Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Lưới phân phối Thị xã Hòa Thành năm 2020 và Lưới phân phối huyện Bến Cầu, 3 xã cánh tây Thị xã Trảng Bàng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315143-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Lưới phân phối Thị xã Hòa Thành năm 2020 và Lưới phân phối huyện Bến Cầu, 3 xã cánh tây Thị xã Trảng Bàng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210310784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:18:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,545,613,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH:Xây dựng mới lưới trung áp và trạm biến áp đấu nối các trụ 56, 65B Trần Phú; trụ 76/25, 77, 91/45, 103/10P Nguyễn Văn Linh; trụ 64B/4B Phạm Văn Đồng; trụ 220B, 212/8BT Quốc Lộ 22B, huyện Hòa Thành
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "Xây dựng mới lưới trung áp và trạm biến áp đấu nối các trụ 56, 65B Trần Phú; trụ 76/25, 77, 91/45, 103/10P Nguyễn Văn Linh; trụ 64B/4B Phạm Văn Đồng; trụ 220B, 212/8BT Quốc Lộ 22B, huyện Hòa Thành"
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 Trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (76 Trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cột
H Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng thủ công (7 Trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
I Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (26 Trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cột
J Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng thủ công (2 Trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
K Móng bê tông trụ đơn 10,5m - 12m (1 Móng)
1 Bêtông tươi MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Ván ép coppha tấm 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấm
3 Đinh thép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
L Móng bêtông trụ ghép 12m (28 Móng)
1 Bêtông tươi MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
2 Ván ép coppha tấm 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 tấm
3 Đinh thép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
M Móng bêtông trụ ghép 14m (3 Móng)
1 Bêtông tươi MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
2 Ván ép coppha tấm 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
3 Đinh thép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
N Móng đà cản M12-2a (3 Móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
O Móng đà cản M12a (80 Móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m3
P Tiếp địa LA 3P (4 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
8 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
Q Tiếp địa LA 1P (7 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 kg
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 mét
8 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
R Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ + Khoan tiếp địa sâu 10m) (7 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
8 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
S Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (34 Bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM ( ĐÀ LỆCH TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
T Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP - lắp trụ ghép) (2 Bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM ( ĐÀ LỆCH TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
U Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (1 Bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
V Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (4 Bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
W Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (8 Bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
X Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (2 Bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Y Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (1 Bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Z Đà 0,8m- 1 ốp kép (trụ ghép) (15 Bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
AA Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 Bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AB Toppin 800 thẳng (48 Bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
AC Toppin 800m góc (5 Bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
AD Bộ néo trung hoà (trụ đơn) (12 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AE Bộ néo trung hoà (trụ ghép) (40 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ đơn) (84 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ ghép) (2 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AH Bộ rack 3 + sứ (2 Bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AI Bộ rack 4 + sứ (1 Bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AJ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (trên xà) (54 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
AK Bộ sứ chuỗi polymer + giáp níu (Trụ đơn) (7 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
AL Bộ sứ chuỗi polymer + giáp níu (Trụ ghép) (21 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
AM Cách điện đứng 24kV + Ty sứ (192 Bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 sứ
AN Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.953 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
4 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Kẹp quai A 120-150 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
11 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 sợi
18 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
19 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
20 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 sợi
21 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
22 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
23 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
24 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
25 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3571 Km
26 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7973 Km
27 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
28 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
29 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
30 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
31 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
32 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
33 Tháo gỡ toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
34 Tháo hạ dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 Km
AO THIẾT BỊ (1 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AP PHẦN TBA
AQ PHẦN TBA 3 PHA 250KVA
AR Vật tư lắp LA + FCO trạm (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
AS Vật tư đỡ dây (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sứ
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
AT Vật tư lắp MBA vào trụ (6 bộ)
1 Đà đỡ MBA trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
5 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
AU Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (6 Bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
6 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AV Dây nối đất trạm và phụ kiện (6 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
AW Hệ thống tiếp địa sâu 40m (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 mét
AX Dây dẫn xuống thiết bị (6 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
AY Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (6 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống CB, 8m lên lưới hạ áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
4 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bu lông inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đầu
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
15 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
16 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AZ VT-TB lắp đo đếm (6 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
BA B. THIẾT BỊ (6 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
BB PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (DỪNG CUỐI XÀ 0,8M)
BC Vật tư lắp LA + FCO trạm (4 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
BD Vật tư đỡ dây (4 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
BE Vật tư lắp MBA vào trụ (4 bộ)
1 Đà đỡ MBA trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BF Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (4 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
6 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BG Dây nối đất trạm và phụ kiện (4 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
BH Hệ thống tiếp địa sâu 40m (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 mét
BI Dây dẫn xuống thiết bị (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
BJ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống CB, 8m lên lưới hạ áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mét
4 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bu lông inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mét
15 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mét
16 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BK VT-TB lắp đo đếm (4 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
BL B. THIẾT BỊ (4 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BM PHẦN TBA 03 PHA 3x50KVA
BN Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (12 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
BO Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (12 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
5 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
BP Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (12 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
6 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
BQ Dây nối đất trạm và phụ kiện (12 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
BR Hệ thống tiếp địa sâu 40m (12 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 mét
BS Dây dẫn xuống thiết bị (12 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
BT Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (12 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (9m xuống, 8m lên, 5m đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 mét
2 Ống xoắn HDPE phi 85/65 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mét
3 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Bu lông inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
BU VT-TB lắp đo đếm (12 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cuộn
BV B. THIẾT BỊ (12 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
BW PHẦN TBA 1 PHA 50KVA (01 PHA 03 DÂY)
BX Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (17 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
BY Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (17 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
BZ Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (17 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tủ
6 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Dây nối đất trạm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
8 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 kg
9 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đầu
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
15 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 mét
CA Hệ thống tiếp địa sâu 30m (17 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 mét
CB Dây dẫn xuống thiết bị (17 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
CC Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB và từ CB lên lưới (17 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (9m xuống, 8 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 578 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
8 Bu lông inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
CD VT-TB lắp đo đếm (17 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
CE B. THIẾT BỊ (17 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
CF PHẦN TBA 1 PHA 75KVA (CẢI TẠO SANG 1P3D)
CG VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
14 MCCB 3 cực - 690V 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
16 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
19 Co ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
21 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tháo gỡ cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
CH PHẦN TBA 1 PHA 50KVA (CẢI TẠO SANG 1P3D)
CI VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
14 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
16 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
19 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
21 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
22 Tháo gỡ cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
CJ PHẦN TBA 1 PHA 37,5KVA (CẢI TẠO SANG 1P3D)
CK VT-TB lắp đo đếm (2 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
6 Cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cosse ép đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Boulon 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
14 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
16 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
19 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
21 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Tháo gỡ cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CM Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (2 Trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CN Trụ BTLT 7,5F200 ghép (20 Trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cột
CO Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (61 Trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cột
CP Trụ BTLT 8,5 m - F 200 ghép (3 Trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
CQ Móng bêtông ghép trụ 7,5m - 8,5m (23 Móng)
1 Bêtông tươi MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m3
2 Ván ép coppha tấm 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 tấm
3 Đinh thép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,403 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m3
CR Móng bêtông đơn trụ 7,5m - 8,5m (1 Móng)
1 Bêtông tươi MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Ván ép coppha tấm 1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
3 Đinh thép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
CS Móng không đà cản trụ 8,5m - M'8,5 (2 Móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
CT Móng không đà cản trụ 7,5m - M'7,5 (61 Móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,141 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,738 m3
CU Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (6 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
CV Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (6 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
CW Rack 3 + sứ (15 Bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
CX Rack 2 + sứ (1 Bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CY Uclevis+ sứ (316 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 bộ
CZ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.373 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.938 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 891 mét
7 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
12 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
16 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
18 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cái
20 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
24 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
27 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
28 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
32 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cái
33 Bu lông 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134 cái
35 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
36 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cuộn
37 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
38 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 bộ
39 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,189 Km
40 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 Km
41 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8021 Km
42 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 Km
43 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0552 Km
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Km
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 Km
DA THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Máy
2 Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Bộ
DB CÔNG TRÌNH: XDM các NR trung áp đấu nối trụ 205/44, 226B, 235B, 320/14/25/67/16T, 194/7/5B/5, 104/29/12B, 69B, 307/41B, 78/44, 104/1/61/23, 347/7/59B/33T tuyến 476BC, 47/27, 41/18, 53/117/10/52/38/5 tuyến 478BC; TBA và ĐDHA huyện Bến Cầu, 3 xã Cánh Tây huyện Trảng Bàng
DC HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
DD HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM các NR trung áp đấu nối trụ 205/44, 226B, 235B, 320/14/25/67/16T, 194/7/5B/5, 104/29/12B, 69B, 307/41B, 78/44, 104/1/61/23, 347/7/59B/33T tuyến 476BC, 47/27, 41/18, 53/117/10/52/38/5 tuyến 478BC; TBA và ĐDHA huyện Bến Cầu, 3 xã Cánh Tây huyện Trảng Bàng
DE Phần trụ và móng trụ đường dây trung áp
DF Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (143 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cột
DG Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (62 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cột
DH Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (62 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 M3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,64 m3
DI Móng đà cản M12a (143 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,78 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,19 m3
DJ Phần tiếp địa
DK Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (20 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
DL Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (15 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
12 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
DM Neo và móng neo
DN Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (1 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DO Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (1 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DP Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (1 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DQ Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (1 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DR Phần xà - toppin
DS Xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (2 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DT Xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) trụ ghép (1 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DU Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (162 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Bộ
DV Bộ đỡ góc toppin + sứ (15 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
DW Bộ néo trung hoà trụ đơn (29 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
DX Bộ néo trung hoà trụ ghép (69 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
DY Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (143 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 bộ
DZ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (15 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
EA Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (31 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
EB Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (68 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
EC Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (9 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sứ
ED Bộ lắp LBFCO, LA (15 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
EE Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.058 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Sợi
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
11 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
12 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
13 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cái
14 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cái
15 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
16 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
17 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
18 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 Km
20 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 Km
21 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
22 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 mét
23 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 bộ
EF THIẾT BỊ (1 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
EG Phần trụ và móng trụ
EH Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (6 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
EI Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (10 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
EJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (97 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cột
EK Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (dựng thủ công) (5 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
EL Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (3 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M3
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 tấm
4 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 kg
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
EM Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (30 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,83 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
EN Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (2 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
EO Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (50 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
EP Phần neo, móng neo, tiếp địa
EQ Bộ chằng xuống hạ thế (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
ER Bộ chằng hẹp hạ thế (1 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
ES Bộ móng neo búp sen chằng xuống (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
ET Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (1 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
EU Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
EV Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
EW Phần crack và sứ đỡ
EX Crack 4 sứ (1 bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
EY Crack 2 sứ (2 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
EZ Uclevis(1.305 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 bộ
FA Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.925 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30.875 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.834 kg
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 968 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295 mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 mét
7 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.318 mét
8 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
10 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
14 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
16 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
18 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Kẹp AC 70-95/35-50 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 cái
21 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
22 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
29 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
31 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
32 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
34 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
35 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 cái
36 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 915 cái
37 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.802 cái
38 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
39 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
40 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Ống nối MJPT-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Ống nối MJPT-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
46 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
47 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
48 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 bộ
49 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8475 Km
50 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2694 Km
51 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2648 Km
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9492 Km
53 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 Km
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 Km
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2534 Km
FB TRẠM BIẾN ÁP 75kVA - VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
FC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (2 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 160A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
FD Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
10 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
FE VT-TB lắp đo đếm (2 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
4 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
5 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
10 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
FF TRẠM BIẾN ÁP 50kVA - VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
FG Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (22 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tủ
FH Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (22 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
6 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
9 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
10 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 mét
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 mét
FI VT-TB lắp đo đếm (22 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 mét
4 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
5 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
8 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cuộn
10 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cuộn
FJ TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA - VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
FK Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (9 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 MCCB 2 cực - 690V 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
FL Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
9 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
10 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 mét
FM VT-TB lắp đo đếm (9 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
4 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
5 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cuộn
10 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cuộn
FN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA - XDM
FO Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (27 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
FP Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (27 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
FQ Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (27 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 tủ
FR Dây nối đất trạm và phụ kiện (27 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
5 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,6786 mét
FS Hệ thống tiếp địa sâu 30m (27 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,75 mét
FT Dây dẫn xuống thiết bị (27 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mét
FU Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (27 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 mét
FV VT-TB lắp đo đếm (27 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cuộn
FW B. THIẾT BỊ (27 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
FX TRẠM BIẾN ÁP 250kVA - XDM
FY Vật tư lắp LA + FCO trạm (3 trạm)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
FZ Vật tư đỡ dây (3 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Sợi
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sứ
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
GA Vật tư lắp MBA vào trụ (3 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
8 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
GB Tủ ĐNK + CB trạm (3 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
GC Dây nối đất trạm và phụ kiện (3 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
GD Hệ thống tiếp địa sâu 40m (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5357 mét
GE Dây dẫn xuống thiết bị (3 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
GF Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (3 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
4 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
5 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đầu
15 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 mét
16 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
GG VT-TB lắp đo đếm (3 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
GH B. THIẾT BỊ (3 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
GI THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Máy
2 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.06E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND (2 x 9.480.000.000 = 18.960.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->