Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325504-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210324280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:42:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,144,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
B Phần nền móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 9,882 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,8894 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,314 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1104 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 16,894 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5752 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0555 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8661 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,6123 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,7967 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,4621 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,5143 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,1085 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,8746 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2433 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3523 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1032 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4511 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,9059 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3678 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,7704 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,5277 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 1,1458 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,36 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,2879 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 171,3599 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,3946 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,4 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5949 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0484 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0375 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 44 Cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 2,3705 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,2599 m3
35 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,915 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,6984 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,72 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0807 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0039 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0042 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
42 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
44 Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 1,2 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,739 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 17,739 m2
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 25,92 m2
2 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ Chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 51,84 m2
4 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ Chương V. E-HSMT 17 bộ
5 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 2,4 m2
6 Sản xuất và lắp đặt hoa inox cửa sổ Chương V. E-HSMT 297,4472 kg
D Phần KC thân nhà
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 8,3636 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,3305 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,522 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7597 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6799 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5773 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,6161 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,6785 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 4,3517 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính Chương V. E-HSMT 3,548 Tấn
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 438,812 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 438,812 m2
13 Trát gờ chỉ mặt ngoài vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,4 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 386,02 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,5536 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,6792 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1734 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3801 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1114 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8503 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 125,9876 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 130,9436 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,0768 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2106 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0994 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,038 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,8 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 21,8 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5708 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1428 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0513 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,3082 tấn
34 Tôn xỉ Chương V. E-HSMT 1,1424 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 30,9319 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 31,3227 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,2625 m3
38 Xốp tôn nền bục giảng dày 15cm Chương V. E-HSMT 9,9665 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 179,701 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 179,701 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 517,99 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 517,99 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 153,6951 m2
44 Xây cột, trụ chiều cao Chương V. E-HSMT 2,4583 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát dày 2 cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 91,692 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 91,692 m2
47 Nhân công trang trí các chi tiết trụ hiên Chương V. E-HSMT 4 công
48 ống nhựa D110 thoát nước mái Chương V. E-HSMT 34,4 m
49 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 cái
50 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
51 Phễu thu Chương V. E-HSMT 4 cái
52 Keo dán Chương V. E-HSMT 5 tuýp
53 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 50 cái
54 Xây gờ ngâm nước bảo dưỡng mái Chương V. E-HSMT 1,2276 m3
55 Xi măng ngâm nước mái (5kg/m3 nước ngâm) Chương V. E-HSMT 120,7128 kg
56 Công vệ sinh mái Chương V. E-HSMT 2 công
57 Chống thấm seno mái bằng màng chống thấm liên kết nhiệt Chương V. E-HSMT 46,186 m2
58 Xử lý mối nối seno mái Chương V. E-HSMT 2 công
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 Chương V. E-HSMT 51,8 m2
60 Xây tường thẳng, chiều dây Chương V. E-HSMT 2,4746 m3
61 Xây tường thẳng, chiều dây Chương V. E-HSMT 4,0543 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,104 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,0031 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,0031 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,9936 100m2
66 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 400 dày 0.35mm Chương V. E-HSMT 48,4 md
67 Tháo dỡ mái nhà lớp học cũ trục hồi + các công việc khác kết nối 2 nhà Chương V. E-HSMT 1 tb
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,7277 m3
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,5616 m2
70 Trụ thang inox Chương V. E-HSMT 1 cái
71 Tay vịn inox D76 Chương V. E-HSMT 9,9 md
72 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Chương V. E-HSMT 9,207 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,775 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,572 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 34,572 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0496 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0437 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3774 m3
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,2759 m2
80 Inox làm lan can hành lang Chương V. E-HSMT 76,0701 kg
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 0,5624 100m2
E Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Móc treo quạt trần Chương V. E-HSMT 16 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 14 cái
8 Công tắc cầu thang Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 25A Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 32A Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V. E-HSMT 4 hộp
19 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x250 Chương V. E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 400 Cái
22 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 4 cái
23 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
F Thu sét
1 Gia công kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Bộ
4 Ống PVC D21 bọc dây dẫn xuống tiếp địa Chương V. E-HSMT 20 md
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 70,2 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 35,1 m
7 Bật giữ dây d=10mm Chương V. E-HSMT 52 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 5 cọc
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,4 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 9,492 m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CT
G CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 41,58 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 337,3914 m2
3 Nhân công thu gom vận chuyển phế thải bằng thủ công ra bãi tập kết Chương V. E-HSMT 3 công
4 Vận chuyển đất, phế thải, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,4049 100m3
5 Phá dỡ granito cầu thang Chương V. E-HSMT 20,157 m2
6 Thu rọn và vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 2 công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V. E-HSMT 947,0914 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V. E-HSMT 930,038 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% diện tích tường, cột Chương V. E-HSMT 187,7129 m2
10 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50; 20% phần diện tích trát lại Chương V. E-HSMT 187,7129 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 947,0914 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 930,038 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 337,3914 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 110,378 m2
15 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 17,28 m2
16 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ Chương V. E-HSMT 6 bộ
17 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 24,3 m2
18 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ Chương V. E-HSMT 18 bộ
19 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 1,35 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,157 m2
21 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 4 cái
23 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 58,68 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 13,4385 m3
3 Bổ sung thêm công chống sàn Chương V. E-HSMT 5 công
4 Nhân công thu gom vận chuyển phế thải bằng thủ công ra bãi tập kết Chương V. E-HSMT 2 công
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m chống sàn Chương V. E-HSMT 1,2138 100m2
6 Vận chuyển đất, phế thải, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,1612 100m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V. E-HSMT 654,8896 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V. E-HSMT 495,744 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,9008 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,64 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,64 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 663,5296 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 504,384 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 8,67 m2
15 Vệ sinh granito tay vịn cầu thang và hành lang Chương V. E-HSMT 5 công
16 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 4 cái
18 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
I THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->