Gói thầu: Đại tu Cấp than lên lò tuyến B dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Cấp than lên lò tuyến B dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:33:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần Cung cấp dịch vụ đại tu sửa chữa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Công trình | 0 | Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | PHẦN CƠ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 3 | Băng tải 9 và thiết bị phụ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Băng | 0 | |
| 4 | Đại tu hộp giảm tốc KЦ1-300-27,2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hộp | 1 | |
| 5 | Đại tu khung bệ động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bệ | 1 | |
| 6 | Đại tu các tang dẫn động, bị động và tang đổi hướng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 7 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Đại tu hệ thống căng băng tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Thay mới 64m dây băng tải mới | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | - Đại tu ống chuyển tải đầu băng, (Thay 12m2 tôn d10 chống mài mòn và 08m2 tôn Hardox dầy 10 ly chống mòn, bám dính than vị trí than giót trực tiếp). | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | tấn | 1,57 | |
| 12 | Hàn gia cố bệ lắp máy rung ống chuyển tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bệ máy | 1 | |
| 13 | Vệ sinh sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước mầu ghi) cho kết cấu thép 100m2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bệ máy | 100 | |
| 14 | PHẦN ĐIỆN | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 15 | Băng tải 9 và thiết bị phụ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | băng | 0 | |
| 16 | Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 9 Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 17(kW) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 17 | Đại tu áp tô mát, khởi động từ Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 18 | Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 2 | |
| 19 | Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực của động cơ băng tải 9 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Kiểm tra bảo dưỡng các hàng kẹp, tủ điện | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 22 | PHẦN TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 23 | Băng tải 9 và thiết bị phụ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | băng | 0 | |
| 24 | Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | bộ | 1 | |
| 25 | Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 26 | Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 27 | Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 28 | Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 29 | Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 30 | Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 31 | Lắp mới Hợp bộ còi đèn; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 33 | Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Tủ | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 35 | Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 36 | Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 37 | Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 38 | Lắp đặt hệ thống điều khiển | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 39 | Lắp thêm module tại tủ PLC phòng điện TT Nhiên liệu | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Tủ | 1 | |
| 40 | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 41 | Áp tô mát LG-220 V-40A | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 42 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cuộn | 14 | |
| 43 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 0,5 | |
| 44 | Băng tải B=800 mm(DC1) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 64 | Cung cấp: CO/CQ |
| 45 | Bình khí Oxy (O2) 5 lít/bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Chai | 2 | |
| 46 | Bộ mối nối dán băng tải-800 mm (Cao su non 3ly =2kg, cao su non 1ly=2Kg, keo lưu hoá loại 1kg/hộp= 2 hộp, nước rửa =1600ml, giấysilico=3M2, chổi 3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 47 | Cáp điện 30 core+e 2.5mm2 PVC/SWA/PVC BM-EL-ES-153 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 1.050 | Cung cấp: CO/CQ |
| 48 | Cáp điện 4x2.5mm2 PVC | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 520 | Cung cấp: CO/CQ |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 100 | Cung cấp: CO/CQ |
| 50 | Cát vàng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | M3 | 0,39 | |
| 51 | Chổi đánh gỉ sắt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 52 | Chổi quét sơn nhỏ ( | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 7 | |
| 53 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Lít | 5 | |
| 54 | Đá dăm 1x2cm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | M3 | 0,83 | |
| 55 | Dao cắt băng tải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 56 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 400 | |
| 57 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 58 | Dầu CS100 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Lít | 50 | |
| 59 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Lít | 9 | |
| 60 | Dây cua roa 17x10.5 x 2600 (B102) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 61 | Dây điện đơn mềm 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 400 | Cung cấp: CO/CQ |
| 62 | Dây rút 300mm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Sợi | 350 | |
| 63 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 2 | |
| 64 | Đèn pha led 100W | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 10 | |
| 65 | Ghen đánh các chữ cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cuộn | 11 | |
| 66 | Ghen đánh số từ 0-9 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cuộn | 21 | |
| 67 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 30,05 | |
| 68 | Khí Acetylen (C2H2) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 4,79 | |
| 69 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Chai | 2,36 | |
| 70 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 0,5 | |
| 71 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 11 | |
| 72 | Phụ kiện đấu nối tại tủ MCC (Gồm các rơ le, dây đấu 2.5mm2, đầu cốt...) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 73 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 68,53 | Cung cấp: CO/CQ |
| 74 | Sơn chống rỉ (kg) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 16,4 | |
| 75 | Sơn ghi SAK - P1 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Lít | 11,8 | |
| 76 | Tấm lá căn đồng đỏ 0,3mm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 0,5 | |
| 77 | Thép Hardox 450 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 635,85 | Cung cấp: CO/CQ |
| 78 | Thép L 100x100x10 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 90,6 | |
| 79 | Thép tấm 16IC D=5ly | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 15 | |
| 80 | Thép tấm CT20 d=20mm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 96 | |
| 81 | Thép tấm CT3 D= 7 ly | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 10 | |
| 82 | Thép tấm đen D= 3ly | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 120 | |
| 83 | Thép tấm-Q345 B TQ-D= 10ly | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 957,7 | Cung cấp: CO/CQ |
| 84 | Thép tròn CT3 phi 8 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 11,78 | |
| 85 | Thép U 160 x 68 x 5 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 5 | |
| 86 | Thép U200x80x7.5 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 110,4 | |
| 87 | Vải bạt gai khổ 800 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 1 | |
| 88 | Vải nhám mịn khổ 600 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 0,08 | |
| 89 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mét | 19 | |
| 90 | Vữa mác 800 có sợi thép VS-VK800 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 2.200 | |
| 91 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Lít | 18 | |
| 92 | Xi măng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Kg | 450 | |
| 93 | CUNG CẤP THIẾT BỊ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | TB | 0 | |
| 94 | Biến dòng bảo vệ 0.25/0.01A NHDMC112/125 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 95 | Biến dòng phụ tải 30/5A | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 96 | Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều sang 4-20mA, nguồn 110VAC | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 97 | Bộ còi khởi động băng tải YL50 L50 (Còi+đèn báo) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 98 | Bộ đấu nối module PLC 1756-TBCH (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 4 | Cung cấp: CO/CQ |
| 99 | Bộ nguồn nuôi hệ thống ControlLogix 1756-PA75 (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 100 | Bộ thiết bị báo tắc phễu than Tilt switch (gồm cả sensor và bộ điều khiển) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 101 | Bu lông thép có đai ốc 5x30 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 12 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 102 | Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 50 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 103 | Bu lông+đai ốc M10x25 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 12 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 104 | Cảm biến giám sát tốc độ NJ15+U1+DW1-10 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 105 | Cáp cho bộ cảm biến quang 6023652 BM-EL-ES-075 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 106 | Cơ cấu cần thao tác CFS (Tay cầm+Thanh nối) loại: CFS-GS2-N3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 107 | Con lăn băng tải phi 127x220 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 108 | Con lăn băng tải phi 127x310 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 12 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 109 | Con lăn băng tải phi 127x950 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 110 | Con lăn giảm chấn phi 127x310 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 9 | Cung cấp chứng chỉ chất lượng |
| 111 | Công tắc giám sát căng băng tải NBB20-U1-Z2, PNo: 203044 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 112 | Công tắc Quang (Bộ thu PN: 42GR9000-QD+Phát PN: 42GRL9040-QD) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 113 | Công tắc tơ 20 kW, PN: LC1F115+Cuộn dây (HD-0033M-11-30) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 114 | Đèn tín hiệu màu xanh Z-BV6 (Vuông) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 115 | Đồng hồ hiển thị dòng 30/5A | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 116 | Giá lắp cảm biến giám sát tốc độ băng PN: MH 04-2681F | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 117 | Hợp bộ cầu chì CFS Model: GS2-N3 Thay GS1-N3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 118 | Khóa cách ly điều khiển Santon 16A | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 119 | Khóa điều khiển tại chỗ Santon SRP124YP1, 16A, 440V | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 120 | Khóa lựa chọn chế độ điều khiển 4 vị trí Santon SRP1810YL3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 121 | Khối tiếp điểm phụ LA1-DN31 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 122 | Khung chuẩn hệ thống ControlLogix 1756-A7 (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 123 | Module đầu ra số hệ thống ControlLogix 1756-OB16I (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 124 | Module đầu vào số hệ thống ControlLogix 1756-IB32 (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 125 | Module đầu vào tương tự hệ thống ControlLogix 1756-IF8 (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 126 | Module truyền thông 1783-ETAP2F | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 127 | Module truyền thông ethernet 1756-EN2TR (PLC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 128 | Nút ấn dừng khẩn cấp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 129 | Nút ấn RSM 2x10 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 130 | Ổ bi 1310 ETN9 SKF | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 131 | Ổ bi 22216 E | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 132 | Ổ bi 22316 E | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 133 | Ổ bi 32312 J2/Q SKF | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 134 | Ổ bi 32318 SKF | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 135 | Ổ bi 6209-2Z SKF | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 4 | Cung cấp: CO/CQ |
| 136 | Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 137 | Ổ bi 6310 CM | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 138 | Ổ bi 7412 SKF | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 139 | Ổ bi SKF 22220 E | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | Cung cấp: CO/CQ |
| 140 | Rơ le bảo vệ chạm đất ELR+1, 230VAC, 30A | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 141 | Rơ le nhiệt LR9F5363 (48-80A) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 142 | Tủ điện 900x550x300 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | Cung cấp: CO/CQ |
| 143 | CA MÁY THI CÔNG | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 144 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,2 | |
| 145 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 8,4 | |
| 146 | Hợp bộ thí nghiệm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 147 | Máy hàn di động | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 2,6 | |
| 148 | Máy cắt sắt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 149 | Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 150 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 151 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 4,4 | |
| 152 | Máy tính xách tay | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 153 | Máy dán băng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 154 | Máy cắt tấm H3222 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,4 | |
| 155 | Máy khoan 2H125 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,8 | |
| 156 | Palăng tay 1 tấn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 8,14 | |
| 157 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 1,8 | |
| 158 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 9,14 | |
| 159 | Xe tải 5 tấn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Ca | 0,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.633036E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 489.910.800 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.633.036.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 489.910.800 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự: i.Có 01 hợp đồng Sửa chữa, bảo dưỡng, trung đại tu, cung cấp - lắp đặt hệ thống dây chuyền sản xuất công nghiệp có giá trị ≥ 1.143.125.200 VNĐ (Một tỷ, một trăm bốn mươi ba triệu, một trăm hai mươi lăm nghìn, hai trăm đồng),
trong đó phần cung cấp, lắp đặt hệ thống dây chuyền sản xuất tự động, bao gồm các thiết bị cơ khí, điện tử, tự động hóa có giá trị ≥ 566.288.100 VNĐ (Năm trăm sáu mươi sáu triệu, hai trăm tám mươi tám nghìn, một trăm đồng).
ii. Hoặc 01 hợp đồng Sửa chữa, bảo dưỡng trung đại tu, cung cấp – lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghiệp, có giá trị ≥ 1.143.125.200 VND (Một tỷ, một trăm bốn mươi ba triệu, một trăm hai mươi lăm nghìn, hai trăm đồng) và 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt các dây chuyền sản xuất tự động, bao gồm các thiết bị cơ khí, điện tử, tự động hóa có giá trị ≥ 566.288.100 VNĐ (Năm trăm sáu mươi sáu triệu, hai trăm tám mươi tám nghìn, một trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.143.125.200 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi