Gói thầu: gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:36:00 đến ngày 2021-04-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,102,197,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẦU TRÀ KHÚC KM1056+576, QL1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ thi công | 0,615 | m³ |
| 2 | Bu lông D22, L= 750mm | Bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm | Bản vẽ thi công | 0,0829 | kg |
| 4 | Quét keo dính bám | Bản vẽ thi công | 7,48 | m² |
| 5 | Bê tông C30, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,615 | m³ |
| 6 | Tẩy rỉ lan can | Bản vẽ thi công | 3.615,346 | m² |
| 7 | Sơn lan can 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Bản vẽ thi công | 3.615,346 | m² |
| 8 | Tháo dỡ lan can hư hỏng | Bản vẽ thi công | 1,6069 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt kết lan can thép | Bản vẽ thi công | 8,0915 | tấn |
| 10 | Dán tấm phản quang 3M | Bản vẽ thi công | 89,115 | m2 |
| 11 | Đinh tán | Bản vẽ thi công | 14.448 | con |
| 12 | Quả cầu | Bản vẽ thi công | 56 | con |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng KT(3000x310x3mm) | Bản vẽ thi công | 54 | m |
| 14 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót và 1 lớp phủ | Bản vẽ thi công | 1.941,931 | m² |
| 15 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Bản vẽ thi công | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Bản vẽ thi công | 44,2 | m² |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Bản vẽ thi công | 606,5 | m² |
| 18 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Trà Khúc | Bản vẽ thi công | 1 | Toàn bộ |
| B | SỬA CHỮA CẦU VĨNH PHÚ KM1078+843, QL1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu bằng cao su (Gối cao su bản thép 250x300x41mm) | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 3 | Quét keo Epoxy | Bản vẽ thi công | 0,88 | m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép kê gối | Bản vẽ thi công | 0,0687 | tấn |
| 5 | Vệ sinh và sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | Bản vẽ thi công | 1,87 | m² |
| 6 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Bản vẽ thi công | 65 | m² |
| 7 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công | 65 | m² |
| 8 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Bản vẽ thi công | 20 | m² |
| 9 | Quét keo dính bám | Bản vẽ thi công | 44,44 | m² |
| 10 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | Bản vẽ thi công | 0,0386 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bản táp thép | Bản vẽ thi công | 0,3349 | tấn |
| 12 | Neo mềm thép Ø14 | Bản vẽ thi công | 0,0606 | tấn |
| 13 | Làm sạch bề mặt kim loại (độ sạch 2,5 SA) | Bản vẽ thi công | 196,01 | m² |
| 14 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | Bản vẽ thi công | 186,98 | m² |
| 15 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 | Bản vẽ thi công | 9,03 | m² |
| 16 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Bản vẽ thi công | 0,7922 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Bản vẽ thi công | 0,8222 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm 40Mpa , đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 4,32 | m³ |
| 19 | Lắp đặt dầm chủ | Bản vẽ thi công | 4 | dầm |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ thi công | 28,758 | m³ |
| 21 | Khoan bê tông lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | Bản vẽ thi công | 198 | lỗ |
| 22 | Rót keo gắn cốt thép | Bản vẽ thi công | 3,53 | lít |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Bản vẽ thi công | 14,325 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 46,437 | m³ |
| 25 | Bê tông không co ngót đá 0,5x1 | Bản vẽ thi công | 0,952 | m³ |
| 26 | Lớp phòng nước dạng phun | Bản vẽ thi công | 213,19 | m² |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc 5cm | Bản vẽ thi công | 101,22 | m² |
| 28 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc 20cm | Bản vẽ thi công | 90,72 | m² |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ thi công | 213,19 | m² |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thi công | 10,5 | m² |
| 31 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Bản vẽ thi công | 223,69 | m² |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Bản vẽ thi công | 13,572 | m² |
| 33 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Bản vẽ thi công | 0,0114 | tấn |
| 34 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 35 | Quét keo dính bám | Bản vẽ thi công | 0,9 | m² |
| 36 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 | Bản vẽ thi công | 0,43 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Bản vẽ thi công | 2,8 | m |
| 38 | Tháo dỡ và lắp dựng lại lan can cũ | Bản vẽ thi công | 2,5709 | tấn |
| 39 | Bu lông D20, L= 250mm | Bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 40 | Làm sạch bề mặt kim loại (độ sạch 2,5 SA) | Bản vẽ thi công | 76,226 | m² |
| 41 | Sơn lan can 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Bản vẽ thi công | 76,226 | m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Bản vẽ thi công | 7,5 | m |
| 43 | Phễu thu nước | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 44 | Nắp chắn rác | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Bộ đai giữ | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 46 | Bu lông M14,L=70mm | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 47 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 48 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Vĩnh Phú | Bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| C | SỬA CHỮA CẦU LÒ BÓ KM1097+300, QL1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ thi công | 5,56 | m³ |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Bản vẽ thi công | 0,149 | tấn |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Bản vẽ thi công | 1,41 | tấn |
| 4 | Khoan bê tông lỗ khoan D20, L=100mm | Bản vẽ thi công | 156 | lỗ |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | Bản vẽ thi công | 4,901 | lít |
| 6 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 | Bản vẽ thi công | 5,71 | m³ |
| 7 | Quét keo dính bám | Bản vẽ thi công | 6,3 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Bản vẽ thi công | 36 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bản táp thép | Bản vẽ thi công | 3,5269 | tấn |
| 10 | Neo mềm thép Ø14 | Bản vẽ thi công | 0,4714 | tấn |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại (độ sạch 2,5 SA) | Bản vẽ thi công | 609,75 | m² |
| 12 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | Bản vẽ thi công | 517,84 | m² |
| 13 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 | Bản vẽ thi công | 49,68 | m² |
| 14 | Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS7 | Bản vẽ thi công | 42,23 | m² |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ thi công | 107,002 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Bản vẽ thi công | 22,9965 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 70,896 | m³ |
| 18 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 | Bản vẽ thi công | 3,501 | m³ |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Bản vẽ thi công | 256,5 | m² |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ thi công | 256,5 | m² |
| 21 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Bản vẽ thi công | 256,5 | m² |
| 22 | Tháo dỡ, lắp dựng lại lan can cầu | Bản vẽ thi công | 2,0143 | tấn |
| 23 | Bu lông D22, L=650mm | Bản vẽ thi công | 72 | con |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Bản vẽ thi công | 8,52 | m |
| 25 | Phễu thu nước | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 26 | Nắp chắn rác | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 27 | Bộ đai giữ | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 28 | Bu lông M14,L=70mm | Bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 29 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Bản vẽ thi công | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Đào đất nền đường đất cấp III | Bản vẽ thi công | 166,77 | m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thi công | 448,59 | m² |
| 32 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Bản vẽ thi công | 448,59 | m² |
| 33 | Cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15cm | Bản vẽ thi công | 67,29 | m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 15cm | Bản vẽ thi công | 67,29 | m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Bản vẽ thi công | 31,56 | m² |
| 36 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công cầu Lò Bó | Bản vẽ thi công | 1 | Toàn bộ |
| D | Dự phòng: 3,1%(A+B+C) | |||
| 1 | Dự phòng: 3,1%(A+B+C) | Bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: thi công cầu BTCT, gia cường cầu cũ bằng sợi composit; thi công hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,88 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công cầu BTCT, gia cường cầu cũ bằng sợi composit; thi công hệ thống ATGT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi