Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619544-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04
Số hiệu KHLCNT 20210618388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:49:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,191,530,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 7.833.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 15.666.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu ≥ 7.833.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.666.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 t
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung chấn động 15T
- Đặc điểm thiết bị 15T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04
Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04 tại cảng Tân Cảng Phú Hữu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỊNH LONG - Địa chỉ:Số 54, đường Tân Cảng, P25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM - Mã số thuế: 0304874585


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí bảo đảm an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
8Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1Khoản
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI
1Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu3.160,705m2
2Cung cấp Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch40cái
3Sắp xếp gạch lên pallet, Vận chuyển gạch BTTC về bãi tập kết, tạm tính 1km40cấu kiện
4Vận chuyển gạch đi đổ1,011100m3
5Đào bóc cát hạt thô94,821m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ0,948100m3
7Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng5,158m3
8Vận chuyển gạch đi đổ0,052100m3
9Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL)1.374,131m2
10Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm41,224m3
11Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron4,122m3
12Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động27,483100m2
13Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp13,741100m2
14Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7298,272m3
15Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V1,384tấn
16Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R716m3
17Cung cấp, thi công Ván khuôn1,6100m2
18Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp40m2
19Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,766tấn
20Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V0,803tấn
21Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R721,56m3
22Cung cấp, thi công Ván khuôn1,049100m2
23Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp63,7m2
24Lắp đặt giải phân cách di động49cái
25Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,225100m
26Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,186tấn
27Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V0,478tấn
28Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R710m3
29Cung cấp, thi công Ván khuôn1100m2
30Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm cả máng trải cáp)151,635m3
31Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,225tấn
32Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V33,414tấn
33Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7132,75m3
34Cung cấp, thi công Ván khuôn1,995100m2
35Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,015tấn
36Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V2,228tấn
37Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R78,85m3
38Cung cấp, thi công Ván khuôn0,133100m2
39Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,02tấn
40Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V2,849tấn
41Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R711,295m3
42Cung cấp, thi công Ván khuôn0,166100m2
43Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T63,07kg
44Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-T505,068kg
45Cung cấp, thi công Mattit chèn khe0,072m3
46Cung cấp, thi công Nhựa đường3,86m2
47Cung cấp, thi công Gỗ chèn khe0,149m3
48Cung cấp, thi công Ống uPVC d3444,8m
49Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công)48m
50Cung cấp, thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ253,56m3
51Cung cấp, thi công Ván khuôn2,691100m2
52Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,948tấn
53Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V10,3tấn
54Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V44,036tấn
55Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d102,003tấn
56Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7220,5m3
57Cung cấp, thi công Ván khuôn2,457100m2
58Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp25,62m2
59Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,128tấn
60Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø20 CB400-V5,325tấn
61Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d100,288tấn
62Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R731,5m3
63Cung cấp, thi công Ván khuôn0,246100m2
64Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp3,68m2
65Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu201,644m2
66Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép ống d219.1x6.350,217tấn
67Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d100,02tấn
68Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R70,25m3
69Cung cấp, thi công Ván khuôn0,02100m2
70Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp4,203m2
71Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ4,203m2
72Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 (vận dụng mã hiệu)2,16m3
73Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,166100m2
74Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp11,88m2
75Cung cấp, thi công Lắp đặt giải phân cách6cái
76Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng14,4m3
77Vận chuyển xà bần đi đổ0,144100m3
78Đào bóc nền đá dăm hiện hữu0,31100m3
79Vận chuyển xà bần đi đổ0,31100m3
80Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,004tấn
81Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB240-T1,879tấn
82Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50,039tấn
83Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d200,24tấn
84Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R721,76m3
85Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x63,6m3
86Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ5,048m2
87Cung cấp, thi công Ván khuôn0,395100m2
88Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, L=120cm0,048100m
89Cung cấp, thi công Bê tông xi măng M150 đá 1x2, R720,46m3
90Cung cấp, thi công Bu lông M30, L=500mm24bộ
91Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d200,122tấn
92Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d400,295tấn
93Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện trục thép Þ600,022tấn
94Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp chống gỉ1,72m2
95Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp màu1,72m2
96Thi công Đường hàn d200,60810m
97Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman1điểm TN
98Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu3.966,352m2
99Cung cấp Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch6cái
100Sắp xếp gạch lên pallet, Vận chuyển gạch BTTC về bãi tập kết, tạm tính 1km6cấu kiện
101Vận chuyển gạch đi đổ1,269100m3
102Đào bóc cát hạt thô118,991m3
103Vận chuyển xà bần đi đổ1,19100m3
104Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng42,694m3
105Vận chuyển xà bần đi đổ0,427100m3
106Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL)1.325,945m2
107Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm39,778m3
108Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron3,978m3
109Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động26,519100m2
110Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp13,259100m2
111Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R71,378m3
112Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V1,384tấn
113Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R716m3
114Cung cấp, thi công Ván khuôn1,6100m2
115Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp40m2
116Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,719tấn
117Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V0,753tấn
118Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R720,24m3
119Cung cấp, thi công Ván khuôn0,984100m2
120Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp59,8m2
121Lắp đặt giải phân cách di động (chỉ tính nhân công)46cái
122Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,212100m
123Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,175tấn
124Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V0,449tấn
125Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R79,4m3
126Cung cấp, thi công Ván khuôn0,94100m2
127Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL)985,092m2
128Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm29,553m3
129Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron2,955m3
130Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động19,702100m2
131Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp9,851100m2
132Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ52,321m3
133Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm cả máng trải cáp)132,725m3
134Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,217tấn
135Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V32,301tấn
136Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7128,325m3
137Cung cấp, thi công Ván khuôn1,929100m2
138Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,009tấn
139Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V1,386tấn
140Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R75,49m3
141Cung cấp, thi công Ván khuôn0,081100m2
142Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,015tấn
143Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V2,228tấn
144Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R78,85m3
145Cung cấp, thi công Ván khuôn0,133100m2
146Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,005tấn
147Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V0,748tấn
148Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R72,963m3
149Cung cấp, thi công Ván khuôn0,047100m2
150Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T61,099kg
151Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-T489,284kg
152Cung cấp, thi công Mattit chèn khe0,07m3
153Cung cấp, thi công Nhựa đường3,74m2
154Cung cấp, thi công Gỗ chèn khe0,144m3
155Cung cấp, thi công Ống uPVC d3443,4m
156Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công)46,5m
157Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ234,12m3
158Cung cấp, thi công Ván khuôn2,512100m2
159Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,857tấn
160Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V9,319tấn
161Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V39,842tấn
162Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d101,812tấn
163Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7199,5m3
164Cung cấp, thi công Ván khuôn2,223100m2
165Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp23,18m2
166Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T0,064tấn
167Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V2,662tấn
168Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d100,144tấn
169Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R715,75m3
170Cung cấp, thi công Ván khuôn0,123100m2
171Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp1,84m2
172Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu185,044m2
173Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép ống d219.1x6.350,217tấn
174Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d100,02tấn
175Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R70,25m3
176Cung cấp, thi công Ván khuôn0,02100m2
177Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp4,203m2
178Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ4,203m2
179Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R72,16m3
180Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,166100m2
181Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp11,88m2
182Lắp đặt giải phân cách6cái
183Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng14,4m3
184Vận chuyển xà bần đi đổ0,144100m3
185Đào bóc nền đá dăm hiện hữu0,31100m3
186Vận chuyển xà bần đi đổ0,31100m3
187Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,004tấn
188Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-V1,879tấn
189Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50,039tấn
190Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d200,24tấn
191Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R721,76m3
192Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x63,6m3
193Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ5,048m2
194Cung cấp, thi công Ván khuôn0,395100m2
195Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, L=120cm0,048100m
196Cung cấp, thi công Bê tông xi măng M150 đá 1x220,46m3
197Cung cấp, thi công Bu lông M30, L=500mm24bộ
198Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d200,122tấn
199Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d400,295tấn
200Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện trục thép Þ600,022tấn
201Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp chống gỉ1,72m2
202Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp màu1,72m2
203Thi công Đường hàn d200,60810m
204Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman1điểm TN
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Vệ sinh nạo vét hố ga0,45m3
2Vận chuyển xà bần đi đổ0,005100m3
3Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển45cấu kiện
4Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công0,67510 tấn
5Cẩu lắp nắp mương (vận dụng)45cái
6Vệ sinh mương hiện hữu3,375m3
7Vận chuyển xà bần đi đổ0,034100m3
8Cung cấp, thi công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V0,533tấn
9Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm0,18100m2
10Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R76,75m3
11Cung cấp, thi công Ván khuôn0,9100m2
12Đục thành mương hiện hữu2,025m3
13Vận chuyển xà bần đi đổ0,02100m3
14Thi công Đường hàn d54,510m
15Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới13,51m2
16Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển148cấu kiện
17Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công2,2210 tấn
18Cẩu lắp nắp mương (vận dụng)148cái
19Vệ sinh mương hiện hữu11,104m3
20Vận chuyển xà bần đi đổ0,111100m3
21Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T0,179tấn
22Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T1,451tấn
23Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x51,519tấn
24Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20 R745,624m3
25Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.517,122m3
26Cung cấp, thi công Ván khuôn4,069100m2
27Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp40,286m2
28Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu130,93m2
29Vận chuyển xà bần đi đổ0,105100m3
30Đào bóc cát hạt thô3,928m3
31Vận chuyển đi đổ0,039100m3
32Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng52,372m3
33Đào bóc đá dăm loại II0,354100m3
34Vận chuyển xà bần đi đổ0,877100m3
35Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T0,25tấn
36Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T0,636tấn
37Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R712,086m3
38Cung cấp, thi công Ván khuôn1,611100m2
39Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly0,604100m2
40Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu60,429m2
41Vận chuyển xà bần đi đổ0,048100m3
42Đào bóc cát hạt thô1,813m3
43Vận chuyển xà bần đi đổ0,018100m3
44Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng5,439m3
45Vận chuyển xà bần đi đổ0,054100m3
46Cung cấp, thi công Đá dăm 1x21,241m3
47Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,156100m
48Cung cấp, thi công Vải địa kỹ thuật0,04100m2
49Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu3,51m2
50Vận chuyển xà bần đi đổ0,003100m3
51Đào bóc cát hạt thô0,105m3
52Vận chuyển xà bần đi đổ0,001100m3
53Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng0,777m3
54Vận chuyển xà bần đi đổ0,008100m3
55Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø16 CB300-V1,18tấn
56Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø22 CB300-V0,404tấn
57Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R76,716m3
58Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.51,035m3
59Cung cấp, thi công Ván khuôn0,407100m2
60Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu10,35m2
61Đào bóc cát hạt thô0,311m3
62Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng4,14m3
63Đào bóc đá dăm loại II0,037100m3
64Vận chuyển xà bần đi đổ0,09100m3
65Vệ sinh nạo vét hố ga0,45m3
66Vận chuyển xà bần đi đổ0,005100m3
67Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V0,006tấn
68Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm0,013100m2
69Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R70,16m3
70Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển41cấu kiện
71Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công0,61510 tấn
72Cẩu lắp nắp mương (vận dụng)41cái
73Vệ sinh mương hiện hữu3,075m3
74Vận chuyển xà bần đi đổ0,031100m3
75Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V0,485tấn
76Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm0,164100m2
77Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R76,15m3
78Cung cấp, thi công Ván khuôn0,82100m2
79Đục thành mương hiện hữu1,845m3
80Vận chuyển xà bần đi đổ0,018100m3
81Thi công Đường hàn d54,110m
82Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới12,31m2
83Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển154cấu kiện
84Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công2,3110 tấn
85Cẩu lắp nắp mương (vận dụng)154cái
86Vệ sinh mương hiện hữu11,513m3
87Vận chuyển xà bần đi đổ0,115100m3
88Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T0,175tấn
89Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T1,416tấn
90Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x51,482tấn
91Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20 R744,528m3
92Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.516,71m3
93Cung cấp, thi công Ván khuôn3,971100m2
94Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp39,318m2
95Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng51,113m3
96Đào bóc đá dăm loại II0,345100m3
97Vận chuyển xà bần đi đổ0,856100m3
98Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T0,244tấn
99Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T0,621tấn
100Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R711,795m3
101Cung cấp, thi công Ván khuôn1,573100m2
102Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly0,59100m2
103Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng5,308m3
104Vận chuyển đi đổ0,053100m3
105Cung cấp, thi công Đá dăm 1x21,209m3
106Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,152100m
107Cung cấp, thi công Vải địa kỹ thuật0,039100m2
108Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng0,757m3
109Vận chuyển đi đổ0,008100m3
110Cung cấp, thi công Thép tấm d354,401kg
111Cung cấp, thi công Thép tấm d5199,987kg
112Lắp đặt nắp mương11cái
113Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ14,81m2
114Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T0,006tấn
115Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V0,156tấn
116Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-V0,003tấn
117Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x100,06tấn
118Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R72,176m3
119Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.50,272m3
120Cung cấp, thi công Ván khuôn0,163100m2
121Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ0,875m2
122Cung cấp, thi công Đóng cừ tràm chiều dài cọc 4,5m2,88100m
123Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T0,003tấn
124Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V0,009tấn
125Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R70,105m3
126Cung cấp, thi công Ván khuôn0,014100m2
127Cẩu lắp nắp mương1cái
128Đục bê tông móng cột đèn pha0,34m3
129Vận chuyển đi đổ0,003100m3
130Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm8mối
131Cắt bu lông móng trụ đèn hiện hữu M36 (vận dụng)20ck
D DI DỜI CỘT ĐÈN PHA
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,134m3
2Phá dỡ giằng tường, giằng móng bê tông cốt thép1,04m3
3Phá dỡ khung lưới thép B406,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm1,368m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm1,368m3
6Vận chuyển, bê tông, gạch đi đổ0,039100m3
7Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,069tấn
8Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V0,4tấn
9Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d60,038tấn
10Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R74,14m3
11Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,284100m2
12Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T0,057tấn
13Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V0,293tấn
14Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d60,038tấn
15Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R73,029m3
16Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,207100m2
17Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L70x70x60,038tấn
18Thi công Đường hàn d61,63210m
19Cung cấp, thi công Quét nhựa bitum nóng 03 lớp (khối lượng x 3)4,224m2
20Cung cấp, thi công Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 150, R75m3
21Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M10050m2
22Ép cọc ống bê tông cốt thép, kích thước cọc bxh = 30x30cm, L = 20m:0,8100m
23Bốc xếp cọc8cấu kiện
24Đào đất hố các đài móng0,072100m3
25Lấp đất hố móng0,057100m3
26Vận chuyển đất đi đổ0,015100m3
27Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T0,001tấn
28Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V0,012tấn
29Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V0,446tấn
30Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d80,032tấn
31Cung cấp, thi công Bu lông M36 dài 1,9m201bộ
32Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R75,227m3
33Cung cấp, thi công Bê tông M100 đá 4x60,448m3
34Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,125100m2
35Cung cấp, thi công Lắp đặt ống HDPE D130/1001,4m
36Cung cấp, thi công Sika grout 214-110,142m3
37Cung cấp, thi công Dây dẫn tiếp địa d8 mạ kẽm18,7m
38Cung cấp, thi công Cọc tiếp địa bọc đồng F16-L=2.4m4cọc
39Cung cấp, thi công Bu lông siết cọc/cáp4bộ
40Cung cấp, thi công Hóa chất làm giảm điện trở của đất2bao
41Cung cấp, thi công Bê tông B7,5 đá 4x60,048m3
42Cung cấp, thi công Bê tông B15 đá 1x20,186m3
43Cung cấp, thi công Ván khuôn0,029100m2
44Cung cấp, thi công Cọc tiếp địa L63x63x6mm-L2.5m (2 cọc 1 bộ)2cọc
45Cung cấp, thi công Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm4,5m
46Cung cấp, thi công Tay bắt thiết bị2bộ
47Cung cấp, thi công Hộp nối cáp ngầm (3x50+1x25mm2)1bộ
48Di dời trụ đèn chiếu sáng (đèn, trụ đèn, giàn nâng hạ), (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2)1cột
49Di dời tủ điều khiển chiếu sáng, tay nắm thiết bị (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2)1tủ
50Cung cấp, thi công Hộp nối cáp ngầm (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2)1hộp nối
51Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T0,003tấn
52Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V0,009tấn
53Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R70,078m3
54Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,016100m2
55Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T0,015tấn
56Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V0,057tấn
57Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R70,348m3
58Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,002100m2
59Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T0,019tấn
60Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V0,029tấn
61Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R70,513m3
62Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,053100m2
63Cung cấp, thi công Thép tấm dày 3mm69,368kg
64Cung cấp, thi công Thép hình L50x50x511,869kg
65Cung cấp, thi công Lưới thép B405,12m2
66Lắp dựng khung lưới thép (tính nhân công)5,12m2
67Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng M7.5 8x8x18, chiều dày 1,368m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng M7.5 8x8x18 8x8x19, chiều dày 1,368m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,04m2
70Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,7m2
71Trát giằng móng, giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,388m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,568m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO CẨU RTG
1Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 600V, 50kA, 500AT/600AF2Cái
2Cung cấp, lắp đặt Voltage relay (F27) Ur= 600VAC, 1 C/O relay output2Cái
3Cung cấp, lắp đặt Volmeter 0-500VAC class 2.5 + Switch2Cái
4Cung cấp, lắp đặt Ammeter 0-600A class 2.5 + Switch2Cái
5Cung cấp, lắp đặt CT 600/5A, CL 5 P10, 15VA2Bộ
6Cung cấp, lắp đặt CT 600/5A, CL 1, 5VA2Bộ
7Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220VAC2Bộ
8Cung cấp, lắp đặt ầu chì ống 5A 220VAC2Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng sử dụng cho tủ 600A(40x6mm)2Bộ
10Cung cấp, lắp đặt Domino đấu nối cáp (đấu nối cáp của cẩu vào tủ điện)2Bộ
11Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa D16mm L2.4m + 4,5m dây đồng trần M252Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện IP55 dày 1,5mm2Tủ
13Cung cấp, lắp đặt Accessories2Bộ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha (tính nhân công)2tủ
15Tháo dỡ tất cả thiết bị từ tủ điện hiện hữu2tủ
16Lắp đặt tủ điện hiện hữu sang vị trí mới (bao gồm cả lắp lai các thiết bị đã tháo dỡ)2tủ
17Cung cấp, thi công Bê tông B7,5 đá 4x60,111m3
18Cung cấp, thi công Bê tông B15 đá 1x20,278m3
19Cung cấp, thi công Ván khuôn0,046100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 7.833.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 15.666.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu ≥ 7.833.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.666.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 t sức nâng: ≥ 16 t1
2 Máy đầm rung chấn động 15T 15T2
3 Máy đầm lu bánh lốp 16T 16T2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 dung tích gầu: 0,40 m31
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T trọng tải: 10 T2
6 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW công suất: 23 kW2
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít2
8 Máy kinh vĩ Đáp ứng yêu cầu công việc2
9 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu công việc2
10 Thiết bị ép cọc Đáp ứng yêu cầu công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->