Gói thầu: Gói thầu 02.SCL2021: Sửa chữa sân, đường nội bộ, xây tường bao và nhà để xe máy - Trụ sở đội truyền tải điện Bảo Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.SCL2021: Sửa chữa sân, đường nội bộ, xây tường bao và nhà để xe máy - Trụ sở đội truyền tải điện Bảo Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 22:01:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 642,211,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kè đá hộc + tường rào | |||
| 1 | San gạt đất cấp 3 bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 758,8 | m³ |
| 2 | Đỗ bê tông đá 4x6 mác 100# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m³ |
| 3 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM cát vàng mác 75# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m³ |
| 4 | Gia công + lắp dựng cốt thép D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,7 | kg |
| 5 | Gia công + lắp dựng cốt thép D6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | kg |
| 6 | Gia công + lắp dựng cốt pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 7 | Đỗ bê tông mác 200 đá dăm 1x2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m³ |
| 8 | Xây trụ và chân tường 220 bao bằng gạch không nung, VXM 75# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m³ |
| 9 | Xây tường 110 bằng gạch không nung VXM 75# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m³ |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm bằng VXM 75# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,73 | m2 |
| 11 | Quét vôi ve tường xây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,73 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng đất cấp 3 KT: (0,6x0,7x26,8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| B | Sân + lắp tấm đan | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block lát sân dày 4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,5 | m2 |
| 2 | San phẳng đất cấp 3, đầm chặt tạo nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,33 | m2 |
| 3 | Rải và lu lèn đá dăm cấp phối loại Dmax = 19 mm, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 4 | Tạo nhám và thổi bụi bề mặt bê tông sân cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 666,84 | m2 |
| 5 | Tưới vật liệu thấm bám bề mặt (dùng nhựa lỏng đông đặc vừa MC800; 1,3kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,33 | m² |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám bề mặt (loại nhũ tương nhựa đường a xít phân tách vừa CMS -2; 1kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 666,84 | m² |
| 7 | Rải bê tông nhựa nóng loại hạt mịn dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 979,17 | m² |
| 8 | Gia công thép Ø8 đổ tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,4 | kg |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan M200 bằng đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 10 | Đậy tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | tấm |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 trụ nhà xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m³ |
| 2 | Gia công + lắp dựng cốt pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m³ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bulong M14 đổ móng trụ nhà xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Gia công thép ống Ø80x 6,35 làm trụ nhà để xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,25 | kg |
| 7 | Gia công thép ống Ø80x 4.5 làm trụ nhà để xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,625 | kg |
| 8 | Gia công thép ống Ø80x 4.5 làm vì kèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 347,45 | kg |
| 9 | Gia công thép C80x40x2.3 làm xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,73 | kg |
| 10 | Gia công thép dẹt 250x250x10 làm bản đế trụ nhà xe máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,46 | kg |
| 11 | Gia công thép L45x45x5 làm hiên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | kg |
| 12 | Gia công thép dẹt 40x4 nẹp mái chống bão | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109 | kg |
| 13 | Lợp mái tôn thường sóng vuông màu xanh dày 0.47 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m |
| 15 | Lắp đặt đường điện 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Át tô mát 15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Bóng đèn 25w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cổng điện (Thân cổng kiểu E832 bằng inox 304 tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính: hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0.7mm; MOTOR đôi công suất - 420W dẫn hướng cảm ứng từ, có điều khiển xa (2 chiếc); cảm biến thân nhiệt tự bảo vệ motor ngắt). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thu dọn và vận chuyển phế liệu xây dụng đổ nơi quy định, cự ly 10km; xe tải 5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 756,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 493.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.479.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi