Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367679-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210354115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:24:00 đến ngày 2021-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,271,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng cấp IV trở lên- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện và lắp đặt đường dây trạm biến áp từ hạng III trở lên.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc Địa.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnMục 2, Chương V90,0166100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên144,6374100m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào xúc đất, đất cấp INhư trên42,8565100m3
2Đào nền đường, đất cấp IINhư trên13,7661100m3
3Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đườngNhư trên132,1925100m3
4Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Như trên39,8255100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên91,5843100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên27,8317100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Như trên34,3323100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên14,9831100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên10,2576100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Như trên65,3895100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Như trên21,4918100m2
12Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%Như trên203,9572tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmNhư trên21,4918100m2
14Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4.5%Như trên1.035,623tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmNhư trên21,4918100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmNhư trên43,8977100m2
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhNhư trên18,54m3
18Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Như trên43,45m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Như trên794m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Như trên172,5m
21Bó giải phân cách (KT: GPC( 0.15 x0.20 x 0.47)m)Như trên43m
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên2,0046100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên25,77m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Như trên16,67m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0013100m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,12m3
27Cột biển báo D80 - sơn trắng đỏNhư trên2,85m
28Biển báo tam giác A700Như trên1cái
29Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mmNhư trên202,95m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đườngNhư trên82đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmNhư trên164cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmNhư trên81mối nối
4Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hèNhư trên207đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Như trên414cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmNhư trên206mối nối
7Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đườngNhư trên18,5đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Như trên37cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmNhư trên18mối nối
10Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=800mm-vỉa hèNhư trên50đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmNhư trên49cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmNhư trên100mối nối
13Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d800mm - lòng đườngNhư trên16,5đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mmNhư trên15,5cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmNhư trên33mối nối
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Như trên38đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Như trên37cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmNhư trên76mối nối
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên18,5188100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên37,15m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên14,2048100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên0,62m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên0,62m3
24Ván khuôn móng dàiNhư trên0,01100m2
25Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Như trên1,43m3
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Như trên6,5m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như trên0,34m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,04100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,0793100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,0227100m3
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,6m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên0,039100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,1601tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,098tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên10cấu kiện
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên13,67m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên14,58m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiNhư trên0,34100m2
39Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Như trên78,3m3
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Như trên294,06m2
41Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như trên7,28m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,8722100m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên4,8814100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên2,7911100m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,676tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,9542100m2
47Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Như trên12,9m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,008tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,5196tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên0,0311tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên1,0333tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên8,28m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên0,3846100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên1,5159tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên1,1672tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên86cấu kiện
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên5cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên1,09m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên2,19m3
60Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0384100m2
61Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Như trên3m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Như trên11,52m2
63Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên1,76m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên0,0924100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,2821tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,3484tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên30cấu kiện
68Ván khuôn móng dàiNhư trên0,399100m2
69Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Như trên3,78m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,2411tấn
71Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấnNhư trên42bộ
72Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnNhư trên1bộ
73Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 25 tấnNhư trên4bộ
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên0,9m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,027100m2
76Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,9m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,5826100m2
78Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Như trên4,68m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0866tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên0,4567tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,0011tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như trên0,1366tấn
83Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnNhư trên5bộ
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmNhư trên4,04100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmNhư trên0,45100m
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngNhư trên64,315m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên4,6756100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên4,1172100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxNhư trên9,683m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Như trên9,683m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiNhư trên0,2362100m2
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên39,369m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như trên146,68m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên5,973100m2
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như trên0,7027m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên2,9029100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên1,7996100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên5,184m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên0,2592100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,8796tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,9772tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư trên72cấu kiện
E Hạng mục 5: Đường dây trung áp 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,4248100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên1,84m3
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên12,8m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Như trên0,1092tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,3472100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Như trên0,2348100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,2496100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,2496100m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lênNhư trên15,076tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuốngNhư trên15,076tấn
11Vận chuyển cọc, cột bê tôngNhư trên1,507610tấn/km
12Mua cột điện bê tông LT-18CNhư trên2cột
13Mua cột điện bê tông LT-18DNhư trên4cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên6cột
15Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngNhư trên61 mối nối
16Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x150/19mm2 (tính cả độ võng, lèo 1,1)Như trên495m
17Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Như trên0,4951 km dây
18Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x70/11mm2 (tính cả độ võng, lèo 1,1)Như trên271m
19Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Như trên0,2711 km dây
20Mua sắt làm các loại xàNhư trên634,99kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgNhư trên12bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgNhư trên9bộ
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên0,44100kg
24Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga)Như trên168bát
25Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép thủy tinh PC70E-35kVNhư trên21bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Như trên211 chuỗi sứ
27Mua sứ đứng PI-45kVNhư trên6quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvNhư trên0,610 sứ
29Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 150Như trên6bộ
30Mua sắt mạ làm tiếp địa (4 bộ)Như trên208,4kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên1,610 cọc
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmNhư trên0,6776100kg
33Gip nhôm 3 bu lông 95-150Như trên21cái
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngNhư trên41 vị trí
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên2sợi
36Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvNhư trên6cái
37Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiNhư trên168bát
38Thay cột bê tông. Chiều cao cột Như trên21 cột
39Thay cột bê tông. Chiều cao cột Như trên21 cột
40Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoNhư trên21 bộ
41Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Như trên91 chuỗi sứ
42Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Như trên0,3931km dây
F Hạng mục 6: Trạm biến áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1488100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên0,7m3
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên3,8m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Như trên0,0854tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0712100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,108100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,3504100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,9Như trên0,3504100m3
9Mua cột điện bê tông LT-16CNhư trên2cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư trên2cột
11Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5Như trên214,9kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên1,610 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên9,04100kg
14Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x70mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,05)Như trên40,95m
15Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Như trên0,0411 km dây
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Như trên11 máy
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Như trên11 bộ
18Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Như trên11 bộ
19Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVNhư trên11 bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaNhư trên11 tủ
21Chụp Silicol cho FCO đầu trênNhư trên3cái
22Chụp Silicol cho FCO đầu dướiNhư trên3cái
23Chụp cực Silicol cho sứ trung áp máy, sứ hạ thế MBA 3 phaNhư trên6cái
24Chụp Silicol chống sét van trung thếNhư trên3cái
25Mua dây điện Cu/PVC 1x70mm2 (lắp tiếp địa chống sét van)Như trên5m
26Mua sắt làm các loại xàNhư trên930,75kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgNhư trên3bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhư trên4bộ
29Lắp đặt giá đỡNhư trên0,28tấn
30Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácNhư trên0,2403tấn
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmNhư trên0,1711100kg
32Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga)Như trên24bát
33Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Như trên31 chuỗi sứ
34Mua sứ đứng PI-45 +tyNhư trên19quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvNhư trên1,910 sứ
36Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kVNhư trên28m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên281 m
38Gip nhôm 3 bu lông 70-120Như trên33cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM70-240Như trên21cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên2,110 đầu cốt
41Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 70Như trên6bộ
42Biểu tên trạm biến áp+biển an toànNhư trên2cái
43Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Như trên1máy
44Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Như trên1bộ
45Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Như trên2bộ
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Như trên1cái
47Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnNhư trên4cái
48Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ANhư trên1cái
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như trên1bộ
50Thí nghiệm Ampemet loại ACNhư trên3cái
51Thí nghiệm Vonmet loại ACNhư trên1cái
52Thí nghiệm biến dòng điện Như trên1cái
53Thí nghiệm biến dòng điện Như trên2cái
54Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên1bộ
55Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên2bộ
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên1sợi
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên1sợi
58Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnNhư trên1mẫu
59Thí nghiệm điện áp xuyên thủngNhư trên1mẫu
G Hạng mục 7: Điện hạ thế sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên3,2436100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên1,8023100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,034100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,6528100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên3,36m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Như trên14,4m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,6336100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,6336100m3
9Mua sắt làm tiếp địaNhư trên579,96kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên4,810 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmNhư trên1,7196100kg
12Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Như trên345m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên3,45100m
14Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Như trên267m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên2,67100m
16Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Như trên292m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên2,92100m
18Mua ống HDPE 110/90 luồn cápNhư trên563m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên5,63100m
20Mua ống HDPE 85/65 luồn cápNhư trên292m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên2,92100m
22Mua cát rải rãnh cáp ngầmNhư trên121,1284m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmNhư trên121,1284m3
24Mua gạch BTXM xếp bảo vệ rãnh cápNhư trên6.732viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉNhư trên6,7321000v
26Mua Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmNhư trên748m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongNhư trên2,244100m2
28Mua ống uPVC D110-PN8Như trên68m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên0,68100m
30Khung móng tủ công tơ 4M16x300Như trên48cái
31Tủ công tơ composit 100A trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450Như trên12tủ
32Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaNhư trên121 tủ
33Mua sắt làm keNhư trên54,24kg
34Mua đầu cốt đồng M95Như trên30cái
35Mua đầu cốt đồng M70Như trên28cái
36Mua đầu cốt đồng M50Như trên30cái
37Mua đầu cốt đồng M35Như trên8cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên3010 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên2810 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên3810 đầu cốt
41Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmNhư trên72cái
42Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Như trên0,21m3
43Vận chuyển vật liệu điện đến công trườngNhư trên3chuyến
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépNhư trên121 vị trí
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên3sợi
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ANhư trên12cái
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,2048100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,024100m2
3Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Như trên20,48m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675mmNhư trên32bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên0,4611tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Như trên51,2m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên2,6532100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Như trên1,4239100m3
9Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Như trên321 cột
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Như trên321 cần đèn
11Lắp Đèn LED STAR 811, công suất 100WNhư trên321 chóa
12Mua Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2Như trên320m
13Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột)Như trên3,2100m
14Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6ANhư trên321 cầu chì
15Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên321 bảng
16Lắp cửa cộtNhư trên281 cửa
17Đánh số cộtNhư trên3,210 cột
18Mua cầu đấu cáp ngầmNhư trên32cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Như trên11 tủ
20Mua thép làm tiếp địaNhư trên1.124,16kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên6,410 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên2,1728100kg
23Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mNhư trên593md
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongNhư trên1,779100m2
25Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Như trên5.337viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉNhư trên5,1381000v
27Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Như trên1.033m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Như trên10,33100m
29Mua ống uPVC D50-PN8Như trên76m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Như trên0,76100m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 4x25 mm2-0,6/1kVNhư trên7m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kVNhư trên1.109m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên11,16100m
34Mua đầu cốt đồng M10Như trên195cái
35Mua đầu cốt đồng M16Như trên64cái
36Mua đầu cốt đồng M25Như trên8cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên26,710 đầu cốt
38Vận chuyển vật liệu điện đến công trườngNhư trên2chuyến
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépNhư trên321 vị trí
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên2sợi
I Hạng mục 9: Thiết bị điện
1Cầu dao 35kVNhư trên1Bộ
2-Máy biến áp phân phối 560kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Như trên1máy
3-Chống sét van 42KVNhư trên1bộ
4-Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trênNhư trên1bộ
5-Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ raNhư trên1tủ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Như trên1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng cấp IV trở lên- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)22
2 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện và lắp đặt đường dây trạm biến áp từ hạng III trở lên.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc Địa.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
5 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T1
5 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T2
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L3
7 Cẩu bánh lốp Tải trọng ≥ 6T1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
9 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
10 Máy Bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->