Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356002-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ quyền đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 03b/MBQH-UBND ngày 16/04/2020 tại thôn Hợp Đồng, xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:00:00 đến ngày 2021-03-31 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo BVTKTC được phê duyệt 4,843 1m3
2 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo BVTKTC được phê duyệt 0,9202 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo BVTKTC được phê duyệt 0,9686 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo BVTKTC được phê duyệt 0,9686 100m3/1km
5 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 33,098 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 6,2886 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 6,6196 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 6,6196 100m3/1km
9 Đào xúc đất bằng thủ công Cấp đất III Theo BVTKTC được phê duyệt 5,6295 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất III Theo BVTKTC được phê duyệt 1,0696 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo BVTKTC được phê duyệt 1,126 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo BVTKTC được phê duyệt 1,126 100m3/1km
13 Mua đất tại mỏ Sơn Trang Hậu Lộc Theo BVTKTC được phê duyệt 829,91 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo BVTKTC được phê duyệt 82,991 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Theo BVTKTC được phê duyệt 82,991 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Theo BVTKTC được phê duyệt 82,991 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo BVTKTC được phê duyệt 82,991 10m³/1km
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTKTC được phê duyệt 0,3035 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTKTC được phê duyệt 5,7662 100m3
20 Đắp đất màu bằng thủ công - Cấp đất I Theo BVTKTC được phê duyệt 34,49 1m3
21 Cắt đường bê tông Theo BVTKTC được phê duyệt 1,9658 100m
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Theo BVTKTC được phê duyệt 0,695 100m3
23 thi công lớp ni lông tái sinh Theo BVTKTC được phê duyệt 183 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 32,94 m3
25 Ván khuôn đường Theo BVTKTC được phê duyệt 0,4948 100m2
B RÃNH DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BVTKTC được phê duyệt 47,37 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 83,7 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 3 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0036 100m3
5 Ván khuôn móng Theo BVTKTC được phê duyệt 1,7845 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 163,7 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 614,68 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 41,14 m3
9 Ván khuôn gỗ mố mũ Theo BVTKTC được phê duyệt 4,11 100m2
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 2,8352 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn thân rãnh ĐK Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0852 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn thân rãnh ĐK >10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,1287 tấn
13 Lắp dựng thép thang, ĐK >10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0583 tấn
14 Bê tông, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 115,96 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTKTC được phê duyệt 5,5429 100m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 91,2882 100kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 98,8368 100kg
18 Láng vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 95,94 m2
19 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 28mm Theo BVTKTC được phê duyệt 2,7 100m
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTKTC được phê duyệt 1.288 1cấu kiện
C HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào đất hố trồng cây Theo BVTKTC được phê duyệt 45 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,04 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,2 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 29,9 m2
5 Đổ đất trồng cây Theo BVTKTC được phê duyệt 22,5 m3
6 Trồng cây Sấu Theo BVTKTC được phê duyệt 45 cây
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép móng cột điện Theo BVTKTC được phê duyệt 0,22 m3
2 Hạ cột điện cao 5,5m Theo BVTKTC được phê duyệt 1 cột
3 Lắp dựng cột điện cao 7,5m Theo BVTKTC được phê duyệt 1 cột
4 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo BVTKTC được phê duyệt 0,45 m3
5 Bê tông chèn móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo BVTKTC được phê duyệt 0,06 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0256 100m2
7 Đóng cọc tiếp địa Theo BVTKTC được phê duyệt 11,44 kg
8 Vận chuyển cột điện vật tư khác Theo BVTKTC được phê duyệt 1 trọn bộ
E KHU VỰC NHÀ SƠ CHẾ
1 Phá dỡ tường rào gạch xây + bê tông Theo BVTKTC được phê duyệt 13,97 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTKTC được phê duyệt 13,97 m3
3 Phá dỡ móng xây đá Theo BVTKTC được phê duyệt 17,2 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTKTC được phê duyệt 17,2 m3
5 Cắt đường bê tông Theo BVTKTC được phê duyệt 0,6035 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BVTKTC được phê duyệt 5,3 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTKTC được phê duyệt 8,09 m3
8 Xây móng tường rào gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo BVTKTC được phê duyệt 7,48 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 6,75 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 113,82 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0729 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTKTC được phê duyệt 0,395 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTKTC được phê duyệt 0,1225 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,53 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 76,75 m
16 Bê tông hoàn trả sân nhà sơ chế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,53 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,09 100m
18 Đắp đất hoàn trả tường rào Theo BVTKTC được phê duyệt 18,61 m3
19 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKTC được phê duyệt 113,82 m2
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo BVTKTC được phê duyệt 1,85 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo BVTKTC được phê duyệt 0,3515 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 14cm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,1619 100m3
23 Thi cônng lớp ni lông tái sinh Theo BVTKTC được phê duyệt 115,64 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 20,82 m3
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 1 1m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,32 m3
27 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTKTC được phê duyệt 3,15 m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 0,25 m3
29 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTKTC được phê duyệt 8,2 m2
30 Đắp đất màu Theo BVTKTC được phê duyệt 0,43 m3
F BẾP NẤU ĂN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 2,87 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 52,14 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKTC được phê duyệt 52,14 m2
4 Gia công cửa nhôm kính cửa đi Theo BVTKTC được phê duyệt 1,22 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo BVTKTC được phê duyệt 1,22 1m2
6 Gia công cửa nhôm kính cửa sổ Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5002 m2
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5002 1m2
8 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 6,34 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0538 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0538 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0984 100m2
12 Ke chống bão Theo BVTKTC được phê duyệt 20 cái
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo BVTKTC được phê duyệt 1,2 m2
14 Xây bàn bếp Theo BVTKTC được phê duyệt 0,2 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 2,16 m2
16 Bê tông bàn bếp Theo BVTKTC được phê duyệt 0,06 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt thépbàn bếp- Đường kính cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0125 100kg
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo BVTKTC được phê duyệt 1,05 100 m
19 Đai giữ ống Theo BVTKTC được phê duyệt 110 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo BVTKTC được phê duyệt 8 cái
21 Lắp đặt khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo BVTKTC được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,08 100m
G CỔNG
1 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 2,846 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5407 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5692 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5692 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BVTKTC được phê duyệt 7,12 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 25,72 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 6,43 m3
8 Bê tông trụ, xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 0,77 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 18,66 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 74,9 m2
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 6,72 m3
12 Bê tông bản khớp nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 5,67 m3
13 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,58 m3
14 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,0766 tấn
15 Lắp dựng cốt thép bản + cánh cửa, ĐK ≤18mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5919 tấn
16 Lắp dựng cốt thép bản + cánh cửa, ĐK ≤10mm Theo BVTKTC được phê duyệt 0,2283 tấn
17 Gia công thép hình làm cánh cửa Theo BVTKTC được phê duyệt 0,7214 tấn
18 Cụm ổ khóa V2 và phụ kiện lắp đặt, khe phai Theo BVTKTC được phê duyệt 4 cái
19 Láng vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 2,8 m2
20 Ván khuôn cống Theo BVTKTC được phê duyệt 0,5538 100m2
21 Ván khuôn bi đô + hèm cửa Theo BVTKTC được phê duyệt 0,4432 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ, xà mũ Theo BVTKTC được phê duyệt 0,117 100m2
23 Ván khuôn bản cống Theo BVTKTC được phê duyệt 0,2473 100m2
24 Ván khuôn gỗ mố mũ Theo BVTKTC được phê duyệt 0,2432 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTKTC được phê duyệt 16 1cấu kiện
26 Mua đất tại mỏ Sơn Trang Hậu Lộc Theo BVTKTC được phê duyệt 162,7224 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo BVTKTC được phê duyệt 16,2722 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo BVTKTC được phê duyệt 16,2722 10m³/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo BVTKTC được phê duyệt 16,2722 10m³/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo BVTKTC được phê duyệt 16,2722 10m³/1km
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTKTC được phê duyệt 1,1901 100m3
32 Lớp ni lông tái sinh Theo BVTKTC được phê duyệt 36,41 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTKTC được phê duyệt 5,83 m3
34 Nạo vét bùn bằng thủ công Theo BVTKTC được phê duyệt 101,16 m3
35 Nạo vét bùn bằng máy Theo BVTKTC được phê duyệt 4,046 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.380334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.760668E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=02 thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 1.577.489.200 tỷ VNĐ Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.489.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.154.978.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->