Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 17:37:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,953,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC 1: NÂNG CẤP CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI TRẠM BƠM YÊN PHONG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9363 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,266 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9363 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,0967 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1569 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 214,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9931 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9931 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 612,5339 | m3 |
| 13 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7347 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 349,185 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,376 | m3 |
| 16 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,78 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,3735 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,1525 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,49 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,21 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1272 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,7626 | tấn |
| 27 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,6131 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2896 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,947 | tấn |
| 30 | Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,581 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9651 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8833 | 100m2 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 35 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2712 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5364 | 100m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,07 | 100m2 |
| 43 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141,4 | m3 |
| 44 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 45 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 46 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 47 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7005 | tấn |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,45 | 10m |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,9978 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2298 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,9695 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5394 | tấn |
| 63 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2501 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,9398 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,7824 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8039 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,3917 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4652 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4688 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0566 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7414 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,2363 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1979 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7348 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,876 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,716 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,168 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,268 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,5344 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,84 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,36 | m |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,2432 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 204,68 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,5414 | m2 |
| 90 | Cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 91 | Cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,8 | 1m2 cấu kiện |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Xiên hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,86 | 1m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,28 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6828 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,5352 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9583 | tấn |
| 106 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,3056 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6159 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 113 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5064 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0208 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cỏi |
| 126 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7797 | tấn |
| 137 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1524 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9557 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9417 | tấn |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,4024 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6061 | m3 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8815 | m3 |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7969 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,359 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,671 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,26 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,076 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,094 | m2 |
| 149 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,92 | m |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,96 | m |
| 151 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,827 | m2 |
| 152 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,0436 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,9019 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4704 | m2 |
| 155 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,0425 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,345 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240,6035 | m2 |
| 158 | Cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 159 | Cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,309 | m2 |
| 160 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,26 | md |
| 161 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 162 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,26 | 1m cấu kiện |
| 163 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,189 | 1m2 cấu kiện |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 165 | Gia công sản xuất xiên hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,196 | 1m2 |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,988 | m2 |
| 168 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4499 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4499 | tấn |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 171 | Mua tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,02 | md |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 192 | Mua máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1557 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,6711 | m3 |
| 195 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8691 | m3 |
| 196 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 200 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3143 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,4205 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,0531 | m3 |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,3323 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,2678 | m2 |
| 205 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5423 | tấn |
| 207 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,529 | m2 |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,529 | 1m2 |
| 210 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 211 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,888 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,1 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127 | m2 |
| 4 | Máy bơm nước diezel 20cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | ca |
| 5 | Đào xúc đất -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,849 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤10m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,487 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,6485 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,6485 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,695 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,94 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,8092 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.814,83 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,8728 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 233,75 | 100m |
| 15 | Đá dăm lót 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 631,65 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.047,79 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199,95 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 504,9 | m2 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,0743 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,5 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,0743 | 100m3 |
| 30 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5619 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1047 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,865 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,734 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4562 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7224 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0913 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 47 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,2625 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,05 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,25 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3855 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4257 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3411 | tấn |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 198,66 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Giá đỡ tủ 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cáp ngầm 0,4 kv đấu nối từ trạm biến áp đến tủ tổng T1 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | mét |
| 3 | Cáp 0,4kv Cu/XLPE/PVC - 3x 35+1x16 từ tủ tổng T1 đến tủ tụ bù T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4 | mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x95+1x50 từ tủ T1 đến tủ điều khiển động cơ T3+T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | mét |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ T3+T4 đến các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,4 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC - C2 D =60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC - C2 D = 75 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | mét |
| 8 | ống nhựa HPE -105/80 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | mét |
| 9 | Đầu cốt đồng - Các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 10 | Đèn cao áp LED 220v-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 3 hạt điều khiển đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ổ căm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây điện đơn (1x6) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tủ tổng vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | mét |
| 18 | Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | mét |
| 19 | Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | mét |
| 20 | Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | mét |
| 21 | Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | mét |
| 22 | Đèn ốp trần bóng Led 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Quạt trần 1400 - cánh sắt - 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bé |
| 25 | Tủ điện tổng KT = 210x160x100 lắp Áptomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ổ căm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | mét |
| 29 | Dây điện đơn ( 1x 1,5) mm2 dây cấp điện cho quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | mét |
| 30 | Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp và đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | mét |
| 31 | Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | mét |
| 32 | Dây điện đơn (1x 4) mm2 lắp cho đường trục chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | mét |
| 33 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn nhà quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | mét |
| 34 | Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 35 | Rãnh cáp ngầm từ trạm biến áp đến nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | mét |
| E | HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ THỦY LỢI | |||
| 1 | Máy bơm HL 1120-6,5 lắp động cơ 33kW – 980v/p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lưới chắn rác DN350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống thép Φ350x750 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | ống |
| 4 | Cút thép Φ350x60o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống thép Φ350x2500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | ống |
| 6 | Cút thép Φ350x30o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống thép Φ350x2100 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | ống |
| 8 | Cút thép Φ350x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống thép Φ350x1500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | ống |
| 10 | Van xả Φ350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Gioăng cao su Φ350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Bulong, đai ốc M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 528 | Bộ |
| 13 | Bơm mồi BCK 29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hệ thống mồi cho bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | HT |
| 15 | Vít nâng V2-quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Vít nâng V1-quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng, tủ điều khiển 04 động cơ 33kW và 01 động cơ 3kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Dây cáp tổng từ TBA vào tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Vận chuyển lắp đặt tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi