Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:49:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,191,530,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 7.833.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 15.666.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu ≥ 7.833.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.666.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm rung chấn động 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04 Công trình: Nâng cấp Line G04 – H04 tại cảng Tân Cảng Phú Hữu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TCT TCSG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ
Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 3.160,705 | m2 | |
| 2 | Cung cấp Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch | 40 | cái | |
| 3 | Sắp xếp gạch lên pallet, Vận chuyển gạch BTTC về bãi tập kết, tạm tính 1km | 40 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển gạch đi đổ | 1,011 | 100m3 | |
| 5 | Đào bóc cát hạt thô | 94,821 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,948 | 100m3 | |
| 7 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 5,158 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển gạch đi đổ | 0,052 | 100m3 | |
| 9 | Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) | 1.374,131 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm | 41,224 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron | 4,122 | m3 | |
| 12 | Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động | 27,483 | 100m2 | |
| 13 | Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | 13,741 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 | 298,272 | m3 | |
| 15 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 1,384 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 16 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,6 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 40 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,766 | tấn | |
| 20 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 0,803 | tấn | |
| 21 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 21,56 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,049 | 100m2 | |
| 23 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 63,7 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt giải phân cách di động | 49 | cái | |
| 25 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,225 | 100m | |
| 26 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,186 | tấn | |
| 27 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 0,478 | tấn | |
| 28 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 10 | m3 | |
| 29 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm cả máng trải cáp) | 151,635 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,225 | tấn | |
| 32 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 33,414 | tấn | |
| 33 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 132,75 | m3 | |
| 34 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,995 | 100m2 | |
| 35 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,015 | tấn | |
| 36 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 2,228 | tấn | |
| 37 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 8,85 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,133 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,02 | tấn | |
| 40 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 2,849 | tấn | |
| 41 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 11,295 | m3 | |
| 42 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,166 | 100m2 | |
| 43 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | 63,07 | kg | |
| 44 | Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-T | 505,068 | kg | |
| 45 | Cung cấp, thi công Mattit chèn khe | 0,072 | m3 | |
| 46 | Cung cấp, thi công Nhựa đường | 3,86 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, thi công Gỗ chèn khe | 0,149 | m3 | |
| 48 | Cung cấp, thi công Ống uPVC d34 | 44,8 | m | |
| 49 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công) | 48 | m | |
| 50 | Cung cấp, thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | 253,56 | m3 | |
| 51 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 2,691 | 100m2 | |
| 52 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,948 | tấn | |
| 53 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 10,3 | tấn | |
| 54 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | 44,036 | tấn | |
| 55 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 2,003 | tấn | |
| 56 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 220,5 | m3 | |
| 57 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 2,457 | 100m2 | |
| 58 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 25,62 | m2 | |
| 59 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,128 | tấn | |
| 60 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 5,325 | tấn | |
| 61 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 0,288 | tấn | |
| 62 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 31,5 | m3 | |
| 63 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,246 | 100m2 | |
| 64 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 3,68 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu | 201,644 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép ống d219.1x6.35 | 0,217 | tấn | |
| 67 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 0,02 | tấn | |
| 68 | Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 | 0,25 | m3 | |
| 69 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 70 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 4,203 | m2 | |
| 71 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ | 4,203 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 (vận dụng mã hiệu) | 2,16 | m3 | |
| 73 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,166 | 100m2 | |
| 74 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 11,88 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, thi công Lắp đặt giải phân cách | 6 | cái | |
| 76 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 14,4 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,144 | 100m3 | |
| 78 | Đào bóc nền đá dăm hiện hữu | 0,31 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,31 | 100m3 | |
| 80 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,004 | tấn | |
| 81 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB240-T | 1,879 | tấn | |
| 82 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | 0,039 | tấn | |
| 83 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | 0,24 | tấn | |
| 84 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 21,76 | m3 | |
| 85 | Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x6 | 3,6 | m3 | |
| 86 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | 5,048 | m2 | |
| 87 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,395 | 100m2 | |
| 88 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, L=120cm | 0,048 | 100m | |
| 89 | Cung cấp, thi công Bê tông xi măng M150 đá 1x2, R7 | 20,46 | m3 | |
| 90 | Cung cấp, thi công Bu lông M30, L=500mm | 24 | bộ | |
| 91 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | 0,122 | tấn | |
| 92 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d40 | 0,295 | tấn | |
| 93 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện trục thép Þ60 | 0,022 | tấn | |
| 94 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp chống gỉ | 1,72 | m2 | |
| 95 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp màu | 1,72 | m2 | |
| 96 | Thi công Đường hàn d20 | 0,608 | 10m | |
| 97 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | 1 | điểm TN | |
| 98 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 3.966,352 | m2 | |
| 99 | Cung cấp Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch | 6 | cái | |
| 100 | Sắp xếp gạch lên pallet, Vận chuyển gạch BTTC về bãi tập kết, tạm tính 1km | 6 | cấu kiện | |
| 101 | Vận chuyển gạch đi đổ | 1,269 | 100m3 | |
| 102 | Đào bóc cát hạt thô | 118,991 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 1,19 | 100m3 | |
| 104 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 42,694 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,427 | 100m3 | |
| 106 | Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) | 1.325,945 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm | 39,778 | m3 | |
| 108 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron | 3,978 | m3 | |
| 109 | Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động | 26,519 | 100m2 | |
| 110 | Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | 13,259 | 100m2 | |
| 111 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) bù cao độ, R7 | 1,378 | m3 | |
| 112 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 1,384 | tấn | |
| 113 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 16 | m3 | |
| 114 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,6 | 100m2 | |
| 115 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 40 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,719 | tấn | |
| 117 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 0,753 | tấn | |
| 118 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 20,24 | m3 | |
| 119 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,984 | 100m2 | |
| 120 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 59,8 | m2 | |
| 121 | Lắp đặt giải phân cách di động (chỉ tính nhân công) | 46 | cái | |
| 122 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,212 | 100m | |
| 123 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,175 | tấn | |
| 124 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 0,449 | tấn | |
| 125 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 9,4 | m3 | |
| 126 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,94 | 100m2 | |
| 127 | Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) | 985,092 | m2 | |
| 128 | Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm | 29,553 | m3 | |
| 129 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron | 2,955 | m3 | |
| 130 | Thi công Đầm nén bằng đầm rung chấn động | 19,702 | 100m2 | |
| 131 | Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | 9,851 | 100m2 | |
| 132 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | 52,321 | m3 | |
| 133 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm cả máng trải cáp) | 132,725 | m3 | |
| 134 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,217 | tấn | |
| 135 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 32,301 | tấn | |
| 136 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 128,325 | m3 | |
| 137 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,929 | 100m2 | |
| 138 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,009 | tấn | |
| 139 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 1,386 | tấn | |
| 140 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 5,49 | m3 | |
| 141 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,081 | 100m2 | |
| 142 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,015 | tấn | |
| 143 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 2,228 | tấn | |
| 144 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 8,85 | m3 | |
| 145 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,133 | 100m2 | |
| 146 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,005 | tấn | |
| 147 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 0,748 | tấn | |
| 148 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 2,963 | m3 | |
| 149 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,047 | 100m2 | |
| 150 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | 61,099 | kg | |
| 151 | Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-T | 489,284 | kg | |
| 152 | Cung cấp, thi công Mattit chèn khe | 0,07 | m3 | |
| 153 | Cung cấp, thi công Nhựa đường | 3,74 | m2 | |
| 154 | Cung cấp, thi công Gỗ chèn khe | 0,144 | m3 | |
| 155 | Cung cấp, thi công Ống uPVC d34 | 43,4 | m | |
| 156 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công) | 46,5 | m | |
| 157 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | 234,12 | m3 | |
| 158 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 2,512 | 100m2 | |
| 159 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,857 | tấn | |
| 160 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 9,319 | tấn | |
| 161 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | 39,842 | tấn | |
| 162 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 1,812 | tấn | |
| 163 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 199,5 | m3 | |
| 164 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 2,223 | 100m2 | |
| 165 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 23,18 | m2 | |
| 166 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | 0,064 | tấn | |
| 167 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | 2,662 | tấn | |
| 168 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 0,144 | tấn | |
| 169 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 15,75 | m3 | |
| 170 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,123 | 100m2 | |
| 171 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 1,84 | m2 | |
| 172 | Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng định vị vị trí kê cont, đường chạy cẩu | 185,044 | m2 | |
| 173 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép ống d219.1x6.35 | 0,217 | tấn | |
| 174 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | 0,02 | tấn | |
| 175 | Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 | 0,25 | m3 | |
| 176 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 177 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | 4,203 | m2 | |
| 178 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ | 4,203 | m2 | |
| 179 | Cung cấp, thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 | 2,16 | m3 | |
| 180 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,166 | 100m2 | |
| 181 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp | 11,88 | m2 | |
| 182 | Lắp đặt giải phân cách | 6 | cái | |
| 183 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 14,4 | m3 | |
| 184 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,144 | 100m3 | |
| 185 | Đào bóc nền đá dăm hiện hữu | 0,31 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,31 | 100m3 | |
| 187 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,004 | tấn | |
| 188 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | 1,879 | tấn | |
| 189 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | 0,039 | tấn | |
| 190 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | 0,24 | tấn | |
| 191 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 21,76 | m3 | |
| 192 | Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x6 | 3,6 | m3 | |
| 193 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | 5,048 | m2 | |
| 194 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,395 | 100m2 | |
| 195 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, L=120cm | 0,048 | 100m | |
| 196 | Cung cấp, thi công Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | 20,46 | m3 | |
| 197 | Cung cấp, thi công Bu lông M30, L=500mm | 24 | bộ | |
| 198 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | 0,122 | tấn | |
| 199 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d40 | 0,295 | tấn | |
| 200 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện trục thép Þ60 | 0,022 | tấn | |
| 201 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp chống gỉ | 1,72 | m2 | |
| 202 | Cung cấp, thi công Sơn 2 lớp màu | 1,72 | m2 | |
| 203 | Thi công Đường hàn d20 | 0,608 | 10m | |
| 204 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | 1 | điểm TN | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh nạo vét hố ga | 0,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,005 | 100m3 | |
| 3 | Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển | 45 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công | 0,675 | 10 tấn | |
| 5 | Cẩu lắp nắp mương (vận dụng) | 45 | cái | |
| 6 | Vệ sinh mương hiện hữu | 3,375 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp, thi công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | 0,533 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm | 0,18 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 6,75 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,9 | 100m2 | |
| 12 | Đục thành mương hiện hữu | 2,025 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,02 | 100m3 | |
| 14 | Thi công Đường hàn d5 | 4,5 | 10m | |
| 15 | Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới | 13,5 | 1m2 | |
| 16 | Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển | 148 | cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công | 2,22 | 10 tấn | |
| 18 | Cẩu lắp nắp mương (vận dụng) | 148 | cái | |
| 19 | Vệ sinh mương hiện hữu | 11,104 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,111 | 100m3 | |
| 21 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T | 0,179 | tấn | |
| 22 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T | 1,451 | tấn | |
| 23 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | 1,519 | tấn | |
| 24 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20 R7 | 45,624 | m3 | |
| 25 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.5 | 17,122 | m3 | |
| 26 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 4,069 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | 40,286 | m2 | |
| 28 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 130,93 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,105 | 100m3 | |
| 30 | Đào bóc cát hạt thô | 3,928 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đi đổ | 0,039 | 100m3 | |
| 32 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 52,372 | m3 | |
| 33 | Đào bóc đá dăm loại II | 0,354 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,877 | 100m3 | |
| 35 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | 0,25 | tấn | |
| 36 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T | 0,636 | tấn | |
| 37 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 12,086 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,611 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,604 | 100m2 | |
| 40 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 60,429 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,048 | 100m3 | |
| 42 | Đào bóc cát hạt thô | 1,813 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,018 | 100m3 | |
| 44 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 5,439 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,054 | 100m3 | |
| 46 | Cung cấp, thi công Đá dăm 1x2 | 1,241 | m3 | |
| 47 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,156 | 100m | |
| 48 | Cung cấp, thi công Vải địa kỹ thuật | 0,04 | 100m2 | |
| 49 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 3,51 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,003 | 100m3 | |
| 51 | Đào bóc cát hạt thô | 0,105 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,001 | 100m3 | |
| 53 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 0,777 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,008 | 100m3 | |
| 55 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø16 CB300-V | 1,18 | tấn | |
| 56 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø22 CB300-V | 0,404 | tấn | |
| 57 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 6,716 | m3 | |
| 58 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.5 | 1,035 | m3 | |
| 59 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,407 | 100m2 | |
| 60 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | 10,35 | m2 | |
| 61 | Đào bóc cát hạt thô | 0,311 | m3 | |
| 62 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 4,14 | m3 | |
| 63 | Đào bóc đá dăm loại II | 0,037 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,09 | 100m3 | |
| 65 | Vệ sinh nạo vét hố ga | 0,45 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,005 | 100m3 | |
| 67 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | 0,006 | tấn | |
| 68 | Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm | 0,013 | 100m2 | |
| 69 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | 0,16 | m3 | |
| 70 | Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển | 41 | cấu kiện | |
| 71 | Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công | 0,615 | 10 tấn | |
| 72 | Cẩu lắp nắp mương (vận dụng) | 41 | cái | |
| 73 | Vệ sinh mương hiện hữu | 3,075 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,031 | 100m3 | |
| 75 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | 0,485 | tấn | |
| 76 | Cung cấp, thi công Tôn múi dày 0.4mm | 0,164 | 100m2 | |
| 77 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 6,15 | m3 | |
| 78 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,82 | 100m2 | |
| 79 | Đục thành mương hiện hữu | 1,845 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,018 | 100m3 | |
| 81 | Thi công Đường hàn d5 | 4,1 | 10m | |
| 82 | Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới | 12,3 | 1m2 | |
| 83 | Cẩu nắp mương lên xe vận chuyển | 154 | cấu kiện | |
| 84 | Vận chuyển nắp mương đến vị trí thi công | 2,31 | 10 tấn | |
| 85 | Cẩu lắp nắp mương (vận dụng) | 154 | cái | |
| 86 | Vệ sinh mương hiện hữu | 11,513 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,115 | 100m3 | |
| 88 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T | 0,175 | tấn | |
| 89 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T | 1,416 | tấn | |
| 90 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | 1,482 | tấn | |
| 91 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20 R7 | 44,528 | m3 | |
| 92 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.5 | 16,71 | m3 | |
| 93 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 3,971 | 100m2 | |
| 94 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | 39,318 | m2 | |
| 95 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 51,113 | m3 | |
| 96 | Đào bóc đá dăm loại II | 0,345 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 0,856 | 100m3 | |
| 98 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | 0,244 | tấn | |
| 99 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø8 CB240-T | 0,621 | tấn | |
| 100 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 11,795 | m3 | |
| 101 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 1,573 | 100m2 | |
| 102 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,59 | 100m2 | |
| 103 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 5,308 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển đi đổ | 0,053 | 100m3 | |
| 105 | Cung cấp, thi công Đá dăm 1x2 | 1,209 | m3 | |
| 106 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,152 | 100m | |
| 107 | Cung cấp, thi công Vải địa kỹ thuật | 0,039 | 100m2 | |
| 108 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | 0,757 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển đi đổ | 0,008 | 100m3 | |
| 110 | Cung cấp, thi công Thép tấm d3 | 54,401 | kg | |
| 111 | Cung cấp, thi công Thép tấm d5 | 199,987 | kg | |
| 112 | Lắp đặt nắp mương | 11 | cái | |
| 113 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | 14,81 | m2 | |
| 114 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T | 0,006 | tấn | |
| 115 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | 0,156 | tấn | |
| 116 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø20 CB300-V | 0,003 | tấn | |
| 117 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | 0,06 | tấn | |
| 118 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 2,176 | m3 | |
| 119 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6 B7.5 | 0,272 | m3 | |
| 120 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,163 | 100m2 | |
| 121 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | 0,875 | m2 | |
| 122 | Cung cấp, thi công Đóng cừ tràm chiều dài cọc 4,5m | 2,88 | 100m | |
| 123 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | 0,003 | tấn | |
| 124 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | 0,009 | tấn | |
| 125 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | 0,105 | m3 | |
| 126 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,014 | 100m2 | |
| 127 | Cẩu lắp nắp mương | 1 | cái | |
| 128 | Đục bê tông móng cột đèn pha | 0,34 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển đi đổ | 0,003 | 100m3 | |
| 130 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | 8 | mối | |
| 131 | Cắt bu lông móng trụ đèn hiện hữu M36 (vận dụng) | 20 | ck | |
| D | DI DỜI CỘT ĐÈN PHA | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,134 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ giằng tường, giằng móng bê tông cốt thép | 1,04 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ khung lưới thép B40 | 6,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | 1,368 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | 1,368 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển, bê tông, gạch đi đổ | 0,039 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,069 | tấn | |
| 8 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | 0,4 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d6 | 0,038 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R7 | 4,14 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,284 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | 0,057 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | 0,293 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d6 | 0,038 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R7 | 3,029 | m3 | |
| 16 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,207 | 100m2 | |
| 17 | Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L70x70x6 | 0,038 | tấn | |
| 18 | Thi công Đường hàn d6 | 1,632 | 10m | |
| 19 | Cung cấp, thi công Quét nhựa bitum nóng 03 lớp (khối lượng x 3) | 4,224 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, thi công Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 150, R7 | 5 | m3 | |
| 21 | Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | 50 | m2 | |
| 22 | Ép cọc ống bê tông cốt thép, kích thước cọc bxh = 30x30cm, L = 20m: | 0,8 | 100m | |
| 23 | Bốc xếp cọc | 8 | cấu kiện | |
| 24 | Đào đất hố các đài móng | 0,072 | 100m3 | |
| 25 | Lấp đất hố móng | 0,057 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ | 0,015 | 100m3 | |
| 27 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | 0,001 | tấn | |
| 28 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V | 0,012 | tấn | |
| 29 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | 0,446 | tấn | |
| 30 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d8 | 0,032 | tấn | |
| 31 | Cung cấp, thi công Bu lông M36 dài 1,9m | 20 | 1bộ | |
| 32 | Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R7 | 5,227 | m3 | |
| 33 | Cung cấp, thi công Bê tông M100 đá 4x6 | 0,448 | m3 | |
| 34 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,125 | 100m2 | |
| 35 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống HDPE D130/100 | 1,4 | m | |
| 36 | Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 | 0,142 | m3 | |
| 37 | Cung cấp, thi công Dây dẫn tiếp địa d8 mạ kẽm | 18,7 | m | |
| 38 | Cung cấp, thi công Cọc tiếp địa bọc đồng F16-L=2.4m | 4 | cọc | |
| 39 | Cung cấp, thi công Bu lông siết cọc/cáp | 4 | bộ | |
| 40 | Cung cấp, thi công Hóa chất làm giảm điện trở của đất | 2 | bao | |
| 41 | Cung cấp, thi công Bê tông B7,5 đá 4x6 | 0,048 | m3 | |
| 42 | Cung cấp, thi công Bê tông B15 đá 1x2 | 0,186 | m3 | |
| 43 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,029 | 100m2 | |
| 44 | Cung cấp, thi công Cọc tiếp địa L63x63x6mm-L2.5m (2 cọc 1 bộ) | 2 | cọc | |
| 45 | Cung cấp, thi công Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4,5 | m | |
| 46 | Cung cấp, thi công Tay bắt thiết bị | 2 | bộ | |
| 47 | Cung cấp, thi công Hộp nối cáp ngầm (3x50+1x25mm2) | 1 | bộ | |
| 48 | Di dời trụ đèn chiếu sáng (đèn, trụ đèn, giàn nâng hạ), (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2) | 1 | cột | |
| 49 | Di dời tủ điều khiển chiếu sáng, tay nắm thiết bị (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2) | 1 | tủ | |
| 50 | Cung cấp, thi công Hộp nối cáp ngầm (1 lần tháo dỡ, 1 lần lắp dựng, ĐGx2) | 1 | hộp nối | |
| 51 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | 0,003 | tấn | |
| 52 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V | 0,009 | tấn | |
| 53 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R7 | 0,078 | m3 | |
| 54 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,016 | 100m2 | |
| 55 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | 0,015 | tấn | |
| 56 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V | 0,057 | tấn | |
| 57 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R7 | 0,348 | m3 | |
| 58 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,002 | 100m2 | |
| 59 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | 0,019 | tấn | |
| 60 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | 0,029 | tấn | |
| 61 | Cung cấp, thi công Bê tông M250 đá 1x2, R7 | 0,513 | m3 | |
| 62 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,053 | 100m2 | |
| 63 | Cung cấp, thi công Thép tấm dày 3mm | 69,368 | kg | |
| 64 | Cung cấp, thi công Thép hình L50x50x5 | 11,869 | kg | |
| 65 | Cung cấp, thi công Lưới thép B40 | 5,12 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng khung lưới thép (tính nhân công) | 5,12 | m2 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng M7.5 8x8x18, chiều dày | 1,368 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng M7.5 8x8x18 8x8x19, chiều dày | 1,368 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,04 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,7 | m2 | |
| 71 | Trát giằng móng, giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,388 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,568 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO CẨU RTG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 600V, 50kA, 500AT/600AF | 2 | Cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Voltage relay (F27) Ur= 600VAC, 1 C/O relay output | 2 | Cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Volmeter 0-500VAC class 2.5 + Switch | 2 | Cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ammeter 0-600A class 2.5 + Switch | 2 | Cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt CT 600/5A, CL 5 P10, 15VA | 2 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt CT 600/5A, CL 1, 5VA | 2 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220VAC | 2 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ầu chì ống 5A 220VAC | 2 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng sử dụng cho tủ 600A(40x6mm) | 2 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Domino đấu nối cáp (đấu nối cáp của cẩu vào tủ điện) | 2 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa D16mm L2.4m + 4,5m dây đồng trần M25 | 2 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện IP55 dày 1,5mm | 2 | Tủ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Accessories | 2 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha (tính nhân công) | 2 | tủ | |
| 15 | Tháo dỡ tất cả thiết bị từ tủ điện hiện hữu | 2 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hiện hữu sang vị trí mới (bao gồm cả lắp lai các thiết bị đã tháo dỡ) | 2 | tủ | |
| 17 | Cung cấp, thi công Bê tông B7,5 đá 4x6 | 0,111 | m3 | |
| 18 | Cung cấp, thi công Bê tông B15 đá 1x2 | 0,278 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,046 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 7.833.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 15.666.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu ≥ 7.833.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.666.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 t | sức nâng: ≥ 16 t | 1 |
| 2 | Máy đầm rung chấn động 15T | 15T | 2 |
| 3 | Máy đầm lu bánh lốp 16T | 16T | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,40 m3 | dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | trọng tải: 10 T | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 10 | Thiết bị ép cọc | Đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi