Gói thầu: Gói thầu SL -10-XD:1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SL -10-XD:1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 23:44:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,158,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN KHÁ: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I: BTCT DƯL đúc sẵn Lnhịp=33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,16 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 71,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 9,39 | tấn |
| 6 | Gối cao sư bản thép (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 7 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,72 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,33 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,79 | tấn |
| 11 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 113,8 | m2 |
| 12 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 13 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 7 | m |
| B | CẦU BẢN KHÁ: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 72 | m |
| 2 | Ống vách thép để lại (Cọc khoan nhồi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,23 | tấn |
| 3 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 69,33 | m3 |
| 4 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,65 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,002 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 175,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 95,25 | m3 |
| 9 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,95 | m3 |
| 10 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,78 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,66 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 5,1 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 28,96 | m3 |
| 14 | BTXM 15MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 10,53 | m3 |
| 15 | BTXM 15MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,39 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,1 | tấn |
| 17 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,65 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 16 | m |
| 19 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,14 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,58 | m2 |
| 21 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 80,76 | m3 |
| C | CẦU BẢN KHÁ: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 281,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 280,2 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 76,77 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,19 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 38,39 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 30,27 | m3 |
| D | CẦU BẢN KHÁ: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20 | cọc |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,5 | m2 |
| 6 | Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 12 | cái |
| E | CẦU BẢN TÒNG: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I: BTCT DƯL đúc sẵn Lnhịp=33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa ( Dầm bản đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 25,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,1 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,5 | tấn |
| 6 | BTXM 28Mpa (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 35,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,44 | tấn |
| 8 | Gối cao sư bản thép (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 9 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,09 | m3 |
| 10 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,25 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,49 | tấn |
| 13 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 90,15 | m2 |
| 14 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 10 | bộ |
| 15 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 10,5 | m |
| F | CẦU BẢN TÒNG: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 52 | m |
| 2 | Ống vách thép để lại (Cọc khoan nhồi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,8 | tấn |
| 3 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 96,62 | m3 |
| 4 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,3 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,004 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 163,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 124,64 | m3 |
| 9 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,44 | m3 |
| 10 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,03 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,84 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,59 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 107,16 | m3 |
| 14 | BTXM 15MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 29,45 | m3 |
| 15 | BTXM 15MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 34,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,77 | tấn |
| 17 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20,42 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 48 | m |
| 19 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,43 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 58,75 | m2 |
| 21 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 236,92 | m3 |
| G | CẦU BẢN TÒNG: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 419,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 718,46 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 91,42 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 21,87 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 50,14 | m3 |
| H | CẦU BẢN TÒNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 41 | cọc |
| 5 | Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 41 | cái |
| I | CẦU BẢN TÒNG: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 10,58 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá hộc xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 34,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,04 | m3 |
| J | CẦU TIỂU KHU 1: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | BTXM 28Mpa (Dầm bản đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 54,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép các loại (Dầm bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,43 | tấn |
| 3 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,16 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,7 | tấn |
| 6 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 66,5 | m2 |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 8 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 9 | m |
| K | CẦU TIỂU KHU 1: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 21 | m |
| 2 | Ống vách thép để lại (Cọc khoan nhồi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,35 | tấn |
| 3 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 40,62 | m3 |
| 4 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,04 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,007 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 91,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 57,25 | m3 |
| 9 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,2 | m3 |
| 10 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,66 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,55 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,33 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 23,08 | m3 |
| 14 | BTXM 15MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,39 | m3 |
| 15 | BTXM 15MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,81 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,06 | tấn |
| 17 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,78 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 16 | m |
| 19 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,14 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,58 | m2 |
| 21 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 46,06 | m3 |
| L | CẦU TIỂU KHU 1: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 110,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 32,15 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,34 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 5,37 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 10,75 | m3 |
| M | CẦU TIỂU KHU 1: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20 | cọc |
| 5 | Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20 | cái |
| N | DỰ PHÒNG PHÍ GÓI THẦU | |||
| 1 | Dự phòng phí của tổng tất các hạng mục trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,9573 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay): - Nhà thầu độc lập: + Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,16 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,81 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,16 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,81 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1,2m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi