Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:15:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,313,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 10m3 |
| 7 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | m3 |
| 8 | Láng vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,488 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,696 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,156 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,352 | m3 |
| 36 | Láng vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,52 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,592 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,159 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,53 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,74 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,09 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,9 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,195 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,6 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch Granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,76 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,62 | m2 |
| 51 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,92 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,91 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,74 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,69 | m2 |
| 55 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,29 | m2 |
| 56 | Sơn nước trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72,43 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16mm, lõi sắt D12mm (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,462 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led M16 -120/36W (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường 60W -230V(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đk ống =20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Phụ kiện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35,12 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | 10m3 |
| 7 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,571 | m3 |
| 8 | Láng lớp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,714 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,618 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,396 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,279 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,019 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,464 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,917 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,227 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,346 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 170 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,277 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,227 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, lam bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,279 | tấn |
| 36 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,512 | m3 |
| 37 | Láng lớp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35,12 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,013 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,282 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,653 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 141,595 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50,42 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,74 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 172,852 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,17 | m2 |
| 47 | Láng sê nô mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 61,67 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35,12 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,653 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 214,755 | m2 |
| 52 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 213,668 | m2 |
| 53 | Sơn nước trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,74 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa cổng khung inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,64 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa cổng khung inox 304(khung hộp 40x80x1,4mm, song đứng hộp 20x40x1mm, phía dưới bọc tấm inox dày 1mm), bao gồm bản lề, chốt… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,64 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng "UBND thành phố vũng tàu, sở giáo dục và đào tạo" cao 90mm, "trường tiểu học bàu sen" cao 180mm, "địa chỉ,..số điện thoại.." cao 60mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,503 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cây |
| 62 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc cây |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,495 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | 10 tấn |
| 65 | Đào cây bằng thủ công, đường kính gốc = 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 66 | Trồng cây viết (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 67 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây/90ngày |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,725 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,159 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường (nhà bảo vệ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn Led, dài 1,2m (nhà bảo vệ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 39,312 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,9312 | 10m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (UBND PHƯỜNG 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,09 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20%KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,663 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,663 | 10m3 |
| 7 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,068 | m3 |
| 8 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,68 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,528 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,945 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,097 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,097 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,307 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , tấm đan đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,073 | m3 |
| 36 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,73 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,904 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 54,388 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,3 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,7 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,5 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,96 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | tấn |
| 49 | Cung cấp xà gồ hộp thép tráng kẽm 40x80x1,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,2 | m |
| 50 | Cung cấp Cầu phong hộp 50x50x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,432 | m |
| 51 | Cung cấp Lito hộp thép tráng kẽm 25x25x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 59,2 | m |
| 52 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,159 | 100m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granite 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,07 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,905 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,99 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37,9 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,24 | m2 |
| 60 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | m2 |
| 61 | Sơn nước trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 91,14 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 65 | Sơn song sắt bảo vệ (tận dụng lại), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,533 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn Led M16 -120/36W (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường 60W -230V(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đk ống =20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Phụ kiện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (UBND PHƯỜNG 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37,92 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,425 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,138 | 10m3 |
| 7 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,124 | m3 |
| 8 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 61,24 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,933 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,24 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,648 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,472 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,986 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,331 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 28 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,792 | m3 |
| 29 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37,92 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,301 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,864 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,52 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70,04 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,36 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 231,2 | m |
| 37 | Công tác ốp tường đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,537 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,35 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,93 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37,92 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,59 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 106,4 | m2 |
| 43 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 110,99 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng khung inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,588 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa cổng khung inox 304(khung hộp 50x100x1,5mm, song đứng hộp 30x60x1,2mm, phía dưới bọc tấm inox dày 1mm), bao gồm bản lề, chốt… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,588 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt đặc D16mm, khoảng cách @120mm, đầu thanh tiện nhọn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,219 | m2 |
| 47 | Cung cấp hàng rào song sắt đặc D16mm, khoảng cách @120mm, đầu thanh tiện nhọn, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,219 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng "Đảng ủy - hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân phường 1" cao 200mm, "party committee - people's council people's committee of ward 1" cao 100mm, "địa chỉ,..số điện thoại.." cao 650mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng bảng hiệu làm mới (KT : 6500x800mm), khung thép tráng kẽm bọc Aluminium màu đỏ 2 mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng bảng Led , kích thước 5120x640mm (làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,116 | 100m2 |
| 52 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cây |
| 53 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cây |
| 54 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc cây |
| 55 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gốc cây |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,495 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,585 | 10 tấn |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG BÍ THƯ ĐẢNG ỦY (UBND PHƯỜNG 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,594 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền lát gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,71 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,499 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49,11 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 66,81 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 92,61 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,54 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m2 |
| 19 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m2 |
| 20 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,501 | 10m3 |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE VÀ DI DỜI NHÀ XE 2, CẢI TẠO CỬA PHÒNG BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ (UBND PHƯỜNG 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,925 | m2 |
| 2 | Cắt mái tôn bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,2 | m |
| 3 | Cắt sắt thép ống các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | mạch |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 143,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh thép liên kết vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | tấn |
| 7 | Cung cấp thanh thép hộp 50x50x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,4 | m |
| 8 | Bọc tôn diềm mái, tôn dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,058 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,568 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35,505 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,219 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bảng đèn LED cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ quạt treo tường (nhà bảo vệ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn Led, dài 1,2m (nhà bảo vệ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,806 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,281 | 10m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp lót móng đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 21 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,988 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | tấn |
| 34 | Gia công bản thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 35 | Bulong D14, L=300mm làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 36 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (cột, vì kèo, xà gồ cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,165 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,165 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm (làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,799 | 100m2 |
| 39 | Làm lớp lót nền đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 40 | Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 41 | Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,4 | m2 |
| 43 | Gia cố lại khung bao bằng đinh vít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m |
| 44 | Thay kẹp mới cửa kính (4 cái/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 45 | Thay mới bản lề sàn (2 cái/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 46 | Thay chốt khóa mới cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vách kính (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định với số tiền 52.498.582 đồng | 52.498.582 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 845.000.000 VNĐ. - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >= 845.000.000 đồng VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi