Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334022-04
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210133040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:47:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,795,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040,7 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,102 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,185 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,39 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 100m3
17 Bê tông lót mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,144 m3
18 Ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,848 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,452 100m2
23 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,37 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,963 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,943 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,609 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,198 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,291 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,321 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,085 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
35 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,841 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
39 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
42 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,864 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
45 Lan can inox cầu thang, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,718 kg
46 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
47 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,356 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,005 m3
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,955 m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,9 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 100m2
58 Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,14 m
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,505 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,432 m3
61 Quét Sika chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,406 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,027 m2
63 Lát nền, sàn bằng WC bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,406 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,432 m2
65 Tấm vách ngăn chịu nước Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
66 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
67 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,399 m3
69 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,975 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m
71 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
72 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
73 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,484 m3
75 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
76 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
78 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,398 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,398 m2
82 Lan can inox hành lang, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,75 kg
83 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 tấn
84 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,52 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,892 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.288,028 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,06 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750,1 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,544 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.459,978 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.949,733 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,892 m2
93 Vách ngăn + Cửa Compact dày 1,2ly ( phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m2
94 Cửa sắt chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy 2 lớp, Khung thép mạ kẽm, mạ chì có kích thước 50x100x1.0mm, Cánh cửa dày 45mm-50mm, hai mặt sử dụng thép mạ kẽm, mạ chì có độ dày 0,8mm, Chất liệu chống cháy oneycomb bản lề Inox SU201. Zoăng cao su ngăn khói, Sơn tĩnh điện một màu (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
95 Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,216 m2
96 Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
97 Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 m2
98 Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
99 Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,185 m2
100 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,568 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,599 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,639 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,166 m2
105 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,613 100m2
107 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,15 m3
108 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,15 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,15 m3
110 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,27 m2
111 Công tác xử lý tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,8 m2
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
115 Máy biến dòng BD.400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
119 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 kg
120 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
121 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
122 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
124 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
129 Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
134 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.270 m
135 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
136 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
138 Gia công và lắp đặt cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
139 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m*1*13193đ/kg=18227.45đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
140 Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
141 Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
143 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
146 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nữ người lớn (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi trẻ em (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi người lớn (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
154 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
159 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
160 Lắp đặt ống nhựa PPR/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
163 Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
164 Lắp đặt cút nhựa PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
165 Lắp đặt cút ren PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
166 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
167 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
169 Lắp nút bịt nhựa PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
170 Lắp đăt măng sông PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
171 Lắp đăt măng sông PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
172 Lắp đặt tê PPR/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt tê PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
174 Lắp đặt tê thu PPR/D20x32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt tê thu PPR/D25x32x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt van khóa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
177 Van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Van xả cặn PPR D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt rắc co PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
181 Lắp đặt côn PPR/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
187 Lắp đặt cút PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
188 Lắp đặt cút PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
189 Lắp đặt tê PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt tê PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt tê PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
192 Lắp đặt tê thu PVC/42x110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
193 Lắp nút bịt PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
194 Lắp nút bịt PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp nút bịt PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
196 Lắp đặt chếch PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
197 Lắp đặt chếch PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
198 Lắp đặt côn thu PVC/D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt côn thu PVC/D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt Y PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
201 Mua và lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
204 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 m3
205 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
206 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
210 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
212 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
213 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,546 m3
214 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,024 m2
215 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,024 m2
216 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,281 m2
217 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,304 m2
218 Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
219 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
220 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
221 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
222 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
227 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
229 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
230 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
231 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 m3
232 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,698 m2
233 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m2
234 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
235 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
236 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
237 Chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,691 m2
238 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
239 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,996 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,422 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,414 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,412 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
12 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 100m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,343 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 100m2
24 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,045 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 100m2
26 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,586 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,665 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,512 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
36 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,18 m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,718 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,18 m2
46 Lan can inox cầu thang, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,485 kg
47 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
48 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,823 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,754 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,754 m2
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m2
62 Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,336 m
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,595 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,954 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,954 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,698 m2
68 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
69 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
70 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
73 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,824 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,647 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,995 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,995 m2
79 Lan can inox hành lang, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,461 kg
80 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
81 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,267 m2
83 Ốp gạch thẻ màu vàng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,206 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,349 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,37 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,53 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,047 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,267 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,249 m2
90 Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,298 m2
91 Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
92 Cửa sổ mở quay (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
93 Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,828 m2
94 Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,266 m2
95 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,518 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,51 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,026 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,868 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 100m2
101 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 m3
102 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, thuốc dung dịch Lenfos 50EC, định mức 18 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 m3
104 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,76 m2
105 Công tác xử lý tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,76 m2
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
109 Máy biến dòng BD.400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 kg
114 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
115 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
116 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bảng
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
121 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
125 Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
129 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m
130 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
131 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Gia công và lắp đặt cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
136 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m*1*13193đ/kg=18227.45đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
137 Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
138 Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
140 Lắp đặt chậu xí bệt (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt chậu tiểu nam (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
145 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt van xả cặn PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
151 Lắp đặt phễu Inox/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
155 Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt cút ren PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Lắp đặt rắc co PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
160 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp nút bịt nhựa PPR/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
163 Lắp nút bịt nhựa PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đăt măng sông PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đăt măng sông PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
166 Lắp đặt tê PPR/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt tê PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
168 Lắp đặt tê thu PPR/D20x60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt tê thu PPR/D25x60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt van khóa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt van khóa PPR/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt côn PPR/D60x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
178 Lắp đặt cút PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt cút PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
180 Lắp đặt cút PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
181 Lắp đặt tê PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt tê PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt tê PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt tê thu PVC/D60x60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Lắp đặt tê thu PVC/D110x110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp nút bịt PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Lắp nút bịt PVC/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp nút bịt PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
189 Lắp nút bịt PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
190 Lắp đặt chếch PVC/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
191 Lắp đặt chếch PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
192 Lắp đặt chếch PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Lắp đặt côn PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt Y PVC/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Mua và lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
197 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
198 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
200 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 m3
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
203 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
204 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
206 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
207 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 m3
208 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,842 m2
209 Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,842 m2
210 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,759 m2
211 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,601 m2
212 Lắp đặt ống nhựa PVC/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
213 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,129 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,923 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,574 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
29 Tôn úp mái khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 m3
31 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,002 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,438 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,99 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,002 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,428 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,438 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
43 Rọ chắn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
45 Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 m2
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
10 Bulong M 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,825 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
13 Lát nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,426 m2
14 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
15 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
20 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m
21 Ống thoát nước PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
22 Đai ống kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Gulong bắt đai kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,631 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK lót móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
31 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,512 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,892 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
38 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,064 m2
40 Lan can inox cầu thang, hành lang; inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,16 kg
41 Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
42 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
43 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,351 m2
45 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó bồn cây vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 m3
5 Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,198 m2
6 Mua đất mầu trồng cây (diện tích 2166m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,5 m3
7 San taọ dốc nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 100m2
8 Lu lèn lại nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
10 Bạt tráng nilon lót nền chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,296 m2
19 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 100m3
27 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
32 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 cấu kiện
38 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
42 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
43 Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt cút ren PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt rắc co PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
48 Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt van khóa PPR/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy bơm nước Q=5m3/h; h=25m; Nguồn điện áp220V / 50Hz; Lưu lượng nước1.2 - 5.4 m³/h (Pentax CM 75 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR/D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PPR/D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt rắc co nhựa PPR/D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa PPR/D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp nút bịt nhựa PPR/D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đăt côn nhựa PPR/D63x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
60 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
62 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
63 Lắp đặt ống sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sứ
64 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.076,923 viên
65 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50mm2)+E ( Tự Cường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16mm2)+E ( Tự Cường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x16mm2) ( Tự Cường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/PVC(2x4mm2) ( Tự Cường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
70 Hộp đấu nối kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Cầu đấu dây trong hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Máy biến dòng BD.400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đèn báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 kg
83 Vỏ tủ bằng tôn 1.2 ly sơn tĩnh điện 1000x600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Thiết bị chuyển dòng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
87 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
88 Khung móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
89 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
90 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt dây dẫn PVC/CU 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
96 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
97 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cửa
98 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 100m2
99 Mua, trồng cỏ lá tre ( 2,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.415 m2
100 Mua, trồng diễm chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
101 Mua, trồng muỗng hoa vàng (H=0,6->0,8m; Dtán=0,6->0,8m; 3 cây/khóm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
102 Mua, trồng hoa ban Hoàng Hậu (H=2,5->4m; D1,3=6- Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
103 Mua, trồng Bằng lăng (D1,3=6 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
104 Đào hố trồng cây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
106 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,043 m3
107 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây xanh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,209 m3
108 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
109 Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,434 m2
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
G CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
14 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,47 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,47 m2
16 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
18 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
19 Gia công bản lề cổng bằng thép L50*50*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
20 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Khung, biển hiệu cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,313 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,079 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 100m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,009 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,206 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,545 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,358 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,896 m2
39 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,85 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.212,746 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.711,44 m
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,236 m2
44 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m2
H TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,118 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK lót móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
13 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 tấn
17 Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,161 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
20 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,64 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,78 m2
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m3
33 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 100m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
36 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,184 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,184 m2
49 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
50 Lợp tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m
51 Sản xuất lắp dựng cửa tôn sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06Kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 kg
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
4 Lắp đặt bích thép bịt D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bích
5 Lắp bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bích
6 Lắp đặt côn thép đen D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt kép thép đen D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt măng sông thép đen D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt rắc co D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 100m
16 Đai treo, giữ ống D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van một chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt van chặn mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Y lọc rác D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rọ hút D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Rọ hút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
31 Lắp đặt bình tích áp 50l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
35 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 600x700x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
36 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
37 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
43 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bình
44 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 lỗ khoan
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
49 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
50 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
51 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
52 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
53 Băng tan cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cuộn
54 Đay cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
55 Bulong+đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
57 Vật tư, vật liệu phụ khác (vít nở + đinh ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
58 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
59 Ắc quy dự phòng 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
61 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
63 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
65 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
66 Vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
67 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
68 Nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
69 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
70 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
71 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
72 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
73 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
74 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
75 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
76 Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
77 Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
78 Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Cái
79 Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Cái
80 Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Cái
81 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
82 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
83 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
85 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
86 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
87 Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
88 Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
89 Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
90 Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 Cái
91 Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
92 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
93 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bơm chữa cháy dự phòng H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bơm bù áp Q=7.2m3/h, h=53m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.729E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VNĐ. + Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->