Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km3+600m -:- Km4+ 921,27m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615026-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km3+600m -:- Km4+ 921,27m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:18:00 đến ngày 2021-06-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,760,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,8432 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,1488 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 2,5381 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi | Chương V. E-HSMT | 1,4784 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 54,6068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 12,8833 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 226,064 | 10m3/1km |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 70,8931 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. E-HSMT | 70,8931 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 30,5431 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 8,7475 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 3,212 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 35,331 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,4234 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,6986 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,096 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 73 | cái |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,6657 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 12,4489 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 23,4078 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1.395,07 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 86,0203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 6,6121 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,4997 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 2.046,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. E-HSMT | 13,8334 | tấn |
| 11 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V. E-HSMT | 1,9115 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V. E-HSMT | 138,901 | m2 |
| 13 | Ống nhựa f40 | Chương V. E-HSMT | 59,5182 | m |
| 14 | Ma tit chèn khe | Chương V. E-HSMT | 2.326,61 | kg |
| 15 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,7192 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI VÀ HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| E | ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,7671 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 2,2551 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. E-HSMT | 76,4785 | m3 |
| F | HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Tấm sóng | Chương V. E-HSMT | 73 | Tấm |
| 4 | Cột thép (D140X4.5X1450) | Chương V. E-HSMT | 71 | Cột |
| 5 | Cột thép (D140X4.5X995) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 750 | Bộ |
| 7 | Bu lông M19X180 | Chương V. E-HSMT | 75 | Bộ |
| 8 | Mũ cột D150x1.8 | Chương V. E-HSMT | 75 | Cái |
| 9 | Bản đệm (5x70x300) | Chương V. E-HSMT | 75 | Cái |
| 10 | Mắt phản quang | Chương V. E-HSMT | 75 | Cái |
| 11 | Neo thép | Chương V. E-HSMT | 20,25 | kg |
| 12 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V. E-HSMT | 4 | Tấm |
| 13 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V. E-HSMT | 3,3225 | 10m |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 146 | m |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Biển báo | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| H | CỘT KM, CỘT H | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,0245 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,9994 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | CỐNG TRÒN D50; D100; D150; BẢN 75; HỘP 100; HỘP 150 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 352,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 16,7239 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 5,2832 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4287 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,9493 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 32,1365 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8743 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,3849 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 425,972 | 10m3/1km |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 54,34 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 49,06 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,7587 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 5,7698 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 578,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,7769 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 235,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 6,3952 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 6,1613 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 66,91 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,8419 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 12,85 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 57,68 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V. E-HSMT | 867,172 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 149 | cấu kiện |
| K | CỐNG HỘP 400; 600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 90,95 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,1553 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8784 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,3236 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 30,8361 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 306,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CỐNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 1,7194 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 38,35 | m3 |
| M | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 28,59 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 6 | Tấm sóng | Chương V. E-HSMT | 83 | Tấm |
| 7 | Cột thép (D140X4.5X1450) | Chương V. E-HSMT | 79 | Cột |
| 8 | Cột thép (D140X4.5X995) | Chương V. E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 870 | Bộ |
| 10 | Bu lông M19X180 | Chương V. E-HSMT | 87 | Bộ |
| 11 | Mũ cột D150x1.8 | Chương V. E-HSMT | 87 | Cái |
| 12 | Bản đệm (5x70x300) | Chương V. E-HSMT | 87 | Cái |
| 13 | Mắt phản quang | Chương V. E-HSMT | 87 | Cái |
| 14 | Neo thép | Chương V. E-HSMT | 23,49 | kg |
| 15 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V. E-HSMT | 8 | Tấm |
| 16 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V. E-HSMT | 3,854 | 10m |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 166 | m |
| N | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 49,8339 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 29,9118 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 15,8192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 7 | Bao tải lõi đất | Chương V. E-HSMT | 640 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 1,7825 | 100m3 |
| 10 | cọc tre | Chương V. E-HSMT | 497 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. E-HSMT | 180 | công |
| 12 | Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Biển tam giác | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Biển hình chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | Đường dây trung thế | |||
| R | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-7a-18 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột kép, MTK-18 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dây ACSR-70/11 | Chương V. E-HSMT | 385 | m |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| 9 | Cách điện néo 35kV CN-35 | Chương V. E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông khóa cổ sứ | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Biển báo | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| S | Phần tháo hạ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang | Chương V. E-HSMT | 878 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70 | Chương V. E-HSMT | 2.249 | m |
| T | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | Chương V. E-HSMT | 385 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CNTT35 | Chương V. E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cổ dề néo các loại | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà thépXN35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| U | Phần trạm biến áp | |||
| V | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V. E-HSMT | 6 | Quả |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông khóa cổ sứ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chụp đầu cột CĐC | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| W | Phần Tháo hạ, lắp lại | |||
| X | Tháo hạ, lắp lại TBA Ngòi Tàu 1 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại xà đầu trạm ngang tuyến | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 6 | quả |
| Y | Tháo gỡ, lắp lại TBA Minh Tiến 5 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại Xà cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ sứ trung gian | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Xà chống sét | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Xà lắp cầu chì SI | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại Sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại Dầm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ tay tt cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại Thang trèo | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại Bộ truyền động cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 15 | Qủa |
| 13 | Tháo hạ, lắp lại Chống sét 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo hạ, lắp lại Dao cách ly 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo hạ, lắp lại Cầu Chì SI 35 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo hạ, lắp lại Tủ điện 400V; 2 lộ ra | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo hạ, lắp lại Máy biến áp 100kvA - 35/0,4kV | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Phần đường dây hạ thế | |||
| AA | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5B | Chương V. E-HSMT | 83 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Móng cột vuông đơn MH-3-8,5 | Chương V. E-HSMT | 45 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 | Chương V. E-HSMT | 19 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 | Chương V. E-HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-10 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Tiếp đất RLL-H8,5 | Chương V. E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 8 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4V | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V | Chương V. E-HSMT | 13 | Bộ |
| 12 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Chương V. E-HSMT | 242 | m |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Chương V. E-HSMT | 311 | m |
| 17 | Dây đồng M2x4 | Chương V. E-HSMT | 876 | m |
| 18 | Sứ đứng A30 | Chương V. E-HSMT | 50 | Bộ |
| 19 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Chương V. E-HSMT | 180 | Bộ |
| 20 | Móc treo cáp MT-D16 | Chương V. E-HSMT | 23 | Bộ |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V. E-HSMT | 19 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện treo cáp | Chương V. E-HSMT | 23 | Bộ |
| 23 | Khóa cáp | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Mắt nối trung gian điều chỉnh | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Bulong, đai ốc, vòng đệm | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 27 | Đai đỡ cáp treo | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Hộp chia dây | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| AB | Phần Tháo hạ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V. E-HSMT | 23 | Cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3fa | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Tháohạ, lắp lại Cáp vặn xoắn VX 4x95 | Chương V. E-HSMT | 338 | m |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại dây nhôm bọc AV 70 | Chương V. E-HSMT | 4.845 | m |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại dây nhôm bọc AV 50 | Chương V. E-HSMT | 7.086 | m |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại dây nguồn M2x4 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại dây sau công tơ M2x4 | Chương V. E-HSMT | 2.175 | m |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x7 | Chương V. E-HSMT | 138 | m |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x11 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M4x16 | Chương V. E-HSMT | 78 | m |
| 13 | Tháo hạ, lắp lại sứ A30 | Chương V. E-HSMT | 676 | Quả |
| 14 | Tháo hạ, lắp lại xà néo XN 04 | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, lắp lại xà néo XN 02 | Chương V. E-HSMT | 49 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, lắp lại xà đỡ XĐ 04 | Chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, lắp lại xà đỡ XĐ 02 | Chương V. E-HSMT | 63 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, lắp lại cần đèn chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 37 | bộ |
| AC | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột H 8,5 | Chương V. E-HSMT | 87 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột H 7,5 | Chương V. E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 02 | Chương V. E-HSMT | 2 | xà |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ A 30 | Chương V. E-HSMT | 38 | quả |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi kẹp xiết | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Móc treo cáp hạ thế | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi