Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 23:33:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,316,746,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ HGIS 110kV: Máy cắt, biến dòng, dao cách ly 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất kèm đầu cốt, kẹp nối đất, phụ kiện….) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, phụ kiện….)- Thiết bị điều chuyển | 1 | Bộ | Vật tư thiết bị A cấp. Nhà thầu lắp đặt toàn bộ hoàn thiện vận hành. | ||
| 3 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây nối đất+ phụ kiện ...) - (thiết bị điều chuyển) | 1 | Bộ | Vật tư thiết bị A cấp. Nhà thầu lắp đặt toàn bộ hoàn thiện vận hành. | ||
| 5 | Dao nối đất 1 pha 123kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 110kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (Kèm 01 bộ Merging Unit) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ dao cắm 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chống sét van 1 pha 24kV (kèm ghi sét, kẹp cực) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn MBA 110kV bao gồm: (RCP2): + Hợp bộ bảo vệ so lệch F87T MBA loại KTS: 01 bộ + Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 loại KTS: 01 bộ + Bộ điều khiển mức ngăn BCU loại KTS: 01 bộ; + Hợp bộ bảo vệ quá dòng F50 loại KTS: 01 bộ + Swith Processbus IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s : 02 bộ + Rơle điều chỉnh điện áp F90: 1 bộ + Phụ kiện, hàng kẹp, cáp quang các loại: 01 lot; | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ trung gian MK 132 công nghệ KTS bao gồm: + Thiết bị Merging Unit: 04 bộ; +Khóa điều khiển máy cắt : 1 bộ; + Khóa on/off bybass: 1 bộ + Bộ biến đổi nhiệt độ tín hiệu nhiệt độ cuộn dây MBA : 03 bộ ; + Bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dầu : 01 bộ; + Điều hòa : 01 bộ; + Thiết bị sấy, chiếu sáng; + Phụ kiện, hàng kẹp, cáp quang các loại: 01 lot; | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cải tạo lắp đặt rơle tại tủ bảo vệ PP2 hiện trạng : + Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ; + Bộ điều khiển mức ngăn BCU loại KTS: 01 bộ; + Phụ kiện, hàng kẹp các loại: 01 lot | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cải tạo tủ điều khiển ngăn 172, 112 CP1 hiện trạng: + Lắp đặt bổ sung khóa máy cắt + đèn chỉ thị máy cắt ngăn 172 vào tủ CP1 hiện trạng + Phụ kiện, hàng kẹp các loại phục vụ đấu nối: 01 lot | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK 172) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ sa thải phụ tải bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ song song độc lập, Local/remote, Master/Slaver, tăng giảm nấc phân áp T1, T2: 1 lô - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=11 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Aptomat hạ áp xoay chiều 4P-63A, có tiếp điểm phu NO/NC giám sát TT | 2 | cái | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp NMOC/24 | 500 | m | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả các loại cáp liên quan đến lắp đặt MBA được điều chuyển đến kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, dây tiếp địa cho cáp lực, biển tên cáp, Côliê tiếp địa cổ cáp, biển đánh số tên cáp, chụp cổ cáp các loại, dây bó các loại, đầu cốt các loại, …) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Đai thép nẹp dây nối đất thép dẹt 40x4, dây tiếp địa nối lên thiết bị, thép F14 mạ kẽm, cờ tiếp địa thép dẹt 40x4x100 mạ kẽm kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+ Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 25 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x630mm2 | 204 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp trung tính 22kV: Cu/XLPE/PVC/FR-1kV -1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400) | 84 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp (Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x630mm2 ) | 9 | Bộ | Cung cấp hàng hóa bao gồm đầy đủ dây nối tiếp địa cho đầu cáp-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp (Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x630mm2 ) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa bao gồm đầy đủ dây nối tiếp địa cho đầu cáp-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi | 500 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dây dẫn ACSR-240/29 | 90 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp nối ống T-Clam: (D80/70)-ACSR 240 | 12 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp song song bắt lèo phụ ACSR 240/ACSR 240 | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu điện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thu hồi sứ đỡ 110kV kèm trụ | 6 | Bộ | Phần thiết bị thu hồi, bàn giao cho điện lực-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thu hồi cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 | 25 | m | Phần thiết bị thu hồi-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Móng máy biến áp 110kV (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Móng trụ đỡ ( Chống sét van 96kV, Dao cách ly, Chống sét van 72kV) | 10 | móng | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Móng thiết bị hợp bộ HGIS | 1 | móng | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Móng máy cắt M-MC | 1 | móng | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Hố ga thu dầu (Theo thiết kế) | 1 | HG | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ống thép thoát dầu sự cố D200 (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Mương cáp phòng điều khiển, phân phối (theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Móng tủ MK loại KTS | 1 | bệ | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Móng tủ MK loại truyền thống | 1 | bệ | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kim thu sét 6m (lắp trên giàn Pooctich) | 2 | bộ | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển, cáp PCCC. | 1 | Lô | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phá dỡ hoàn trả đường trong trạm, sân bê tông, sân phân phối theo thiết kế | 1 | Lô | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu báo nhiệt chống nước, ngoài trời, 90 độ lắp cho MBA | 4 | Bộ | Bao gồm lắp đặt kết nối về hệ thống báo cháy hiện hữu, nghiệm thu test các tín hiệu lên TTĐK xa-Phần PCCC-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm (Cáp điều khiển chống cháy, 02 bộ CZM, 01 bộ CZ2 để kết nối vào hộp Modul, kẹp treo ống, cút nhựa D20, măng xông nhựa D20,..) | 1 | lô | Phần PCCC-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Switch IEC 61850 24 port 10/100/1000Mb/s, 04 Port, 100/1000Mbps | 2 | Bộ | Phần thiết bị SCADA-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ GPS kèm anten cho mạng Processbus | 1 | Bộ | Phần thiết bị SCADA-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp quang mạng Process Bus kèm đầu cắm phù hợp với thiết bị IEDs, Switch | 500 | m | Phần thiết bị SCADA-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, dây nhẩy quang, ODF, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Lô | Phần thiết bị SCADA-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế thao tác máy cắt (theo thiết kế) | 1 | bộ | Cung cấp vật tư-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phá dỡ móng sứ đứng PI-110kV | 3 | móng | Phần xây dung-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. - Phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tuỳ điều kiện nào đến trước. - Các nhà sản xuất Hàng hóa đối với hàng hóa nhà thầu chào thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đối với công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp dịch vụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với hàng hóa nhà thầu chào. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi