Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:24:00 đến ngày 2021-04-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,271,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng cấp IV trở lên- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện và lắp đặt đường dây trạm biến áp từ hạng III trở lên.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc Địa.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Mục 2, Chương V | 90,0166 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 144,6374 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Như trên | 42,8565 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Như trên | 13,7661 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đường | Như trên | 132,1925 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Như trên | 39,8255 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 91,5843 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 27,8317 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 34,3323 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 14,9831 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 10,2576 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 65,3895 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Như trên | 21,4918 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Như trên | 203,9572 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Như trên | 21,4918 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4.5% | Như trên | 1.035,623 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Như trên | 21,4918 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Như trên | 43,8977 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 18,54 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 43,45 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 794 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 172,5 | m |
| 21 | Bó giải phân cách (KT: GPC( 0.15 x0.20 x 0.47)m) | Như trên | 43 | m |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,0046 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 25,77 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Như trên | 16,67 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0013 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,12 | m3 |
| 27 | Cột biển báo D80 - sơn trắng đỏ | Như trên | 2,85 | m |
| 28 | Biển báo tam giác A700 | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm | Như trên | 202,95 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đường | Như trên | 82 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Như trên | 164 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Như trên | 81 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hè | Như trên | 207 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Như trên | 414 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Như trên | 206 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đường | Như trên | 18,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Như trên | 37 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Như trên | 18 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=800mm-vỉa hè | Như trên | 50 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Như trên | 49 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Như trên | 100 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông nối - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d800mm - lòng đường | Như trên | 16,5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mm | Như trên | 15,5 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Như trên | 33 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Như trên | 38 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Như trên | 37 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Như trên | 76 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 18,5188 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 37,15 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 14,2048 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 0,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như trên | 1,43 | m3 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 6,5 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0793 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0227 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,1601 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,098 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 10 | cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 13,67 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 14,58 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,34 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như trên | 78,3 | m3 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 294,06 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,28 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,8722 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 4,8814 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 2,7911 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,676 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,9542 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Như trên | 12,9 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,008 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,5196 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 1,0333 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 8,28 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,3846 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 1,5159 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 1,1672 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 86 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 5 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 1,09 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 2,19 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như trên | 3 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 11,52 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,76 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,0924 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,2821 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,3484 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 30 | cấu kiện |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,399 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,78 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2411 | tấn |
| 71 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấn | Như trên | 42 | bộ |
| 72 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Như trên | 1 | bộ |
| 73 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 25 tấn | Như trên | 4 | bộ |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 0,9 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,9 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5826 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Như trên | 4,68 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0866 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4567 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0011 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,1366 | tấn |
| 83 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Như trên | 5 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Như trên | 4,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Như trên | 64,315 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 4,6756 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 4,1172 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 9,683 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 9,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,2362 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 39,369 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 146,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 5,973 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,7027 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 2,9029 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,7996 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,184 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,8796 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,9772 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 72 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Đường dây trung áp 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,4248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 12,8 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Như trên | 0,1092 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3472 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,2348 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,2496 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2496 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Như trên | 15,076 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | Như trên | 15,076 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Như trên | 1,5076 | 10tấn/km |
| 12 | Mua cột điện bê tông LT-18C | Như trên | 2 | cột |
| 13 | Mua cột điện bê tông LT-18D | Như trên | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 6 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 6 | 1 mối nối |
| 16 | Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x150/19mm2 (tính cả độ võng, lèo 1,1) | Như trên | 495 | m |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Như trên | 0,495 | 1 km dây |
| 18 | Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x70/11mm2 (tính cả độ võng, lèo 1,1) | Như trên | 271 | m |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Như trên | 0,271 | 1 km dây |
| 20 | Mua sắt làm các loại xà | Như trên | 634,99 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 9 | bộ |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,44 | 100kg |
| 24 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga) | Như trên | 168 | bát |
| 25 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép thủy tinh PC70E-35kV | Như trên | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Như trên | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Mua sứ đứng PI-45kV | Như trên | 6 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Như trên | 0,6 | 10 sứ |
| 29 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 150 | Như trên | 6 | bộ |
| 30 | Mua sắt mạ làm tiếp địa (4 bộ) | Như trên | 208,4 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 1,6 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Như trên | 0,6776 | 100kg |
| 33 | Gip nhôm 3 bu lông 95-150 | Như trên | 21 | cái |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 4 | 1 vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 168 | bát |
| 38 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Như trên | 2 | 1 cột |
| 39 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Như trên | 2 | 1 cột |
| 40 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 41 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Như trên | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Như trên | 0,393 | 1km dây |
| F | Hạng mục 6: Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 3,8 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Như trên | 0,0854 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,3504 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,9 | Như trên | 0,3504 | 100m3 |
| 9 | Mua cột điện bê tông LT-16C | Như trên | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 2 | cột |
| 11 | Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 | Như trên | 214,9 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 1,6 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 9,04 | 100kg |
| 14 | Mua dây dẫn Fe/AC/XLPE/HDPE-1x70mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,05) | Như trên | 40,95 | m |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Như trên | 0,041 | 1 km dây |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Như trên | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 21 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Chụp cực Silicol cho sứ trung áp máy, sứ hạ thế MBA 3 pha | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Mua dây điện Cu/PVC 1x70mm2 (lắp tiếp địa chống sét van) | Như trên | 5 | m |
| 26 | Mua sắt làm các loại xà | Như trên | 930,75 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Như trên | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Như trên | 0,28 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,2403 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Như trên | 0,1711 | 100kg |
| 32 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga) | Như trên | 24 | bát |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Như trên | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Mua sứ đứng PI-45 +ty | Như trên | 19 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Như trên | 1,9 | 10 sứ |
| 36 | Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV | Như trên | 28 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 28 | 1 m |
| 38 | Gip nhôm 3 bu lông 70-120 | Như trên | 33 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70-240 | Như trên | 21 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 41 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 70 | Như trên | 6 | bộ |
| 42 | Biểu tên trạm biến áp+biển an toàn | Như trên | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Như trên | 1 | máy |
| 44 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 3 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 53 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 1 | sợi |
| 58 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như trên | 1 | mẫu |
| 59 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Như trên | 1 | mẫu |
| G | Hạng mục 7: Điện hạ thế sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 3,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,8023 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6528 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,36 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 14,4 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,6336 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6336 | 100m3 |
| 9 | Mua sắt làm tiếp địa | Như trên | 579,96 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 4,8 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Như trên | 1,7196 | 100kg |
| 12 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Như trên | 345 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 3,45 | 100m |
| 14 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Như trên | 267 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 2,67 | 100m |
| 16 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Như trên | 292 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 2,92 | 100m |
| 18 | Mua ống HDPE 110/90 luồn cáp | Như trên | 563 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 5,63 | 100m |
| 20 | Mua ống HDPE 85/65 luồn cáp | Như trên | 292 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 2,92 | 100m |
| 22 | Mua cát rải rãnh cáp ngầm | Như trên | 121,1284 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Như trên | 121,1284 | m3 |
| 24 | Mua gạch BTXM xếp bảo vệ rãnh cáp | Như trên | 6.732 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 6,732 | 1000v |
| 26 | Mua Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 748 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 2,244 | 100m2 |
| 28 | Mua ống uPVC D110-PN8 | Như trên | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 0,68 | 100m |
| 30 | Khung móng tủ công tơ 4M16x300 | Như trên | 48 | cái |
| 31 | Tủ công tơ composit 100A trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450 | Như trên | 12 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Như trên | 12 | 1 tủ |
| 33 | Mua sắt làm ke | Như trên | 54,24 | kg |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M95 | Như trên | 30 | cái |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M70 | Như trên | 28 | cái |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M50 | Như trên | 30 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 8 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 30 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 28 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 38 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 72 | cái |
| 42 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 0,21 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường | Như trên | 3 | chuyến |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Như trên | 12 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 3 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Như trên | 12 | cái |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,2048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 20,48 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Như trên | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,4611 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 51,2 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 2,6532 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 1,4239 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Như trên | 32 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Như trên | 32 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp Đèn LED STAR 811, công suất 100W | Như trên | 32 | 1 chóa |
| 12 | Mua Dây dẫn Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2 | Như trên | 320 | m |
| 13 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột) | Như trên | 3,2 | 100m |
| 14 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Như trên | 32 | 1 cầu chì |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 32 | 1 bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Như trên | 28 | 1 cửa |
| 17 | Đánh số cột | Như trên | 3,2 | 10 cột |
| 18 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Như trên | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 1.124,16 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 6,4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 2,1728 | 100kg |
| 23 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 593 | md |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 1,779 | 100m2 |
| 25 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 5.337 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 5,138 | 1000v |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.033 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Như trên | 10,33 | 100m |
| 29 | Mua ống uPVC D50-PN8 | Như trên | 76 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Như trên | 0,76 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 4x25 mm2-0,6/1kV | Như trên | 7 | m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Như trên | 1.109 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 11,16 | 100m |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M10 | Như trên | 195 | cái |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M16 | Như trên | 64 | cái |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M25 | Như trên | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 26,7 | 10 đầu cốt |
| 38 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường | Như trên | 2 | chuyến |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Như trên | 32 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 2 | sợi |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị điện | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 2 | -Máy biến áp phân phối 560kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Như trên | 1 | máy |
| 3 | -Chống sét van 42KV | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | -Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Như trên | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng cấp IV trở lên- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện và lắp đặt đường dây trạm biến áp từ hạng III trở lên.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc Địa.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Yêu cầu có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 3 |
| 7 | Cẩu bánh lốp | Tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi