Gói thầu: Sửa chữa MBA Hạng mục: Trạm 110kV Thanh Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA Hạng mục: Trạm 110kV Thanh Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311520 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:01:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,957,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển từ xa MBA | Vật tư sửa chữa | Tủ | 1 | Phần vật tư thiết bị |
| 2 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Vật tư sửa chữa | Tủ | 1 | Phần vật tư thiết bị |
| 3 | Giẻ lau sạch | Vật tư sửa chữa | kg | 10 | Phần vật tư thiết bị |
| 4 | Ruột gà I nox F32 | Vật tư sửa chữa | m | 100 | Phần vật tư thiết bị |
| 5 | Ruột gà I nox F16 | Vật tư sửa chữa | m | 100 | Phần vật tư thiết bị |
| 6 | Ốc xiết cáp Inox F32 | Vật tư sửa chữa | Cái | 30 | Phần vật tư thiết bị |
| 7 | Ốc xiết cáp Inox F16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 40 | Phần vật tư thiết bị |
| 8 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Vật tư sửa chữa | Cái | 40 | Phần vật tư thiết bị |
| 9 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 40 | Phần vật tư thiết bị |
| 10 | Dây thít inox L=300 | Vật tư sửa chữa | Cái | 200 | Phần vật tư thiết bị |
| 11 | Dây thít nhựa L=300 | Vật tư sửa chữa | Cái | 200 | Phần vật tư thiết bị |
| 12 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 20 | Phần vật tư thiết bị |
| 13 | Co nhiệt F40 | Vật tư sửa chữa | m | 2 | Phần vật tư thiết bị |
| 14 | Băng dính đen | Vật tư sửa chữa | Cuộn | 5 | Phần vật tư thiết bị |
| 15 | Đầu cốt điều khiển các loại | Vật tư sửa chữa | Cái | 1.000 | Phần vật tư thiết bị |
| 16 | Ghen số các loại | Vật tư sửa chữa | Cái | 1.000 | Phần vật tư thiết bị |
| 17 | Cáp nguồn quạt mát 4x1,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 50 | Phần vật tư thiết bị |
| 18 | Cáp chống nhiễu CVV-S-Fr 4x1,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 150 | Phần vật tư thiết bị |
| 19 | Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 12x4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 15 | Phần vật tư thiết bị |
| 20 | Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 10x4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 100 | Phần vật tư thiết bị |
| 21 | Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 4x4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 15 | Phần vật tư thiết bị |
| 22 | Cáp kết nối tại trạm CVV-S-Fr 10x2,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 35 | Phần vật tư thiết bị |
| 23 | Cáp mạch dòng CVV-S-Fr 4x4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 120 | Phần vật tư thiết bị |
| 24 | Cáp mạch áp CVV-S-Fr 4x4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 120 | Phần vật tư thiết bị |
| 25 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nấc tại tủ OLTC | Vật tư sửa chữa | Bộ | 1 | Phần vật tư thiết bị |
| 26 | Que hàn | Vật tư sửa chữa | Kg | 5 | Phần vật tư thiết bị |
| 27 | Cút ren đồng công nghệ | Vật tư sửa chữa | Cái | 20 | Phần vật tư thiết bị |
| 28 | Nắp che bảo vệ thiết bị trên thân MBA | Vật tư sửa chữa | cái | 7 | Phần vật tư thiết bị |
| 29 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 30 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 31 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 32 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 33 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 34 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 35 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 36 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 37 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 38 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 39 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 40 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 2 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 41 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 42 | Mạch tín hiệu MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 5 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 43 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 44 | MĐK Làm mát MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 45 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 46 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Thí nghiệm hiệu chỉnh | hệ thống | 1 | Thí nghiệm Phần nhị thứ |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | TN, hiệu chỉnh hệ thống Scada | tín hiệu | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 59 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Nhân công sửa chữa | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 60 | Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, cáp nhị thứ nội bộ MBA, thay thế các ống ruột gà bảo vệ cáp bị hư hỏng; | Nhân công sửa chữa | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 61 | Cải tạo tủ OLTC lắp 01 bộ chuyển đổi tín hiệu nấc; Thay thế các hộp che chắn chống nước cho các đồng hồ nhiệt độ và bảo vệ công nghệ thân; | Nhân công sửa chữa | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 62 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Nhân công sửa chữa | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 63 | Máy hàn | MTC | ca | 1 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 64 | Máy mài cầm tay | MTC | ca | 1 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 65 | Vận chuyển nhân công, máy móc phục vụ thi công | MTC | công tình | 1 | Máy thi công sửa chữa MBA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.385E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.385.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V
Với N = 2 và V = 645 triệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi