Gói thầu: Chỉnh trang hành lang hai bên đường 359 khu vực Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267830-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Chỉnh trang hành lang hai bên đường 359 khu vực Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20201241406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:34:00 đến ngày 2021-03-29 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,684,833,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,272,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng, làm rãnh thoát nước, vỉa hè, ga thu nước
1 Vệ sinh, cắt cỏ và vận chuyển ra bãi thải Phần II, Chương V, Mục III 260,538 100m2
2 San gạt đất, đá tận dụng Phần II, Chương V, Mục III 26,054 100m3
3 Đào đất đặt ống thoát nước Phần II, Chương V, Mục III 43,5 m3
4 Lắp đặt ống PVC d160, class1 Phần II, Chương V, Mục III 3,48 100m
5 Lấp đất hoàn trả Phần II, Chương V, Mục III 43,5 m3
6 Đào đất ga thu nước Phần II, Chương V, Mục III 35,672 m3
7 Vận chuyển đất đào Phần II, Chương V, Mục III 0,2378 100m3
8 Đầm chặt nền đất trước khi đổ bê tông Phần II, Chương V, Mục III 4,459 m3
9 Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 150 Phần II, Chương V, Mục III 4,459 m3
10 Ván khuôn bê tông đáy ga Phần II, Chương V, Mục III 0,1438 100m2
11 Xây tường rãnh gạch chỉ VXM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 16,614 m3
12 Láng VXM mác 50 lòng ga Phần II, Chương V, Mục III 52,2 m2
13 Lấp đất hoàn trả Phần II, Chương V, Mục III 11,891 m3
14 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục III 1,137 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 Phần II, Chương V, Mục III 0,221 tấn
16 Ván khuôn bê tông cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 0,065 100m2
17 Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Phần II, Chương V, Mục III 29 cái
B Vỉa hè
1 Cát đen dày 20cm đầm chặt Phần II, Chương V, Mục III 6,068 100m3
2 Bê tông lót mác 150, dày 100 Phần II, Chương V, Mục III 303,4 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Phần II, Chương V, Mục III 0,3034 100m2
4 Lát gạch Tarrazzo KT 400x400 Phần II, Chương V, Mục III 3.034 m2
5 Bê tông lót mác 150, dày 100 (lót móng bó vỉa) Phần II, Chương V, Mục III 30,34 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Phần II, Chương V, Mục III 1,517 100m2
7 Lắp đặt bó vỉa KT350x180x1000 Phần II, Chương V, Mục III 1.517 m
8 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 90,11 m3
9 SX, lắp dựng ván khuôn bó vỉa Phần II, Chương V, Mục III 11,814 100m2
10 Đào đất móng hàng rào 400x400 Phần II, Chương V, Mục III 33,072 m3
11 Bê tông lót móng hàng rào, đá 3x4, mác 150 Phần II, Chương V, Mục III 8,48 m3
12 Ván khuôn bê tông lót Phần II, Chương V, Mục III 0,848 100m2
13 Bê tông đá 1x2, mác 200, móng cột hàng rào, KT 200x200x300 Phần II, Chương V, Mục III 6,36 m3
14 Ván khuôn móng cột hàng rào Phần II, Chương V, Mục III 1,272 100m2
15 Gia công, lắp đặt hàng rào hàn chập dây D5/5, A50x200, đầu gập tam giác, mạ kẽm nhúng nóng, kích thước tấm cao 800x2500. Cột hàng rào trái đào hàn mũ đế cột, hoàn thiện cao 900mm, cột mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm 4 bu lông M12x80 bắt cột) Phần II, Chương V, Mục III 1.309 m
C Trồng cây, trồng cỏ, biển báo
1 Đất màu trồng cây, chiều dày trung bình 10cm Phần II, Chương V, Mục III 26,737 100m3
2 Trồng cỏ lá tre Phần II, Chương V, Mục III 267,368 100m2
3 Trồng cây hoa mẫu đơn Phần II, Chương V, Mục III 12,1 100m2
4 Trồng cây tùng tháp Phần II, Chương V, Mục III 60 cây
5 Trồng cây hoàng yến Phần II, Chương V, Mục III 130 cây
6 Trồng cây đường viền, rộng 30cm. Chiều dài cây trồng đường viền 2.523m Phần II, Chương V, Mục III 7,569 100m2
7 Đào đất cấp 2, móng cột Phần II, Chương V, Mục III 1,05 m3
8 Bê tông đá 1x2, mác 200, móng cột biển báo Phần II, Chương V, Mục III 0,7 m3
9 Gia công, lắp đặt cột biển báo D90x3 Phần II, Chương V, Mục III 0,0823 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép hộp 20x40x1.4 Phần II, Chương V, Mục III 0,0085 tấn
11 Gia công, lắp đặt thép tấm dày 4mm Phần II, Chương V, Mục III 0,0185 tấn
12 Sơn phản quang, cột biển báo Phần II, Chương V, Mục III 8 m2
13 Lắp đặt biển báo 207 ( biển 207a: 01 cái, 207d: 01 cái, 207e: 2 cái) Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
D Hệ thống tưới cây
1 Gia công, lắp đặt đường ống nước HDPE D60 Phần II, Chương V, Mục III 5,6 100m
2 Gia công, lắp đặt van tổng DN60 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
3 Gia công, lắp đặt cút thẳng nối ống HDPE D60 Phần II, Chương V, Mục III 56 cái
4 Gia công, lắp đặt cút T nối ống HDPE D60 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
5 Gia công, lắp đặt đầu bịt ống HDPE D60 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
6 Gia công, lắp đặt đường ống nước HDPE D48 Phần II, Chương V, Mục III 17,2 100m
7 Gia công, lắp đặt van D21 Phần II, Chương V, Mục III 115 cái
8 Gia công, lắp đặt đường ống nước HDPE D21 Phần II, Chương V, Mục III 0,575 100m
9 Gia công lắp đặt cút T D48 Phần II, Chương V, Mục III 115 cái
10 Gia công, lắp đặt đai khởi thủy D21 Phần II, Chương V, Mục III 12 cái
11 Đào đất chôn ống nước bằng thủ công Phần II, Chương V, Mục III 456 m3
12 Lấp đất hoàn trả bằng thủ công Phần II, Chương V, Mục III 456 m3
13 Cắt bê tông nền đường để đặt ống Phần II, Chương V, Mục III 7 m3
14 Hoàn trả bê tông mác 300, đá 1x2 sau khi lắp đặt ống Phần II, Chương V, Mục III 7 m3
E Hệ thống chiếu sáng:
F Chiếu sáng Hải Phòng 1
G A. Cải tạo cột điện cao áp (cột cao 18m)
1 Đèn đường, dạng LED năng lượng mặt trời, 90W, IP65, làm việc tự động theo cảm biến ánh sáng, thời gian chiếu sáng 8-12h, pin 8000Ah. Phần II, Chương V, Mục III 18 bộ
2 Đai ôm, đinh vít cố định đèn trên thân cột Phần II, Chương V, Mục III 72 bộ
3 Lắp đặt cần đèn lên cột đèn cao áp Phần II, Chương V, Mục III 18 cột
H B. Lắp đặt cột đèn LED 90W (Cột cao 6m)
1 Lật gạch vỉa hè, gạch block 10x20 chôn cột điện (Đoạn cửa nhà để xe) Phần II, Chương V, Mục III 3 m2
2 Đào đất hố móng, trụ; móng cột đèn Phần II, Chương V, Mục III 11,596 m3
3 Vận chuyển phế thải phạm vi Phần II, Chương V, Mục III 0,1159 100m3
4 Vận chuyển tiếp phế thải phạm vi Phần II, Chương V, Mục III 0,1159 100m3
5 Đắp cát lớp đệm, đầm chặt; k=0,85; dày 50mm Phần II, Chương V, Mục III 0,0064 100m3
6 Bê tông lót móng cột, đá 2x4 mác M100# Phần II, Chương V, Mục III 0,64 m3
7 Bu lông tạo ren chân cột M16x350 Phần II, Chương V, Mục III 64 bộ
8 Sắt chân cột (phi 14) Phần II, Chương V, Mục III 48 m
9 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2 mác M200# Phần II, Chương V, Mục III 10,4 m3
10 Bóng đèn đường, dạng LED năng lượng mặt trời, 90W, IP65, làm việc tự động theo cảm biến ánh sáng, thời gian chiếu sáng 8-12h, pin 8000Ah. Phần II, Chương V, Mục III 16 bộ
11 Lắp dựng cột đèn chiều sáng, cột cao 6m Phần II, Chương V, Mục III 16 cột
12 Hoàn trả vỉa hè, gạch block 10x20 chôn cột điện (Đoạn cửa nhà để xe) Phần II, Chương V, Mục III 3 m2
I Chiếu sáng Hải Phòng 2
1 Đào đất hố móng cột, trụ cho cột đèn Phần II, Chương V, Mục III 20,953 m3
2 Vận chuyển phế thải phạm vi Phần II, Chương V, Mục III 0,2095 100m3
3 Vận chuyển tiếp phế thải phạm vi Phần II, Chương V, Mục III 0,2095 100m3
4 Đắp cát lớp đệm, đầm chặt; k=0,85; dày 50mm Phần II, Chương V, Mục III 0,2206 100m3
5 Bê tông lót móng cột, đá 2x4 mác M100# Phần II, Chương V, Mục III 1,16 m3
6 Bu lông tạo ren chân cột M16x350 Phần II, Chương V, Mục III 116 bộ
7 Sắt chân cột (phi 14) Phần II, Chương V, Mục III 87 m
8 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2 mác M200# Phần II, Chương V, Mục III 18,792 m3
9 Đèn đường dạng LED năng lượng mặt trời, 90W, IP65, làm việc tự động theo cảm biến ánh sáng, thời gian chiếu sáng 8-12h, pin 8000Ah. Phần II, Chương V, Mục III 29 bộ
10 Lắp dựng cột đèn chiều sáng, cột cao 6m Phần II, Chương V, Mục III 29 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.027249E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.405449E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có hạng mục trồng cỏ, cây với diện tích >=5000m2 hoặc lắp đặt hàng rào hoa thép sơn tĩnh điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.342.416.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->