Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK cho công trình Nhà Điều hành Điện lực Tuy Phong – Phan Rí Cửa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203113-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK cho công trình Nhà Điều hành Điện lực Tuy Phong – Phan Rí Cửa
Số hiệu KHLCNT 20200722717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2020 và 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:58:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng Ø6.4mm, dày 0.81mm 0,19 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mm 10,66 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mm 8,05 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
4 Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng Ø6.4mm, dày 19mm 0,19 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
5 Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng Ø9.5mm, dày 19mm 10,66 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
6 Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng Ø15.9mm, dày 19mm 8,05 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
7 Cung cấp Oxy + bình gaz hàn ống đồng 2 bộ Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
8 Cung cấp Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồng 10 chai Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
9 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Ống đồng 1 Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
10 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước D21 + Superlon 13mm 0,06 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
11 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước D27 + Superlon 13mm 1,44 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
12 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước D34 + Superlon 13mm 0,94 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
13 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước D42 + Superlon 13mm 0,2 100m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
14 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Ống nước thoát 1 Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
15 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x 150 (dày 0,55mm) 16 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
16 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 500 x 150 (dày 0,55mm) 5 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
17 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 150 (dày 0,55mm) 42 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
18 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150 (dày 0,55mm) 11 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
19 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 250 (dày 0,55mm) 5 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
20 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 200 x 150 (dày 0,55mm) 25 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
21 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150 (dày 0,55mm) 5 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
22 Cung cấp và lắp đặt FAG 300x300 12 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
23 Cung cấp và lắp đặt FAG 200x200 6 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
24 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 600x500 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
25 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 500x400 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
26 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 400x200 2 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
27 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 250x200 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
28 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 400x250 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
29 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 600x400 2 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
30 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 600x300 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
31 Cung cấp và lắp đặt Co 400x150 2 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
32 Cung cấp và lắp đặt Co 200x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
33 Cung cấp và lắp đặt Gót dày 250x150 13 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
34 Cung cấp và lắp đặt Tê 300x200 1 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
35 Cung cấp và lắp đặt VCD D200 12 cửa Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
36 Cung cấp và lắp đặt VCD D150 5 cửa Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
37 Cung cấp và lắp đặt Ốngng gió mềm D200: 15 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
38 Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D150 0,04 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
39 Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ ống cấp gió tươi 1 Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
40 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x 150 10 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
41 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc: 200 x 150 9 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
42 Cung cấp và lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150 21 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
43 Cung cấp và lắp đặt Co ống gió tole ktc: 350x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
44 Cung cấp và lắp đặt Co ống gió tole ktc: 200x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
45 Cung cấp và lắp đặt Co ống gió tole ktc: 150x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
46 Cung cấp và lắp đặt Gót dày 350x200 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
47 Cung cấp và lắp đặt Gót dày 350x150 16 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
48 Cung cấp và lắp đặt Gót dày 200x150 12 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
49 Cung cấp và lắp đặt RAG 200x200 32 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
50 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 350x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
51 Cung cấp và lắp đặt Vuông giảm 200x150 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
52 Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D150 28 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
53 Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ ống cấp gió thải WC 1 Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
54 Cung cấp và lắp đặt Trunking 400x200x1.2mm chống ẩm 6 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
55 Cung cấp và lắp đặt Trunking 250x200x1.2mm chống ẩm 6 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
56 Cung cấp và lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩm 15 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
57 Cung cấp và lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2 chống nhiễu 362 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
58 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 4.0mm2 984 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
59 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2 7.069 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
60 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn PVC D20 1.530 m Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
61 Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D20 535 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
62 Cung cấp và lắp đặt Box PVC 100x100x50 34 hộp Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
63 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cấp điện 1 Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
64 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà công suất lạnh 11kW (Loại Cassette treo trần bao gồm giá treo dàn nóng và dàn lạnh) 5 máy Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
65 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà công suất lạnh 7.1kW (Loại Cassette treo trần bao gồm giá treo dàn nóng và dàn lạnh) 5 máy Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
66 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà công suất lạnh 5kW (Loại Cassette treo trần bao gồm giá treo dàn nóng và dàn lạnh) 1 máy Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
67 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà công suất lạnh 3.5kW (Loại treo tường bao gồm giá treo dàn nóng và dàn lạnh) 1 máy Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
68 Cung cấp và lắp đặt Remote máy lạnh 12 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
69 Cung cấp và lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Pa 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
70 Cung cấp và lắp đặt Quạt gió tươi FAF:350l/s@200Pa 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
71 Cung cấp và lắp đặt Louver 700x300 4 cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
72 Cung cấp và lắp đặt Louver 600x200 4 Cái Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.13E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt (hoặc) thi công lắp đặt “Hệ thống ĐHKK”, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (với sô lượng > 03 thì cung cấp chứng minh không quá 05 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.889.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải tiến hành bảo trì định kỳ theo quy định và chịu trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, email hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. - Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 03 năm sau khi hết thời gian bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->