Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Trung tâm hành chính công xã Cẩm Vịnh; hạng mục Nhà làm việc, sân đường nội bộ, mương thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344396-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Trung tâm hành chính công xã Cẩm Vịnh; hạng mục Nhà làm việc, sân đường nội bộ, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210343845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 09:47:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG XÃ CẨM VỊNH HUYỆN CẨM XUYÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,9222 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 10,2467 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9699 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,408 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0199 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,3356 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,4259 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,0901 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,0676 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 43,6163 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,276 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,036 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,049 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2309 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,5277 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7677 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,2406 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,1577 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,059 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 22,059 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,6935 m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,8651 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1222 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0126 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,383 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,4887 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3001 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,8308 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,1266 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,4803 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,3068 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,863 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,3851 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2381 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2359 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,2843 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,4573 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6884 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,4425 m3
40 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 50,7 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 137,6559 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 351,8302 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 129,114 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 248,03 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,312 m2
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 224,778 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 158 m
48 chữ đồng cao 150mm ( TRUNG TÂM GIAO DỊCH MỘT CỬA XÃ CẨM VỊNH) Mô tả KT theo chương V 31 Chữ
49 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5165 tấn
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 32,45 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,96 m2
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,8478 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,3328 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 22,134 md
55 Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ Mô tả KT theo chương V 576 cái
56 máng xối inox U khổ 30cm Mô tả KT theo chương V 4,6 m
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 158,9679 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 728,9742 m2
59 Chắn hoa sắt vuông rỗng 13x26x1.2 và sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 29,368 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 29,368 m2
61 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 27,95 m2
62 Cửa kính chịu lực dày 12ly đã bao gồm phụ kiện lắp đặt, công lắp đặt, bộ cảm biến cửa tự động Mô tả KT theo chương V 7 m2
63 Cửa sổ 2 cánh mở Quay, kính 6.38 ly, khung nhôm Việt Pháp Mô tả KT theo chương V 31,448 m2
64 Lắp đặt cửa cuốn bằng tôn tại cửa D2, tôn dày 0,65mm Mô tả KT theo chương V 9,24 m2
65 Mô tơ cửa cuốn loại 500kg Mô tả KT theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả KT theo chương V 42 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 28 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 210 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 180 m
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 16 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 16 bảng
77 tủ điện tổng 40x60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 tủ điện phòng 250x300 Mô tả KT theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 4 hộp
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 8 cái
82 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
83 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
84 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
85 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả KT theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,95 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
88 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 9 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
90 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 25 cái
91 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 6,5 1m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
93 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
94 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 2 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 20 m
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 15 m
97 Bật đỡ dây trên mái Mô tả KT theo chương V 10 cái
98 Bật đỡ dây trên tường Mô tả KT theo chương V 5 cái
99 kẹp nối dây kiểm tra Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 bu lông đai ốc M10 Mô tả KT theo chương V 4 cái
101 Đồng lá 60x40x3 Mô tả KT theo chương V 2 cái
102 sơn mạ kẻm Mô tả KT theo chương V 3 hộp
103 que hàn 4mm Mô tả KT theo chương V 1 kg
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 1.140 m2
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 114,6 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 190,6 m3
4 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.906 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,156 100m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả KT theo chương V 156 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,32 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,44 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,4564 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,602 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 249,48 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,5942 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 11,8924 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,5311 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 178 cái
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,233 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7,7667 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,796 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,7548 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,8747 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,4304 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 131,754 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,58 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,2368 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6808 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,121 tấn
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 173,334 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 806,3729 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 806,3729 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V 166,3 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 166,3 m2
32 Trồng giáng hương - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả KT theo chương V 3 cây
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,108 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,87 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 17 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,84 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 17 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2497275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.499455E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.539.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.033.079.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->