Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318633-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210317141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:15:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,313,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 16 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,095 100m3
3 Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,375 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,093 100m3
5 Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,48 m3
6 Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,48 10m3
7 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,06 m3
8 Láng vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 10,6 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,304 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,038 100m2
11 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,15 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,744 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,074 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,488 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,098 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,496 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,32 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,132 100m2
21 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,696 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,093 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,156 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,018 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,068 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,016 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,088 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,018 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,088 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,149 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,018 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,038 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,011 100m3
35 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,352 m3
36 Láng vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,52 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,04 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,592 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,159 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 26,53 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 30,74 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 17,6 m2
43 Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5 m2
44 Trát trần vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 19,09 m2
45 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 24,9 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,195 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,6 m2
48 Lát nền gạch Granite 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,76 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,68 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,62 m2
51 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,92 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 18,91 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 30,74 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 41,69 m2
55 Sơn tường, cột ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 11,29 m2
56 Sơn nước trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 72,43 m2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,84 m2
58 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,76 m2
59 Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16mm, lõi sắt D12mm (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,82 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,462 100m2
61 Lắp đặt đèn Led M16 -120/36W (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
62 Lắp đặt quạt treo tường 60W -230V(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 45 m
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 36 m
67 Lắp đặt ống nhựa đk ống =20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 27 m
68 Lắp đặt tủ điện âm tường 10Modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
69 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
70 Phụ kiện các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,035 100m
72 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 35,12 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,178 100m3
3 Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,45 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m3
5 Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,054 m3
6 Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,054 10m3
7 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,571 m3
8 Láng lớp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,714 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,275 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,106 100m2
11 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,251 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,047 100m2
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,618 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,162 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,396 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,279 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,019 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,464 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,917 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,227 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,346 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,354 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 170 cấu kiện
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,277 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,032 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,149 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,007 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,039 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,029 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,149 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,227 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,029 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,149 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, lam bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,279 tấn
36 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,512 m3
37 Láng lớp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 35,12 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,013 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,282 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,102 m3
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 21,653 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 141,595 m2
43 Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 50,42 m2
44 Trát trần vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,74 m2
45 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 172,852 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 19,17 m2
47 Láng sê nô mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 15,6 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 61,67 m2
49 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 35,12 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 21,653 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 214,755 m2
52 Sơn tường, cột ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 213,668 m2
53 Sơn nước trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,74 m2
54 Lắp dựng cửa cổng khung inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,64 m2
55 Cung cấp cửa cổng khung inox 304(khung hộp 40x80x1,4mm, song đứng hộp 20x40x1mm, phía dưới bọc tấm inox dày 1mm), bao gồm bản lề, chốt… Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,64 m2
56 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng "UBND thành phố vũng tàu, sở giáo dục và đào tạo" cao 90mm, "trường tiểu học bàu sen" cao 180mm, "địa chỉ,..số điện thoại.." cao 60mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,503 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,035 100m
59 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
61 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cây
62 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 gốc cây
63 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,495 m3
64 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,135 10 tấn
65 Đào cây bằng thủ công, đường kính gốc = 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3 cây
66 Trồng cây viết (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3 cây
67 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3 cây/90ngày
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀU SEN)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 23,925 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,725 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 14,159 m3
4 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 24,56 m2
5 Tháo dỡ quạt treo tường (nhà bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
6 Tháo dỡ đèn Led, dài 1,2m (nhà bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
7 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 39,312 m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,9312 10m3
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (UBND PHƯỜNG 1)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,09 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,087 100m3
3 Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20%KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,175 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,083 100m3
5 Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,663 m3
6 Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,663 10m3
7 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,068 m3
8 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 10,68 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,162 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,037 100m2
11 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,154 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,025 100m2
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,84 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,084 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,576 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,115 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,528 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,053 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,945 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,387 100m2
21 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,396 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,059 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,006 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,075 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,015 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,097 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,012 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,091 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,015 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,097 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,307 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , tấm đan đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,011 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,038 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,022 100m3
35 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,073 m3
36 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20,73 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,904 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,244 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,24 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 54,388 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 9,24 m2
43 Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,3 m2
44 Trát trần vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 38,7 m2
45 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 47,5 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 14,96 m2
47 Láng sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m2
48 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,17 tấn
49 Cung cấp xà gồ hộp thép tráng kẽm 40x80x1,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,2 m
50 Cung cấp Cầu phong hộp 50x50x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 34,432 m
51 Cung cấp Lito hộp thép tráng kẽm 25x25x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 59,2 m
52 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,159 100m2
53 Lát nền gạch Granite 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 11,07 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,905 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường gạch trang trí màu xám 100x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,99 m2
56 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,24 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 37,9 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 53,24 m2
60 Sơn tường, cột ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22,24 m2
61 Sơn nước trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 91,14 m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,98 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 , kính dày 8mm(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
64 Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
65 Sơn song sắt bảo vệ (tận dụng lại), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,533 100m2
67 Lắp đặt đèn Led M16 -120/36W (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
68 Lắp đặt quạt treo tường 60W -230V(tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 45 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 45 m
73 Lắp đặt ống nhựa đk ống =20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 30 m
74 Lắp đặt tủ điện âm tường 2Modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
75 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
76 Phụ kiện các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
78 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (UBND PHƯỜNG 1)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 37,92 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,257 100m3
3 Đào móng , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (chiếm 20% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,425 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,165 100m3
5 Bốc xếp xà bần, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,138 m3
6 Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,138 10m3
7 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,124 m3
8 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 61,24 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,933 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,165 100m2
11 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,272 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,045 100m2
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,24 m3
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,648 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,265 100m2
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,472 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,294 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,986 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,331 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,109 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,051 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,244 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,037 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,188 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,026 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,122 tấn
28 Làm lớp lót đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,792 m3
29 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 37,92 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,301 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,864 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,328 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 9,52 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 70,04 m2
35 Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 36,36 m2
36 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 231,2 m
37 Công tác ốp tường đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 63,537 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,35 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,93 m2
40 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 37,92 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,59 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 106,4 m2
43 Sơn tường, cột ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 110,99 m2
44 Lắp dựng cửa cổng khung inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20,588 m2
45 Cung cấp cửa cổng khung inox 304(khung hộp 50x100x1,5mm, song đứng hộp 30x60x1,2mm, phía dưới bọc tấm inox dày 1mm), bao gồm bản lề, chốt… Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20,588 m2
46 Lắp dựng hàng rào song sắt đặc D16mm, khoảng cách @120mm, đầu thanh tiện nhọn Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 88,219 m2
47 Cung cấp hàng rào song sắt đặc D16mm, khoảng cách @120mm, đầu thanh tiện nhọn, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 88,219 m2
48 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng "Đảng ủy - hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân phường 1" cao 200mm, "party committee - people's council people's committee of ward 1" cao 100mm, "địa chỉ,..số điện thoại.." cao 650mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
49 Lắp dựng bảng hiệu làm mới (KT : 6500x800mm), khung thép tráng kẽm bọc Aluminium màu đỏ 2 mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,2 m2
50 Lắp dựng bảng Led , kích thước 5120x640mm (làm mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,116 100m2
52 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cây
53 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cây
54 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 gốc cây
55 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 gốc cây
56 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,495 m3
57 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,585 10 tấn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG BÍ THƯ ĐẢNG ỦY (UBND PHƯỜNG 1)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,594 m3
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,1 m2
3 Tháo dỡ nền lát gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 33,71 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,499 m3
5 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,128 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,019 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,004 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,011 tấn
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 17,7 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 49,11 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 66,81 m2
12 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,8 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 92,61 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 34,54 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,8 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,3 m2
17 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,3 m2
18 Lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,82 m2
19 Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,82 m2
20 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,01 m3
21 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,501 10m3
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE VÀ DI DỜI NHÀ XE 2, CẢI TẠO CỬA PHÒNG BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ (UBND PHƯỜNG 1)
1 Tháo dỡ mái ngói, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 15,925 m2
2 Cắt mái tôn bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 14,2 m
3 Cắt sắt thép ống các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22 mạch
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 143,42 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,888 tấn
6 Lắp dựng thanh thép liên kết vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,035 tấn
7 Cung cấp thanh thép hộp 50x50x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 18,4 m
8 Bọc tôn diềm mái, tôn dày 1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,074 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,058 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 24,568 m3
11 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 35,505 m2
12 Tháo dỡ hàng rào sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 88,219 m2
13 Tháo dỡ bảng đèn LED cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,2 tấn
14 Tháo dỡ quạt treo tường (nhà bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
15 Tháo dỡ đèn Led, dài 1,2m (nhà bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
16 Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 52,806 m3
17 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,281 10m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,15 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,049 100m3
20 Làm lớp lót móng đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,14 m3
21 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 11,4 m2
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,988 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,032 100m2
24 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,188 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m2
26 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,64 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,064 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,006 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,059 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,015 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,063 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,116 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,32 tấn
34 Gia công bản thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,025 tấn
35 Bulong D14, L=300mm làm mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
36 Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (cột, vì kèo, xà gồ cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 30,165 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 30,165 m2
38 Lợp mái tôn màu dày 0,45mm (làm mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,799 100m2
39 Làm lớp lót nền đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 m3
40 Láng lớp vữa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20 m2
41 Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 20 m2
42 Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 12,4 m2
43 Gia cố lại khung bao bằng đinh vít Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 16,2 m
44 Thay kẹp mới cửa kính (4 cái/bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
45 Thay mới bản lề sàn (2 cái/bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
46 Thay chốt khóa mới cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
47 Lắp dựng cửa vách kính (tận dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 12,4 m2
I HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Giá trị dự phòng được mời thầu cố định với số tiền 52.498.582 đồng 52.498.582 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 845.000.000 VNĐ. - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >= 845.000.000 đồng VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->