Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334022-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:47:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,795,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,102 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,185 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,39 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,144 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,848 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,452 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,37 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,291 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,321 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,085 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,864 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 45 | Lan can inox cầu thang, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,718 | kg |
| 46 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,356 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,005 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,955 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,9 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | 100m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,14 | m |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,505 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,432 | m3 |
| 61 | Quét Sika chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,406 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng WC bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,406 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,432 | m2 |
| 65 | Tấm vách ngăn chịu nước Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,399 | m3 |
| 69 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,975 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,484 | m3 |
| 75 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 76 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,398 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,398 | m2 |
| 82 | Lan can inox hành lang, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,75 | kg |
| 83 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,52 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,892 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288,028 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,06 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,1 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,544 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,978 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.949,733 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,892 | m2 |
| 93 | Vách ngăn + Cửa Compact dày 1,2ly ( phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 94 | Cửa sắt chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy 2 lớp, Khung thép mạ kẽm, mạ chì có kích thước 50x100x1.0mm, Cánh cửa dày 45mm-50mm, hai mặt sử dụng thép mạ kẽm, mạ chì có độ dày 0,8mm, Chất liệu chống cháy oneycomb bản lề Inox SU201. Zoăng cao su ngăn khói, Sơn tĩnh điện một màu (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 95 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,216 | m2 |
| 96 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,185 | m2 |
| 100 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,568 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,599 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,639 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,166 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,613 | 100m2 |
| 107 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,15 | m3 |
| 108 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,15 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,15 | m3 |
| 110 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,27 | m2 |
| 111 | Công tác xử lý tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,8 | m2 |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 115 | Máy biến dòng BD.400/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | kg |
| 120 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 121 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 122 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 138 | Gia công và lắp đặt cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 139 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m*1*13193đ/kg=18227.45đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 140 | Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 141 | Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ người lớn (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi trẻ em (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi người lớn (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 159 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút ren PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đăt măng sông PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 171 | Lắp đăt măng sông PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thu PPR/D20x32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thu PPR/D25x32x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Van xả cặn PPR D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn PPR/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu PVC/42x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PVC/D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu PVC/D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 201 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 205 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 206 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,546 | m3 |
| 214 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,024 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,024 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | m2 |
| 217 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,304 | m2 |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 221 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 227 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 229 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 230 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 232 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 237 | Chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,691 | m2 |
| 238 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,422 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,414 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,656 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,343 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,045 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,586 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,718 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m2 |
| 46 | Lan can inox cầu thang, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,485 | kg |
| 47 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,823 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,754 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,754 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,336 | m |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,595 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,954 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,954 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,698 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,647 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | m2 |
| 79 | Lan can inox hành lang, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,461 | kg |
| 80 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,267 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ màu vàng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,349 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,37 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,53 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,047 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,267 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,249 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m2 |
| 91 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,828 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp...) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | m2 |
| 95 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,518 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,51 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,026 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,868 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | 100m2 |
| 101 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 102 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, thuốc dung dịch Lenfos 50EC, định mức 18 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 104 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,76 | m2 |
| 105 | Công tác xử lý tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,76 | m2 |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 109 | Máy biến dòng BD.400/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | kg |
| 114 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 115 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 116 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 121 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, C-0.6KV-XLPE/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Gia công và lắp đặt cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 136 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m*1*13193đ/kg=18227.45đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 137 | Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 138 | Kéo rải dây dẫn tiếp đất thép tròn DY16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van xả cặn PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt phễu Inox/D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút ren PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đăt măng sông PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đăt măng sông PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu PPR/D20x60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu PPR/D25x60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa PPR/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn PPR/D60x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu PVC/D60x60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu PVC/D110x110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt PVC/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch PVC/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y PVC/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 200 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 208 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m2 |
| 209 | Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,601 | m2 |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 213 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,923 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,574 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp mái khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,002 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,438 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,99 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,002 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,428 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 43 | Rọ chắn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bulong M 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 13 | Lát nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,426 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m |
| 21 | Ống thoát nước PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Đai ống kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Gulong bắt đai kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,631 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,512 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,892 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 40 | Lan can inox cầu thang, hành lang; inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,16 | kg |
| 41 | Gia công lan can (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,351 | m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó bồn cây vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,198 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây (diện tích 2166m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,5 | m3 |
| 7 | San taọ dốc nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 10 | Bạt tráng nilon lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước Q=5m3/h; h=25m; Nguồn điện áp220V / 50Hz; Lưu lượng nước1.2 - 5.4 m³/h (Pentax CM 75 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR/D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR/D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR/D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa PPR/D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đăt côn nhựa PPR/D63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sứ |
| 64 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.076,923 | viên |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50mm2)+E ( Tự Cường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16mm2)+E ( Tự Cường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x16mm2) ( Tự Cường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/PVC(2x4mm2) ( Tự Cường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 70 | Hộp đấu nối kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cầu đấu dây trong hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Máy biến dòng BD.400/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | kg |
| 83 | Vỏ tủ bằng tôn 1.2 ly sơn tĩnh điện 1000x600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Thiết bị chuyển dòng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 88 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 90 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn PVC/CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 97 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
| 98 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | 100m2 |
| 99 | Mua, trồng cỏ lá tre ( 2,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.415 | m2 |
| 100 | Mua, trồng diễm chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 101 | Mua, trồng muỗng hoa vàng (H=0,6->0,8m; Dtán=0,6->0,8m; 3 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 102 | Mua, trồng hoa ban Hoàng Hậu (H=2,5->4m; D1,3=6- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 103 | Mua, trồng Bằng lăng (D1,3=6 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 104 | Đào hố trồng cây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây xanh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 109 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,434 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| G | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 19 | Gia công bản lề cổng bằng thép L50*50*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 20 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khung, biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,151 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,313 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,079 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,009 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,206 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,545 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,358 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,896 | m2 |
| 39 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,85 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,746 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.711,44 | m |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,236 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| H | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 17 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,64 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,78 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 50 | Lợp tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | kg |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bích thép bịt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bích |
| 5 | Lắp bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép đen D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 16 | Đai treo, giữ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 600x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 37 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 44 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 49 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 53 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cuộn |
| 54 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 55 | Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 57 | Vật tư, vật liệu phụ khác (vít nở + đinh ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 61 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 65 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 67 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 68 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 69 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 70 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 71 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 76 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 77 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 78 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 79 | Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 80 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Cái |
| 81 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 87 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 88 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 89 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 90 | Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Cái |
| 91 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 92 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 93 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy dự phòng H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q=7.2m3/h, h=53m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.729E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VNĐ. + Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi