Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:42:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,144,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 9,882 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,8894 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 16,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5752 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8661 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6123 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,7967 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4621 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,5143 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,1085 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,8746 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2433 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3523 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4511 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,9059 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3678 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7704 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5277 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,1458 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,2879 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 171,3599 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,3946 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5949 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 44 | Cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,3705 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 35 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6984 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,739 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,739 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 297,4472 | kg |
| D | Phần KC thân nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 8,3636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,3305 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,522 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7597 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6799 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5773 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,6161 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,6785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,3517 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,548 | Tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 438,812 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 438,812 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ mặt ngoài vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,4 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 386,02 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,5536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6792 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3801 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8503 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 125,9876 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 130,9436 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3082 | tấn |
| 34 | Tôn xỉ | Chương V. E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 30,9319 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 31,3227 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 38 | Xốp tôn nền bục giảng dày 15cm | Chương V. E-HSMT | 9,9665 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 179,701 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 179,701 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 517,99 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 517,99 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 153,6951 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4583 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát dày 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 91,692 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 91,692 | m2 |
| 47 | Nhân công trang trí các chi tiết trụ hiên | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 48 | ống nhựa D110 thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 34,4 | m |
| 49 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Keo dán | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Xây gờ ngâm nước bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 55 | Xi măng ngâm nước mái (5kg/m3 nước ngâm) | Chương V. E-HSMT | 120,7128 | kg |
| 56 | Công vệ sinh mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 57 | Chống thấm seno mái bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 46,186 | m2 |
| 58 | Xử lý mối nối seno mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 | Chương V. E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng, chiều dây | Chương V. E-HSMT | 2,4746 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng, chiều dây | Chương V. E-HSMT | 4,0543 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,104 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0031 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0031 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,9936 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 400 dày 0.35mm | Chương V. E-HSMT | 48,4 | md |
| 67 | Tháo dỡ mái nhà lớp học cũ trục hồi + các công việc khác kết nối 2 nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | tb |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7277 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,5616 | m2 |
| 70 | Trụ thang inox | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tay vịn inox D76 | Chương V. E-HSMT | 9,9 | md |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V. E-HSMT | 9,207 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,572 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 34,572 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3774 | m3 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,2759 | m2 |
| 80 | Inox làm lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 76,0701 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 0,5624 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 32A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x250 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 400 | Cái |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Ống PVC D21 bọc dây dẫn xuống tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 20 | md |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 70,2 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 35,1 | m |
| 7 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 9,492 | m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| G | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 337,3914 | m2 |
| 3 | Nhân công thu gom vận chuyển phế thải bằng thủ công ra bãi tập kết | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,4049 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V. E-HSMT | 20,157 | m2 |
| 6 | Thu rọn và vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. E-HSMT | 947,0914 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 930,038 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% diện tích tường, cột | Chương V. E-HSMT | 187,7129 | m2 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50; 20% phần diện tích trát lại | Chương V. E-HSMT | 187,7129 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 947,0914 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 930,038 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 337,3914 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 110,378 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,157 | m2 |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 13,4385 | m3 |
| 3 | Bổ sung thêm công chống sàn | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Nhân công thu gom vận chuyển phế thải bằng thủ công ra bãi tập kết | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m chống sàn | Chương V. E-HSMT | 1,2138 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. E-HSMT | 654,8896 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 495,744 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 663,5296 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 504,384 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 15 | Vệ sinh granito tay vịn cầu thang và hành lang | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi