Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326017-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210136297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:52:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,146 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,708 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 10m³/1km
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,486 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 1m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,613 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,245 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,545 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,046 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,43 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,693 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 m3
19 Xây tường thẳng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
25 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,56 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 tấn
32 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,784 m2
2 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,072 m2
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,56 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m
7 Đắp gờ trang trí trụ, ú mắt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
8 Kẻ ron âm trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,525 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120*300, XM PCB40 (gạch gốm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,512 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,067 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,663 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,402 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
22 Làm trần bằng tôn dày 2,8 zem. Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,26 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các Cầu chì 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt các Cầu chì 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm(Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm(ống nhựa loại uốn cong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
24 Lắp đặt đèn nấm(đèn ngủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt vòi xã inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi xã PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt co ren trong- Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 SXLD bộ van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt máy bơm nước 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HỆ THỐNG TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,403 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
3 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
5 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
9 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
G BỂ ĐẶT MÁY BƠM
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lổ 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
5 Nắp đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->