Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:31:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,112,048,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 49.677 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC-315(dây nhôm lõi composite) | Chương V của E-HSMT | 79.243 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 12.529 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox.75 | Chương V của E-HSMT | 9.082 | m |
| 5 | Cáp quang tự treo ADSS-24-500 | Chương V của E-HSMT | 1.296 | m |
| B | Phần cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.7.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.7.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 58 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐK-110-9.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-9.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-10.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-9.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-10.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.16.TD | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-8.16.TD | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR400) : CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.75, CĐS | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS | Chương V của E-HSMT | 32 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 24 | Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 25 | Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 26 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC | Chương V của E-HSMT | 624 | bộ |
| 27 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 360 | bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 29 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 30 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 31 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào, HN-2ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 175 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 36 | Khóa néo dây ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Khóa đỡ dây ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | TCLAM đấu dây ACSR400, TCLAM 630/400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | TCLAM đấu dây siêu nhiệt ACCC315, TCLAM 630/315 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Ống nối dây ACCC315, ON-ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 41 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 42 | Ống nối dây ACSR240, ON-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Ống nối dây chống sét ON-Phlox.75 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 44 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 45 | Biển báo an toàn, BB-AT | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 46 | Gông néo cáp quang ADSS, MN-CT | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 47 | Gông đỡ cáp quang ADSS, MT-CT | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 48 | Tiếp địa RC4-4 | Chương V của E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 49 | Tiếp địa RC6-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 50 | Dây néo 20m TK50, DN-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Dây néo 25m TK50, DN-25 | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 52 | Dây néo 30m TK50, DN-30 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| C | Cột thép | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-49B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch N122-17C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch N122-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch N122-27C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo rẽ thép 2 mạch NR122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch N122-36B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo rẽ thép 4 mạch NR142-31C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đỡ thép 2 mạch cải tạo Đ121-35B(GC) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 15 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29A(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29C(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33C(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33D-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-38A(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 38C-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 42C-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | Phần móng, kè, bu lông, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 01M - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T55-46+2.7 - Vị trí số 17 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB32-80+2.5 - Vị trí số 18 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 19 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 20 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB36-78+2.5 - Vị trí số 21 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 22 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 23 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB47-92 - Vị trí số 24 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB47-92+1.5 - Vị trí số 25 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 26 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB32-80+3 - Vị trí số 27 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 28 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 29 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB32-80+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản 4T45-40+1.5 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 39 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 40 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 41 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 42 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 43 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 44 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB45-120 - Vị trí số 2.23 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB40-92 - Vị trí số 2.24 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB24-66 - Vị trí số 2.25 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.26 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 2.27 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.28 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ cải tạo 4T45-26GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 37 | Móng trụ cải tạo 4T45-28GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ cải tạo 4T45-32GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 39 | Móng trụ cải tạo 4T50-36GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 40 | Móng trụ cải tạo 4T50-42GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Kè móng đá hộc - Vị trí 18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Kè móng đá hộc - Vị trí 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Kè móng đá hộc - Vị trí 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Kè móng đá hộc - Vị trí 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Kè móng đá hộc - Vị trí 36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Kè móng đá hộc - Vị trí 17 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Kè móng đá hộc - Vị trí 5(HT) - 7(HT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 48 | Kè móng đá hộc - Vị trí 6(HT) - 10(HT) - 11(HT) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 49 | Kè móng đá hộc - Vị trí 9(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Kè móng đá hộc - Vị trí 12(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Kè móng đá hộc - Vị trí 14(HT) - 15(HT) - 16(HT) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 52 | Kè móng đá hộc - Vị trí 3(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Kè móng đá hộc - Vị trí 2(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Kè móng đá hộc - Vị trí 4(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Kè móng đá hộc - Vị trí 8(HT) - 13(HT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 56 | Móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 68 | Móng |
| 57 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Xử lý các vị trí móng dưới ao - Vị trí cột số 2(HT) đến 17(HT), 17,18,21,25,27,36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 59 | Phá dỡ hoàn trả tường gạch ( Vị trí cột số VT23, 64, 87, 103, 104) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 60 | Phá dỡ hoàn trả mương nước ( Vị trí cột số VT24) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 61 | Vướng nhà hoặc công trình xây dựng ( Vị trí cột số VT24) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 62 | Phá dỡ móng MN-BTK | Chương V của E-HSMT | 16 | Móng |
| 63 | Phá dỡ móng trụ MT8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Phá dỡ móng trụ MT–29–CT–29B | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 65 | Phá dỡ móng trụ 4T30-22 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 66 | Phá dỡ móng trụ 4T32-28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Phá dỡ móng trụ 4T32-30 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 68 | Phá dỡ móng trụ 4T32-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Phá dỡ móng trụ 4T32-35 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 70 | Phá dỡ móng trụ 4T35-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 71 | Phá dỡ móng trụ 4T45-44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Phá dỡ móng trụ 4T45-26 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 73 | Phá dỡ móng trụ 4T45-28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Phá dỡ móng trụ 4T45-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 75 | Phá dỡ móng trụ 4T50-36 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 76 | Phá dỡ móng trụ 4T50-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 68 | Móng |
| 78 | Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 79 | Tiếp địa RC6-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 80 | Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 152 | Bộ |
| 81 | Bu long neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| 82 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| E | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 9,59 | Km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPWG57/24 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | Km |
| F | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K | Chương V của E-HSMT | 32 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-240/32 | Chương V của E-HSMT | 47,4 | Km |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-300/39 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | Km |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 7 tấn : CĐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 7 tấn : CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 12 tấn : CĐ-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 7 bát cách điện : CĐK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát loại 12 tấn : CN-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 12 tấn : CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 12 tấn : CN-110-10.12 | Chương V của E-HSMT | 69 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 8 bát loại 12 tấn : CNK-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 12 tấn : CNK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 16 tấn : CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 16 tấn : CNK-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50 | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 420 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-25 | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-30 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m : ĐT111 - 23 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m : ĐT-26 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m : ĐT111 - 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 20m : N - 20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép 1 mạch cao 25m : N111 - 25 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 29m : CT - 29 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 34m : N111 - 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép 2 mạch cao 33m : N121-33D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Chụp cột 2,5m : CC-2,5M | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT : XII-110KV | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 35 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V của E-HSMT | 190 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 30 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu.. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.46E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
114.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi