Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 19:05:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá bỏ BTCT | Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Phểu thu nước | nt | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chắn rác | nt | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai định vị | nt | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Neo chìm M10x70 | nt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép D126,8 | nt | 0,319 | 100m |
| 7 | Trám vá gờ vữa XM M100 | nt | 0,366 | m3 |
| C | DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V, E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 2 | Vữa trám vá vết nứt chiều dày trung bình 5mm | nt | 10,26 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon T1 dày 1mm lớp 1 | nt | 28,8 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon T2 dày 1mm lớp 2 | nt | 64,8 | m2 |
| 5 | Dán sợi Thủy tinh T3 dày 1,3mm lớp 1 | nt | 56 | m2 |
| 6 | Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 1 | nt | 74,8 | m2 |
| 7 | Dán sợi Thủy tinh T4 dày 0,65mm lớp 2 | nt | 74,8 | m2 |
| 8 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm | nt | 31,52 | m2 |
| D | XỬ LÝ VẾT NỨT | |||
| 1 | Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo | Chương V, E-HSMT | 2,935 | m2 |
| 2 | Quét keo dính bám vào vết nứt | nt | 2,935 | m2 |
| E | ĐỤC BỎ BT OM VỠ DẦM CHỦ | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông OM vỡ, vệ sinh bề mặt bê tông và quét keo dính bám vào vết nứt | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng polyme1 | nt | 0,096 | m3 |
| F | ĐÀ GIÁO THI CÔNG DÁN SỢI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ hệ đà giao thi công | Chương V, E-HSMT | 2,001 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ, thu hồi gỗ các loại | nt | 5,77 | m3 |
| G | ĐÀ GIÁO THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ hệ đà giao thi công trụ | Chương V, E-HSMT | 1,469 | tấn |
| H | BỔ SUNG GIẰNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng,10 | Chương V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V50x50x4 | nt | 0,287 | tấn |
| 3 | Đục tạo nhám | nt | 11,2 | m2 |
| 4 | Bê tông tự đầm, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 6,37 | m3 |
| I | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào hố móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 0,231 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | nt | 0,432 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | nt | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, M200 | nt | 2,123 | m3 |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương III, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | nt | 0,743 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát bù sụt lún nền đường | nt | 100 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | nt | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 7 cm | nt | 1,65 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | nt | 1,65 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 1,65 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,493 | 100tấn |
| K | HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 6,678 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | nt | 6,678 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 6,678 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,922 | 100tấn |
| L | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | nt | 21 | cái |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 56,16 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 2 | biển |
| 3 | Thép hình giá biển báo | nt | 0,094 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 0,38 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 40 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 11 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ tre | nt | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 147 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | nt | 62 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN và sửa chữa cầu…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi