Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ quyền đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 03b/MBQH-UBND ngày 16/04/2020 tại thôn Hợp Đồng, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:00:00 đến ngày 2021-03-31 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo BVTKTC được phê duyệt | 4,843 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,9202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,9686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,9686 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 33,098 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,2886 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,6196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,6196 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công Cấp đất III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,6295 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,0696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,126 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,126 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất tại mỏ Sơn Trang Hậu Lộc | Theo BVTKTC được phê duyệt | 829,91 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 82,991 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 82,991 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 82,991 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 82,991 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,3035 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,7662 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất màu bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BVTKTC được phê duyệt | 34,49 | 1m3 |
| 21 | Cắt đường bê tông | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,9658 | 100m |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,695 | 100m3 |
| 23 | thi công lớp ni lông tái sinh | Theo BVTKTC được phê duyệt | 183 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 32,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đường | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,4948 | 100m2 |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 47,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 83,7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,7845 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 163,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 614,68 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 41,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mố mũ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 4,11 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,8352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn thân rãnh ĐK | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn thân rãnh ĐK >10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,1287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép thang, ĐK >10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 14 | Bê tông, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 115,96 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,5429 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 91,2882 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 98,8368 | 100kg |
| 18 | Láng vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 95,94 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 28mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1.288 | 1cấu kiện |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo BVTKTC được phê duyệt | 45 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 29,9 | m2 |
| 5 | Đổ đất trồng cây | Theo BVTKTC được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 6 | Trồng cây Sấu | Theo BVTKTC được phê duyệt | 45 | cây |
| D | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép móng cột điện | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 2 | Hạ cột điện cao 5,5m | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột điện cao 7,5m | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Theo BVTKTC được phê duyệt | 11,44 | kg |
| 8 | Vận chuyển cột điện vật tư khác | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| E | KHU VỰC NHÀ SƠ CHẾ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào gạch xây + bê tông | Theo BVTKTC được phê duyệt | 13,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTKTC được phê duyệt | 13,97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá | Theo BVTKTC được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTKTC được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,6035 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 8 | Xây móng tường rào gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo BVTKTC được phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 113,82 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,1225 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 76,75 | m |
| 16 | Bê tông hoàn trả sân nhà sơ chế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 18 | Đắp đất hoàn trả tường rào | Theo BVTKTC được phê duyệt | 18,61 | m3 |
| 19 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 113,82 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,85 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,3515 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 14cm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 23 | Thi cônng lớp ni lông tái sinh | Theo BVTKTC được phê duyệt | 115,64 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 20,82 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 27 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 29 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 8,2 | m2 |
| 30 | Đắp đất màu | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| F | BẾP NẤU ĂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 52,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 52,14 | m2 |
| 4 | Gia công cửa nhôm kính cửa đi | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,22 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,22 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa nhôm kính cửa sổ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5002 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5002 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,34 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo BVTKTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 14 | Xây bàn bếp | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 16 | Bê tông bàn bếp | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thépbàn bếp- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0125 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,05 | 100 m |
| 19 | Đai giữ ống | Theo BVTKTC được phê duyệt | 110 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,846 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5692 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 7,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 25,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,43 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ, xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 18,66 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 74,9 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 12 | Bê tông bản khớp nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,0766 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản + cánh cửa, ĐK ≤18mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản + cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,2283 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình làm cánh cửa | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,7214 | tấn |
| 18 | Cụm ổ khóa V2 và phụ kiện lắp đặt, khe phai | Theo BVTKTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Láng vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cống | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,5538 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bi đô + hèm cửa | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,4432 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ, xà mũ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản cống | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,2473 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mố mũ | Theo BVTKTC được phê duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua đất tại mỏ Sơn Trang Hậu Lộc | Theo BVTKTC được phê duyệt | 162,7224 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 16,2722 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 16,2722 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 16,2722 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTKTC được phê duyệt | 16,2722 | 10m³/1km |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 1,1901 | 100m3 |
| 32 | Lớp ni lông tái sinh | Theo BVTKTC được phê duyệt | 36,41 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTKTC được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 34 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Theo BVTKTC được phê duyệt | 101,16 | m3 |
| 35 | Nạo vét bùn bằng máy | Theo BVTKTC được phê duyệt | 4,046 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.380334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.760668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=02 thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 1.577.489.200 tỷ VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.489.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.154.978.400 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi