móng bản MB32-80 - Vị trí số 20 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
6 Móng bản MB36-78+2.5 - Vị trí số 21 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
7 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 22 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
8 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 23 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
9 Móng bản MB47-92 - Vị trí số 24 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
10 Móng bản MB47-92+1.5 - Vị trí số 25 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
11 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 26 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
12 Móng bản MB32-80+3 - Vị trí số 27 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
13 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 28 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
14 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 29 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
15 Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
16 Móng bản MB32-80 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
17 Móng bản MB32-80+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
18 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
19 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
20 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
21 Móng bản 4T45-40+1.5 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
22 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
23 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
24 Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 39 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
25 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 40 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
26 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 41 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
27 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 42 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
28 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 43 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
29 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 44 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
30 Móng bản MB45-120 - Vị trí số 2.23 - Đào móng bằng máy Chương V của E-HSMT 1 Móng
31 Móng bản MB40-92 - Vị trí số 2.24 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
32 Móng bản MB24-66 - Vị trí số 2.25 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
33 Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.26 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
34 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 2.27 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
35 Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.28 - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
36 Móng trụ cải tạo 4T45-26GC - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 10 Móng
37 Móng trụ cải tạo 4T45-28GC - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
38 Móng trụ cải tạo 4T45-32GC - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 2 Móng
39 Móng trụ cải tạo 4T50-36GC - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 3 Móng
40 Móng trụ cải tạo 4T50-42GC - Đào móng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Móng
41 Kè móng đá hộc - Vị trí 18 Chương V của E-HSMT 1 Móng
42 Kè móng đá hộc - Vị trí 27 Chương V của E-HSMT 1 Móng
43 Kè móng đá hộc - Vị trí 21 Chương V của E-HSMT 1 Móng
44 Kè móng đá hộc - Vị trí 25 Chương V của E-HSMT 1 Móng
45 Kè móng đá hộc - Vị trí 36 Chương V của E-HSMT 1 Móng
46 Kè móng đá hộc - Vị trí 17 Chương V của E-HSMT 1 Móng
47 Kè móng đá hộc - Vị trí 5(HT) - 7(HT) Chương V của E-HSMT 2 Móng
48 Kè móng đá hộc - Vị trí 6(HT) - 10(HT) - 11(HT) Chương V của E-HSMT 3 Móng
49 Kè móng đá hộc - Vị trí 9(HT) Chương V của E-HSMT 1 Móng
50 Kè móng đá hộc - Vị trí 12(HT) Chương V của E-HSMT 1 Móng
51 Kè móng đá hộc - Vị trí 14(HT) - 15(HT) - 16(HT) Chương V của E-HSMT 3 Móng
52 Kè móng đá hộc - Vị trí 3(HT) Chương V của E-HSMT 1 Móng
53 Kè móng đá hộc - Vị trí 2(HT) Chương V của E-HSMT 1 Móng
54 Kè móng đá hộc - Vị trí 4(HT) Chương V của E-HSMT 1 Móng
55 Kè móng đá hộc - Vị trí 8(HT) - 13(HT) Chương V của E-HSMT 2 Móng
56 Móng néo MN15-5 Chương V của E-HSMT 68 Móng
57 Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Xử lý các vị trí móng dưới ao - Vị trí cột số 2(HT) đến 17(HT), 17,18,21,25,27,36 Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
59 Phá dỡ hoàn trả tường gạch ( Vị trí cột số VT23, 64, 87, 103, 104) Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
60 Phá dỡ hoàn trả mương nước ( Vị trí cột số VT24) Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
61 Vướng nhà hoặc công trình xây dựng ( Vị trí cột số VT24) Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
62 Phá dỡ móng MN-BTK Chương V của E-HSMT 16 Móng
63 Phá dỡ móng trụ MT8 Chương V của E-HSMT 1 Móng
64 Phá dỡ móng trụ MT–29–CT–29B Chương V của E-HSMT 2 Móng
65 Phá dỡ móng trụ 4T30-22 Chương V của E-HSMT 6 Móng
66 Phá dỡ móng trụ 4T32-28 Chương V của E-HSMT 1 Móng
67 Phá dỡ móng trụ 4T32-30 Chương V của E-HSMT 2 Móng
68 Phá dỡ móng trụ 4T32-32 Chương V của E-HSMT 1 Móng
69 Phá dỡ móng trụ 4T32-35 Chương V của E-HSMT 4 Móng
70 Phá dỡ móng trụ 4T35-42 Chương V của E-HSMT 2 Móng
71 Phá dỡ móng trụ 4T45-44 Chương V của E-HSMT 1 Móng
72 Phá dỡ móng trụ 4T45-26 Chương V của E-HSMT 10 Móng
73 Phá dỡ móng trụ 4T45-28 Chương V của E-HSMT 1 Móng
74 Phá dỡ móng trụ 4T45-32 Chương V của E-HSMT 2 Móng
75 Phá dỡ móng trụ 4T50-36 Chương V của E-HSMT 3 Móng
76 Phá dỡ móng trụ 4T50-42 Chương V của E-HSMT 1 Móng
77 Phá dỡ móng néo MN15-5 Chương V của E-HSMT 68 Móng
78 Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 32 Vị trí
79 Tiếp địa RC6-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 Vị trí
80 Bu long neo BL48-250 Chương V của E-HSMT 152 Bộ
81 Bu long neo BL56 Chương V của E-HSMT 192 Bộ
82 Bu long neo BL64 Chương V của E-HSMT 80 Bộ
E Tháo hạ, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 Chương V của E-HSMT 9,59 Km
2 Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-240/32 Chương V của E-HSMT 2,75 Km
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPWG57/24 Chương V của E-HSMT 0,45 Km
F Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K Chương V của E-HSMT 32 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 Chương V của E-HSMT 2 Cột
3 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-240/32 Chương V của E-HSMT 47,4 Km
4 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-300/39 Chương V của E-HSMT 0,3 Km
5 Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 Chương V của E-HSMT 8,3 Km
6 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 7 tấn : CĐ-110-8.7 Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
7 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 7 tấn : CĐ-110-9.7 Chương V của E-HSMT 72 Chuỗi
8 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 12 tấn : CĐ-110-8.12 Chương V của E-HSMT 66 Chuỗi
9 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 7 bát cách điện : CĐK-110-9.12 Chương V của E-HSMT 3 Chuỗi
10 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát loại 12 tấn : CN-110-8.12 Chương V của E-HSMT 15 Chuỗi
11 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 12 tấn : CN-110-9.12 Chương V của E-HSMT 15 Chuỗi
12 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 12 tấn : CN-110-10.12 Chương V của E-HSMT 69 Chuỗi
13 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 8 bát loại 12 tấn : CNK-110-8.12 Chương V của E-HSMT 15 Chuỗi
14 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 12 tấn : CNK-110-9.12 Chương V của E-HSMT 3 Chuỗi
15 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 16 tấn : CN-110-9.16 Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
16 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 16 tấn : CNK-110-10.16 Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
17 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50 Chương V của E-HSMT 24 Chuỗi
18 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50 Chương V của E-HSMT 27 Chuỗi
19 Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 Chương V của E-HSMT 420 Bộ
20 Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CRS2-9 Chương V của E-HSMT 75 Bộ
21 Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-20 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
22 Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-25 Chương V của E-HSMT 52 Bộ
23 Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-30 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
24 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m : ĐT111 - 23 Chương V của E-HSMT 1 Cột
25 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m : ĐT-26 Chương V của E-HSMT 5 Cột
26 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m : ĐT111 - 27 Chương V của E-HSMT 1 Cột
27 Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 20m : N - 20 Chương V của E-HSMT 2 Cột
28 Tháo hạ, thu hồi Cột thép 1 mạch cao 25m : N111 - 25 Chương V của E-HSMT 4 Cột
29 Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 29m : CT - 29 Chương V của E-HSMT 2 Cột
30 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 2 mạch cao 29m :  N121-29 Chương V của E-HSMT 1 Cột
31 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 34m : N111 - 34 Chương V của E-HSMT 2 Cột
32 Tháo hạ, thu hồi Cột thép 2 mạch cao 33m : N121-33D Chương V của E-HSMT 1 Cột
33 Tháo hạ, thu hồi Chụp cột 2,5m : CC-2,5M Chương V của E-HSMT 3 Bộ
34 Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT : XII-110KV Chương V của E-HSMT 9 Bộ
G Thí nghiệm
1 Điện trở tiếp đất cột thép Chương V của E-HSMT 35 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo Chương V của E-HSMT 190 bát
3 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) Chương V của E-HSMT 30 sợi
4 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu.. Chương V của E-HSMT 1 HT
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.46E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->