Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210300922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:37:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,953,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC 1: NÂNG CẤP CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI TRẠM BƠM YÊN PHONG
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,9363 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,266 100m
3 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29 m2
4 Đào xúc đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,9363 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,0967 100m3
6 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,1569 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 214,5 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,9931 100m3
11 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,9931 100m3
12 Mua đất đồi về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 612,5339 m3
13 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7347 100m3
14 Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 349,185 100m
15 Làm lớp đá dăm lót 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,376 m3
16 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,78 m3
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,3735 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,48 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,1525 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,49 m2
21 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,05 m3
22 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,368 m3
23 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128,21 m3
24 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,472 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,1272 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,7626 tấn
27 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 144,6131 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,2896 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,947 tấn
30 Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,581 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,9651 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8833 100m2
33 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40,6 m
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,34 m2
35 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,36 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0907 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0652 100m2
38 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1265 tấn
39 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2712 m3
40 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,678 tấn
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5364 100m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,07 100m2
43 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 141,4 m3
44 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,5 m
45 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72 m
46 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63 m
47 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7005 tấn
48 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,45 10m
49 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,516 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,29 m3
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,9978 m3
54 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2142 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3385 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2298 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4871 tấn
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,9695 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,5875 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,207 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1533 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5394 tấn
63 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,2501 m3
64 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,9398 m3
65 Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,7824 m2
66 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,88 m3
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8039 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1116 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,3917 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4652 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,175 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4688 tấn
73 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,0566 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7414 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,639 tấn
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,2363 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,1979 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7348 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 130,876 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 106,716 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,168 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,268 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,5344 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 39,84 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 71,36 m
86 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,935 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,2432 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 204,68 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,5414 m2
90 Cửa đi bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,94 m2
91 Cửa sổ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,86 m2
92 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,8 1m2 cấu kiện
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2772 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,86 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Xiên hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,86 1m2
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3448 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3448 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,28 1m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6828 100m2
100 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,928 m3
101 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,5352 m3
102 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5765 tấn
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2728 tấn
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9583 tấn
106 Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1016 m3
107 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0185 100m2
108 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,3056 m3
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,6159 m3
110 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3693 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0704 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5405 tấn
113 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,5064 m3
114 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,465 m3
115 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,63 m3
116 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0132 100m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0975 tấn
118 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,415 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,64 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,64 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,0208 m2
122 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,414 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0412 tấn
124 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0263 100m2
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 cỏi
126 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4792 m3
127 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2213 100m2
128 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,013 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1212 tấn
130 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,432 m3
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0115 tấn
132 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0499 100m2
133 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,094 m3
134 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,432 100m2
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1741 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7797 tấn
137 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,1524 m3
138 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9557 100m2
139 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9417 tấn
140 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,4024 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6061 m3
142 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8815 m3
143 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7969 m3
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 133,359 m2
145 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 177,671 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,26 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,076 m2
148 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,094 m2
149 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51,92 m
150 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,96 m
151 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,827 m2
152 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,0436 m2
153 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,9019 m2
154 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4704 m2
155 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,0425 m2
156 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176,345 m2
157 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 240,6035 m2
158 Cửa đi bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
159 Cửa sổ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,309 m2
160 Khuôn cửa đơn bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,26 md
161 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,26 m2
162 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,26 1m cấu kiện
163 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,189 1m2 cấu kiện
164 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,47 m2
165 Gia công sản xuất xiên hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2397 tấn
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,196 1m2
167 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,988 m2
168 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4499 tấn
169 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4499 tấn
170 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,82 100m2
171 Mua tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,02 md
172 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
174 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
175 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
177 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,68 100m
186 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
187 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
189 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 cái
191 Lắp đặt côn, cút, tê, thu, kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13 cái
192 Mua máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
193 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,1557 m3
194 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,6711 m3
195 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,8691 m3
196 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,862 m3
197 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
198 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2464 tấn
199 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
200 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,3143 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,4205 m3
202 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,0531 m3
203 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,3323 m2
204 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 143,2678 m2
205 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 196,56 m2
206 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5423 tấn
207 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2419 tấn
208 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,529 m2
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,529 1m2
210 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,9 m3
211 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,8 m3
C HẠNG MỤC 2: KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,888 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,1 100m
3 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 127 m2
4 Máy bơm nước diezel 20cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 ca
5 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,849 100m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤10m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,487 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,6485 100m3
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,6485 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,695 100m3
10 Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 87,94 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,8092 100m3
12 Mua đất đồi về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8.814,83 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,8728 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 233,75 100m
15 Đá dăm lót 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 631,65 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,6 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0577 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1933 tấn
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 cái
23 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.047,79 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 199,95 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 504,9 m2
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,0743 100m3
27 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,5 100m
28 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 145 m2
29 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,0743 100m3
30 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,5619 100m3
31 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,1047 100m3
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 152,865 100m
33 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,172 m3
34 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,734 m3
35 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4784 100m2
36 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,4562 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7224 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,0913 100m2
39 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,264 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2472 100m2
41 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1573 tấn
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0664 100m2
44 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2196 tấn
45 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2736 m3
46 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,684 tấn
47 Làm lớp đá dăm lót 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,2625 m3
48 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,05 m3
49 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,25 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,3855 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4257 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0627 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3411 tấn
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 198,66 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,84 m2
56 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,48 m2
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m3
D HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1 Giá đỡ tủ 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Cáp ngầm 0,4 kv đấu nối từ trạm biến áp đến tủ tổng T1 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 mét
3 Cáp 0,4kv Cu/XLPE/PVC - 3x 35+1x16 từ tủ tổng T1 đến tủ tụ bù T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,4 mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x95+1x50 từ tủ T1 đến tủ điều khiển động cơ T3+T4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 mét
5 Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ T3+T4 đến các động cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,4 mét
6 ống nhựa PVC - C2 D =60 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 mét
7 ống nhựa PVC - C2 D = 75 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 mét
8 ống nhựa HPE -105/80 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 mét
9 Đầu cốt đồng - Các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 trọn bộ
10 Đèn cao áp LED 220v-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 bộ
12 Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Công tắc 3 hạt điều khiển đèn tuýp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Ổ căm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Dây điện đơn (1x6) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tủ tổng vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 mét
18 Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 74 mét
19 Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70 mét
20 Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 mét
21 Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 130 mét
22 Đèn ốp trần bóng Led 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Quạt trần 1400 - cánh sắt - 75w Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5
25 Tủ điện tổng KT = 210x160x100 lắp Áptomat 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 cái
27 Ổ căm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
28 Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 mét
29 Dây điện đơn ( 1x 1,5) mm2 dây cấp điện cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 mét
30 Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp và đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55 mét
31 Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85 mét
32 Dây điện đơn (1x 4) mm2 lắp cho đường trục chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 mét
33 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn nhà quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 mét
34 Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 HT
35 Rãnh cáp ngầm từ trạm biến áp đến nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 mét
E HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ THỦY LỢI
1 Máy bơm HL 1120-6,5 lắp động cơ 33kW – 980v/p Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lưới chắn rác DN350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Ống thép Φ350x750 dày 2,6ly hai đầu hàn bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 ống
4 Cút thép Φ350x60o Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Ống thép Φ350x2500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 ống
6 Cút thép Φ350x30o Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Ống thép Φ350x2100 dày 2,6ly hai đầu hàn bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 ống
8 Cút thép Φ350x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Ống thép Φ350x1500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 ống
10 Van xả Φ350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Gioăng cao su Φ350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44 cái
12 Bulong, đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 528 Bộ
13 Bơm mồi BCK 29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Hệ thống mồi cho bơm chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 HT
15 Vít nâng V2-quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Vít nâng V1-quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Tủ điện tổng, tủ điều khiển 04 động cơ 33kW và 01 động cơ 3kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Tủ
18 Dây cáp tổng từ TBA vào tủ tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m
19 Vận chuyển lắp đặt tại trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.986E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->