Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km3+600m -:- Km4+ 921,27m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615026-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km3+600m -:- Km4+ 921,27m)
Số hiệu KHLCNT 20210613127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:18:00 đến ngày 2021-06-14 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,324,760,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,8432 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,1488 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,5381 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 8,1 m3
5 Phá đá mồ côi Chương V. E-HSMT 1,4784 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,242 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,1049 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 54,6068 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 12,8833 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,253 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,253 100m3
12 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 226,064 10m3/1km
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 70,8931 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. E-HSMT 70,8931 100m2
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 30,5431 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 8,7475 100m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 3,212 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 35,331 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,4234 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,6986 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,5797 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,096 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 73 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,6657 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 12,4489 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 23,4078 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1.395,07 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 86,0203 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 6,6121 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,4997 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 2.046,49 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 13,5 m3
10 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 13,8334 tấn
11 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V. E-HSMT 1,9115 tấn
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 138,901 m2
13 Ống nhựa f40 Chương V. E-HSMT 59,5182 m
14 Ma tit chèn khe Chương V. E-HSMT 2.326,61 kg
15 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,7192 m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI VÀ HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
E ỐP MÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,7671 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,789 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,6506 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,2551 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT 76,4785 m3
F HỘ LAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6 m3
3 Tấm sóng Chương V. E-HSMT 73 Tấm
4 Cột thép (D140X4.5X1450) Chương V. E-HSMT 71 Cột
5 Cột thép (D140X4.5X995) Chương V. E-HSMT 4 Cột
6 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 750 Bộ
7 Bu lông M19X180 Chương V. E-HSMT 75 Bộ
8 Mũ cột D150x1.8 Chương V. E-HSMT 75 Cái
9 Bản đệm (5x70x300) Chương V. E-HSMT 75 Cái
10 Mắt phản quang Chương V. E-HSMT 75 Cái
11 Neo thép Chương V. E-HSMT 20,25 kg
12 Tấm đầu tấm cuối Chương V. E-HSMT 4 Tấm
13 Hàn gia cố bản mã tai cột Chương V. E-HSMT 3,3225 10m
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 146 m
G BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,48 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,256 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,2 m3
4 Biển báo Chương V. E-HSMT 8 Cái
H CỘT KM, CỘT H
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,0245 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,9994 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 19 cái
4 Thi công cột km bằng bê tông Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 19 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
J CỐNG TRÒN D50; D100; D150; BẢN 75; HỘP 100; HỘP 150
1 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Chương V. E-HSMT 352,07 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 16,7239 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 5,2832 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,4287 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 4,9493 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,0151 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 32,1365 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,8743 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 3,3849 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,297 100m3
11 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 425,972 10m3/1km
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 54,34 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 49,06 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,7587 100m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 5,7698 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 578,28 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,7769 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 235,49 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,4184 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2148 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 6,44 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 6,3952 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT 6,1613 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 66,91 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2502 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,3681 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,8419 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 5,72 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,6592 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,01 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 67,8 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 12,85 m2
33 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 57,68 m2
34 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 867,172 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 149 cấu kiện
K CỐNG HỘP 400; 600
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT 90,95 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 40,82 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 9,1553 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8784 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 10,3236 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 30,8361 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT 306,18 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,3648 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0345 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,4037 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 21,6 m3
L MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CỐNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,1305 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 1,7194 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 0,093 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 23,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 4,65 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 2,187 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 38,35 m3
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2856 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1695 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 28,59 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,96 m3
6 Tấm sóng Chương V. E-HSMT 83 Tấm
7 Cột thép (D140X4.5X1450) Chương V. E-HSMT 79 Cột
8 Cột thép (D140X4.5X995) Chương V. E-HSMT 8 Cột
9 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 870 Bộ
10 Bu lông M19X180 Chương V. E-HSMT 87 Bộ
11 Mũ cột D150x1.8 Chương V. E-HSMT 87 Cái
12 Bản đệm (5x70x300) Chương V. E-HSMT 87 Cái
13 Mắt phản quang Chương V. E-HSMT 87 Cái
14 Neo thép Chương V. E-HSMT 23,49 kg
15 Tấm đầu tấm cuối Chương V. E-HSMT 8 Tấm
16 Hàn gia cố bản mã tai cột Chương V. E-HSMT 3,854 10m
17 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 166 m
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 49,8339 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Chương V. E-HSMT 10,88 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,151 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 29,9118 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 15,8192 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 1,68 100m3
7 Bao tải lõi đất Chương V. E-HSMT 640 Cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 53 cấu kiện
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 1,7825 100m3
10 cọc tre Chương V. E-HSMT 497 m
11 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V. E-HSMT 180 công
12 Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông Chương V. E-HSMT 12 Cái
13 Biển tam giác Chương V. E-HSMT 4 Cái
14 Biển hình chữ nhật Chương V. E-HSMT 8 Cái
O CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Q Đường dây trung thế
R Phần xây dựng mới
1 Cột BLTL NPC-I-18-190-13 Chương V. E-HSMT 6 Cột
2 Móng cột MT-7a-18 Chương V. E-HSMT 2 Móng
3 Móng cột kép, MTK-18 Chương V. E-HSMT 2 Móng
4 Tiếp địa, RC-4 Chương V. E-HSMT 4 Bộ
5 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L Chương V. E-HSMT 2 Bộ
6 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN Chương V. E-HSMT 2 Bộ
7 Dây ACSR-70/11 Chương V. E-HSMT 385 m
8 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V. E-HSMT 4 Quả
9 Cách điện néo 35kV CN-35 Chương V. E-HSMT 24 Chuỗi
10 Đầu cốt đồng - nhôm Chương V. E-HSMT 24 Cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông khóa cổ sứ Chương V. E-HSMT 24 Cái
12 Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 Chương V. E-HSMT 4 bộ
13 Biển báo Chương V. E-HSMT 4 Cái
S Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang Chương V. E-HSMT 878 m
2 Tháo hạ, lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70 Chương V. E-HSMT 2.249 m
T Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 Chương V. E-HSMT 385 m
2 Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CNTT35 Chương V. E-HSMT 12 Chuỗi
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12 Chương V. E-HSMT 2 Cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cổ dề néo các loại Chương V. E-HSMT 2 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi Xà thépXN35 Chương V. E-HSMT 2 Bộ
U Phần trạm biến áp
V Phần xây dựng mới
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V. E-HSMT 6 Quả
2 Dây ACSR-70/11 Chương V. E-HSMT 35 m
3 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Chương V. E-HSMT 20 m
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Ghíp nhôm 3 bu lông khóa cổ sứ Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Chụp đầu cột CĐC Chương V. E-HSMT 2 bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D Chương V. E-HSMT 1 bộ
W Phần Tháo hạ, lắp lại
X Tháo hạ, lắp lại TBA Ngòi Tàu 1
1 Tháo hạ, lắp lại xà đầu trạm ngang tuyến Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo hạ, lắp lại sứ đứng Chương V. E-HSMT 6 quả
Y Tháo gỡ, lắp lại TBA Minh Tiến 5
1 Tháo hạ, lắp lại Xà cầu dao Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ sứ trung gian Chương V. E-HSMT 1 Bộ
3 Tháo hạ, lắp lại Xà chống sét Chương V. E-HSMT 1 Bộ
4 Tháo hạ, lắp lại Xà lắp cầu chì SI Chương V. E-HSMT 1 Bộ
5 Tháo hạ, lắp lại Sàn thao tác Chương V. E-HSMT 1 Bộ
6 Tháo hạ, lắp lại Dầm MBA Chương V. E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ cáp Chương V. E-HSMT 1 Bộ
8 Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ tủ hạ thế Chương V. E-HSMT 1 Bộ
9 Tháo hạ, lắp lại Giá đỡ tay tt cầu dao Chương V. E-HSMT 1 Bộ
10 Tháo hạ, lắp lại Thang trèo Chương V. E-HSMT 1 Bộ
11 Tháo hạ, lắp lại Bộ truyền động cầu dao Chương V. E-HSMT 1 Bộ
12 Tháo hạ, lắp lại Sứ đứng 35kV Chương V. E-HSMT 15 Qủa
13 Tháo hạ, lắp lại Chống sét 35kV Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Tháo hạ, lắp lại Dao cách ly 35kV Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Tháo hạ, lắp lại Cầu Chì SI 35 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Tháo hạ, lắp lại Tủ điện 400V; 2 lộ ra Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Tháo hạ, lắp lại Máy biến áp 100kvA - 35/0,4kV Chương V. E-HSMT 1 cái
Z Phần đường dây hạ thế
AA Phần xây dựng mới
1 Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5B Chương V. E-HSMT 83 Cột
2 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Chương V. E-HSMT 9 Cột
3 Móng cột vuông đơn MH-3-8,5 Chương V. E-HSMT 45 Móng
4 Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 Chương V. E-HSMT 19 Móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 Chương V. E-HSMT 5 Móng
6 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-10 Chương V. E-HSMT 2 Móng
7 Tiếp đất RLL-H8,5 Chương V. E-HSMT 8 Vị trí
8 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V Chương V. E-HSMT 4 Bộ
9 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4V Chương V. E-HSMT 4 Bộ
10 Cổ dề Chương V. E-HSMT 1 bộ
11 Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V Chương V. E-HSMT 13 Bộ
12 Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V Chương V. E-HSMT 3 Bộ
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V. E-HSMT 45 m
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chương V. E-HSMT 250 m
15 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Chương V. E-HSMT 242 m
16 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Chương V. E-HSMT 311 m
17 Dây đồng M2x4 Chương V. E-HSMT 876 m
18 Sứ đứng A30 Chương V. E-HSMT 50 Bộ
19 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Chương V. E-HSMT 180 Bộ
20 Móc treo cáp MT-D16 Chương V. E-HSMT 23 Bộ
21 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Chương V. E-HSMT 19 Bộ
22 Phụ kiện treo cáp Chương V. E-HSMT 23 Bộ
23 Khóa cáp Chương V. E-HSMT 46 cái
24 Móc treo chữ U Chương V. E-HSMT 23 cái
25 Mắt nối trung gian điều chỉnh Chương V. E-HSMT 23 cái
26 Bulong, đai ốc, vòng đệm Chương V. E-HSMT 46 cái
27 Đai đỡ cáp treo Chương V. E-HSMT 23 cái
28 Hộp chia dây Chương V. E-HSMT 38 cái
AB Phần Tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1 Chương V. E-HSMT 20 Cái
2 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H2 Chương V. E-HSMT 23 Cái
3 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4 Chương V. E-HSMT 20 Cái
4 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3fa Chương V. E-HSMT 13 Cái
5 Tháohạ, lắp lại Cáp vặn xoắn VX 4x95 Chương V. E-HSMT 338 m
6 Tháo hạ, lắp lại dây nhôm bọc AV 70 Chương V. E-HSMT 4.845 m
7 Tháo hạ, lắp lại dây nhôm bọc AV 50 Chương V. E-HSMT 7.086 m
8 Tháo hạ, lắp lại dây nguồn M2x4 Chương V. E-HSMT 120 m
9 Tháo hạ, lắp lại dây sau công tơ M2x4 Chương V. E-HSMT 2.175 m
10 Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x7 Chương V. E-HSMT 138 m
11 Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M2x11 Chương V. E-HSMT 120 m
12 Tháo hạ, lắp lại Cáp Mule vào hòm công tơ M4x16 Chương V. E-HSMT 78 m
13 Tháo hạ, lắp lại sứ A30 Chương V. E-HSMT 676 Quả
14 Tháo hạ, lắp lại xà néo XN 04 Chương V. E-HSMT 24 bộ
15 Tháo hạ, lắp lại xà néo XN 02 Chương V. E-HSMT 49 bộ
16 Tháo hạ, lắp lại xà đỡ XĐ 04 Chương V. E-HSMT 44 bộ
17 Tháo hạ, lắp lại xà đỡ XĐ 02 Chương V. E-HSMT 63 bộ
18 Tháo hạ, lắp lại cần đèn chiếu sáng Chương V. E-HSMT 37 bộ
AC Tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ, thu hồi cột H 8,5 Chương V. E-HSMT 87 cột
2 Tháo hạ, thu hồi cột H 7,5 Chương V. E-HSMT 5 cột
3 Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 02 Chương V. E-HSMT 2
4 Tháo hạ, thu hồi sứ A 30 Chương V. E-HSMT 38 quả
5 Tháo hạ, thu hồi kẹp xiết Chương V. E-HSMT 19 bộ
6 Tháo hạ, thu hồi Móc treo cáp hạ thế Chương V. E-HSMT 23 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.331E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->